Thẻ ghi nhớ: Hệ tiểu phân nano và ứng dụng trong bào chế sp mỹ phẩm | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:30 AM on 4/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

Có mấy cách phân loại tiểu phân nano? Kể tên

3 cách

Theo t/p hóa học

Theo cấu trúc

Theo đặc tính bề mặt

2
New cards

Phân loại nano theo t/p hóa học gồm 3 loại?

Hệ lipid

Hệ polymer

Hệ vô cơ & kim loại

3
New cards

Kể tên các nano lipid?

• NE: Nanoemulsion (nhũ tương nano)

• NL: Nanoliposome

• NLC: Nanostructured Lipid Carrier (nano lipid lỏng)

• SLN: Solid Lipid Nanoparticle (nano lipid rắn)

• Liposome (siêu vi nang)

4
New cards

Kể tên các nano polymer?

Polymer tự nhiên

Polymer tổng hợp

Dendrimer

5
New cards

Phân loại nano theo cấu trúc gồm 2 loại?

Dạng cốt (matrix)

Dạng màng bao (reservoir)

6
New cards

NS là gì?

Nanosphere (vi cầu nano)

→ Thuộc cấu trúc dạng cốt

7
New cards

NC là gì?

Nanocapsule (vi nang nano)

→ Thuộc cấu trúc dạng màng bao

8
New cards

Phân loại nano theo đặc tính bề mặt?

Nano thụ động (passive)

Nano stealth (tàng hình)

Nano chủ động (active)

9
New cards

Nhược điểm của nano thụ động?

• Dễ bị hệ miễn dịch nhận diện

• Đào thải nhanh chóng khỏi cơ thể

• Thgian t/d ngắn

10
New cards

Ưu điểm của nano stealth?

• "Tàng hình" trc hệ miễn dịch

• Kéo dài thgian t/d

• Tăng khả năng thấm qua da

11
New cards

Ưu điểm của nano chủ động?

Nhận biết và gắn chính xác vào thụ thể của tb đích

12
New cards

Đặc điểm của nano stealth gắn thêm chất gì lên bề mặt?

PEG (Polyethylene Glycol)

13
New cards

Đặc điểm của nano chủ động gắn thêm chất gì lên bề mặt?

Ligand đặc hiệu

14
New cards

Hoạt chất thân dầu (Retinol, Vit E) ưa tiên chọn nano nào?

Hệ lipid (NLC, SLN, NE) hoặc đưa vào lớp màng kép của Liposome

15
New cards

Hoạt chất thân nc (Vit C, Peptide) ưa tiên chọn nano nào?

Đưa vào phần lõi nc của Liposome hoặc sd nhũ tương pha đảo

16
New cards

Để có t/d thấm sâu, điều trị thì chọn nano nào?

Hệ Nano kích thước nhỏ (<200nm)

Hệ mềm dẻo (Transfersome)

17
New cards

Để bảo vệ bề mặt, trang điểm (chống nắng) thì chọn nano nào?

Nano vô cơ (TiO2, ZnO)

Dạng hạt cứng ko thấm để tạo màng bảo vệ

18
New cards

Ưu và nhược điểm của công nghệ nano?

❖ Ưu điểm:

• Tăng tính thấm

• Tăng độ ổn định

• Kiểm soát giải phóng

• Cải thiện cảm quan

❖ Nhược điểm:

• Chi phí cao

• Đánh giá an toàn

• Ổn định hệ

19
New cards

Phân loại Liposome theo t/p hóa học thuộc dạng nào?

Nano lipid

20
New cards

Phân loại Liposome theo cấu trúc hóa học thuộc dạng nào?

Dạng màng bao

21
New cards

Kể tên các dạng Liposome cổ điển?

• MLV (Multilamellar Vesicles): Liposome nhiều lớp màng kép

• LUV (Large Unilamellar Vesicles): Liposome 1 lớp màng lớn

• SUV (Small Unilamellar Vesicles): Liposome 1 lớp màng nhỏ

22
New cards

Kể tên các dạng Liposome thế hệ mới?

Transfersome (Túi siêu biến dạng)

Ethosome

Niosome

23
New cards

T/p chính của Liposome?

Phospholipid

24
New cards

T/p chính của Transfersome?

Phospholipid + surfactant

25
New cards

T/p chính của Ethosome?

Phospholipid + ethanol

26
New cards

T/p chính của Niosome?

Surfactant ko ion hóa

27
New cards

PP điều chế Liposome?

