1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
household chores (np)
các công việc vặt trong nhà, trong gia đình
homemaker (n)
người nội trợ
breadwinner (n)
người trụ cột trong gia đình
equally (adv)
bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
equalize (v)
làm bằng nhau, làm ngang nhau
equality (n)
sự bình đẳng
grocery (n)
cửa hàng tạp hóa
groceries (n)
hàng tạp hóa và thực phẩm phụ
heavy lifting (np)
công việc nặng nhọc
rubbish (n) (= garbage)
đồ bỏ đi, đồ thải (đồ ăn hỏng/thực phẩm bẩn/…) vứt đi vì không thể sử dụng được nữa
litter (n)
những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/lọ/lon/… vứt bừa bãi ra nơi công cộng
waste (n)
những chất/nguyên liệu/vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lý)
responsibility (n)
trách nhiệm
responsible (adj)
chịu trách nhiệm
gratitude (n)
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
appreciate (v)
đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
appreciation (n)
sự cảm kích, sự đánh giá
appreciative (adj)
biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
appreciable (adj)
đáng kể, tương đối
benefit (n)
lợi ích
benefit (v)
giúp ích cho, làm lợi cho
character (n)
tính nết, tính cách; cá tính; đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
spotlessly (adv)
không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm
teenager (n)
thanh thiếu niên
value (n)
giá trị
value (v)
coi trọng, đánh giá
valuable (adj)
có giá trị lớn, quý giá
invaluable (adj)
vô giá
valueless (adj)
không có giá trị
result (n)
kết quả
result (v)
dẫn đến
survey (n)
sự khảo sát
truthful (adj)
thật, đúng sự thật
truth (n)
sự thật; lẽ phải; chân lý
honest (adj)
trung thực, chân thật, thật thà
dishonest (adj)
không thành thật, không trung thực
honesty (n)
tính trung thực, tính chân thật
respect (n)
sự tôn trọng, sự kính trọng
respect (v)
tôn trọng
respectful (adj)
lễ phép; kính cẩn; bày tỏ sự kính trọng
respectable (adj)
đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
respective (adj)
riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị…)
table manners (n)
phép tắc ăn uống (cách cư xử đúng đắn khi ăn với những người khác)
experience (n)
kinh nghiệm, trải nghiệm
experience (v)
trải qua
experienced (adj)
có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm; từng trải, lão luyện