1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
work on
làm việc về, xử lí
annulment
cancellation
liable
có trách nhiệm pháp lí
institute parmanently
thiết lập lâu dài
bind legally = morally
ràng buộc về mặt pháp lí
legal matter
vấn đề pháp lí
side concern
mối quan tâm
distinct
khác biệt, nổi bật
beforehand
trước đó
stipulation
điều khoản (hợp đồng)
mediator
người hòa giải
extra spare parts
linh kiện dự phòng
bankgrupty
phá sản
representative
người đại diện
terminate
cancel
property
tài sản
whether
liệu rằng
lease
hợp đồng
landlore
chủ nhà
tenant
người thuê nhà
pertain
liên quan đến
security deposit
tiền đặt cọc
dispute
tranh chấp
enclose
đính kèm
appeal
thu hút
convention
hội nghị, quy ước
use up
sử dụng hết
inventory
hàng tồn kho
proven
đã được chứng minh
resist
chống lại
arouse
khơi gợi
gourmet shop
cửa hàng đồ ăn cao cấp
conviction
niềm tin mạnh mẽ
high yield
năng suất cao
individual traits
đặc điểm cá nhân
invalidate
làm mất hiệu lực
coverage
phạm vi bảo hiểm
wide spread
lan rộng
inference
suy luận
warrenty-covered
được bảo hành
pledge
cam kết
asset
tài sản
deem
cho là, coi là
appear
xuất hiện
behind
đằng sau
stereos
dàn âm thanh
blender
máy xay
repairperson
thợ sửa chữa
misleading
gây hiểu lầm
swiftly
nhanh chóng
involvement
sự tham gia
defect in
lỗi
workmanship
tay nghề
discretion
sự quyết định thận trọng
liability
trách nhiệm pháp lí
adj
exceed
vượt quá
beyond
vượt ra ngoài
state herein
nêu ở đây
receipt
biên lai
invoice
hóa đơn
refurbirsh
tân trang lại
formal
chính thức
steer
chỉ đạo
stay clear of
tránh xa
consultation
sự tham khảo
deliberate
có chủ ý
lender
người cho vay
insuficient
không đủ
entrepreneur
doanh nhân
serious-minded
nghiêm túc
eliminate
loại bỏ
intrude
xâm nhập
evaluate
đánh giá
modify
biến đổi
redirect
chuyển hướng
measure up
đo lường
call on
kêu gọi
off-site
ngoài địa điểm
interpreter
thông dịch viên
banquet
bữa tiệc
subway
tàu điện ngầm
realize
thực hiện
make a purchase
thực hiện việc mua hàng
coordinator
người điều phối
consumable
tiêu hao, có thể sử dụng