PP bốc hơi pha đảo

28
New cards

Cơ chế t/đ của Liposome?

Hòa nhập màng

Tăng tính lưu động

Giải phóng hoạt chất

29
New cards

Đặc điểm của nhũ tương thô (macroemulsion)?

• Kích thước: > 1000 nm

• Cảm quan: Trắng đục như sữa đặc

• Độ bền: Kém, dễ tách lớp

30
New cards

Đặc điểm của nhũ tương nano (nanoemusion)?

• Kích thước: 50-500 nm

• Cảm quan: Trong hoặc mờ

• Độ bền: Bền động học

31
New cards

Đặc điểm của vi nhũ tương (microemulsion)?

• Kích thước: 10-100 nm

• Cảm quan: Trong suốt hoàn toàn

• Độ bền: Bền nhiệt học (vĩnh cửu)

32
New cards

PP điều chế nhũ tương nano?

PP năng lượng cao

PP năng lượng thấp

33
New cards

Điều chế nhũ tương nano bằng pp năng lượng cao dựa vào?

Lực cơ học mạnh để xé nhỏ giọt dầu

34
New cards

Điều chế nhũ tương nano bằng pp năng lượng thấp dựa vào?

T/c hóa lý của hệ

35
New cards

Cơ chế t/đ của nhũ tương nano?

• Hiệu ứng che phủ

• Diện tích bề mặt lớn (tăng t/x da giúp thấm nhanh)

36
New cards

T/p chính của SLN (Solid Lipid Nanoparticles)?

Lipid rắn

37
New cards

T/p chính của NLC (Nanostructured Lipid Carriers)?

Lipid rắn + lipid lỏng (dầu)

38
New cards

Cấu tạo của Smartlipids?

Hỗn hợp phức tạp nhiều loại lipid rắn và lỏng

39
New cards

Mạng tinh thể quá hoàn hảo → Ít chỗ trống chứa thuốc → Dễ bị tái kết tinh đẩy thuốc ra ngoài khi bảo quản. Đặc điểm của nano lipid nào?

SLN (Solid Lipid Nanoparticles)

40
New cards

Cấu trúc mạng lưới ko hoàn hảo → Nhiều "khoảng trống" chứa thuốc hơn, giảm ht đẩy thuốc. Đặc điểm của nano lipid nào?

NLC (Nanostructured Lipid Carriers)

41
New cards

Cấu trúc "hỗn loạn" tối đa → Ngăn chặn hoàn toàn sự tái kết tinh, tải thuốc cực cao. Đặc điểm của nano lipid nào?

Smartlipids

42
New cards

PP điều chế nano lipid?

Đồng nhất hóa áp suất cao (HPH)

Vi nhũ tương nóng

43
New cards

Cơ chế t/đ của nano lipid?

Hiệu ứng che phủ

Kiểm soát giải phóng

44
New cards

Ưu điểm của nano lipid?

An toàn tuyệt đối

Đa tác động

Thẩm mỹ cao

Explore top notes

note
AP Biology Course Review Part 1
Updated 1646d ago
0.0(0)
note
Photosynthesis
Updated 570d ago
0.0(0)
note
Venus of Urbino
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
Cell cycle 4.6
Updated 108d ago
0.0(0)
note
Impressionism
Updated 1170d ago
0.0(0)
note
Fetal Pig Dissection
Updated 1348d ago
0.0(0)
note
AP Biology Course Review Part 1
Updated 1646d ago
0.0(0)
note
Photosynthesis
Updated 570d ago
0.0(0)
note
Venus of Urbino
Updated 1154d ago
0.0(0)
note
Cell cycle 4.6
Updated 108d ago
0.0(0)
note
Impressionism
Updated 1170d ago
0.0(0)
note
Fetal Pig Dissection
Updated 1348d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Vocab Unit 7
20
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
Theology Unit 3
90
Updated 1245d ago
0.0(0)
flashcards
Academic Team Math
345
Updated 149d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 13 World Studies BJU
44
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
CNA
150
Updated 1124d ago
0.0(0)
flashcards
Cells 22-23
24
Updated 1243d ago
0.0(0)
flashcards
Vocab Unit 7
20
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
Theology Unit 3
90
Updated 1245d ago
0.0(0)
flashcards
Academic Team Math
345
Updated 149d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 13 World Studies BJU
44
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
CNA
150
Updated 1124d ago
0.0(0)
flashcards
Cells 22-23
24
Updated 1243d ago
0.0(0)