1/61
bài 4-5
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
小姐
cô
师傅
sư phụ
去
đi
人民
nhân dân
广场
quảng trường
知道
biết
了
rồi
远
xa
近
gần
人民广场
quảng trường nhân dân
到
đến, tới
多少
bao nhiêu
钱
tiền
块
đồng
谢谢
cảm ơn
不客气
không có gì
没关系
không sao
再见
tạm biệt
再
lại
一百
một trăm
你去哪儿?
bạn đi đâu?
我去人民广场
tôi đi quảng trường nhân dân
人民广场远不远?
quảng trường nhân dân có xa không?
多少钱?
bao nhiêu tiền?
二十九块
29 đồng
四川饭店
nhà hàng Tứ Xuyên
电影院
rạp chiếu phim
机场
sân bay
火车站
nhà ga
博物馆
bảo tàng
要
muốn, cần
吃
ăn
一点儿
một chút
个
cái, suất
牛肉
thịt bò
青菜
rau xanh
还
còn
两
hai
碗
bát
米饭
cơm
快
nhanh
饿
đói
喝
uống
杯
cốc
奶茶
trà sữa
大
to
茶
trà
还是
hay là
小
nhỏ
咖啡
cà phê
一共
tổng cộng
可乐
coca
水
nước
瓶
chai
先生,您要吃点儿什么?
tiên sinh, ngài muốn ăn gì?
我要一个牛肉,一个青菜
tôi muốn 1 suất thịt bò, 1 suất rau xanh
两碗米饭
2 bát cơm
不要了·,多少钱?
không cần nữa, bao nhiêu tiền?
我要一杯奶茶
tôi muốn 1 cốc trà sữa
你要大杯还是小贝?
bạn muốn cốc to hay nhỏ?
请问,您要喝点儿什么?
xin hỏi, bạn muốn uống gì?
一共二十八块
tổng cộng 28 đồng