IELTS VOCAB LISTENING AND READING

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

start from 7/1/2026

Last updated 8:58 AM on 2/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

startled

giật mình

2
New cards

nobility

giới quý tộc

3
New cards

A correlates with B.

A có mối tương quan với B

4
New cards

irrespective of

= regardless of

5
New cards

have little to do with

gần như ko liên quan mấy

6
New cards

tuition

học phí, sự dạy kèm

7
New cards

plough(n,v)

cày,

8
New cards

mast

cột buồm

9
New cards

tow(v)

kéo

10
New cards

tug (n)

tàu kéo

11
New cards

latitude

vĩ độ

12
New cards

orientation

sự định hướng, phương hướng

13
New cards

stork

con cò

14
New cards

altitude

độ cao

15
New cards

assessment

đánh giá, kiểm tra

16
New cards

rapport

mối quan hệ thân thiết

17
New cards

criteria

các tiêu chí(số nhiều), criteriation(số ít)

18
New cards

quite the reverse

hoàn toàn ngược lại

19
New cards

preposition

giới từ

20
New cards

made impressions of

lấy dấu, in lại, ép lại = (copy)

21
New cards

fall into a

thuộc vào / được xếp vào

22
New cards

inserted into

được chèn vào / thêm vào / lồng vào

23
New cards

juncture

thời điểm / giai đoạn / bước ngoặt quan trọng

24
New cards

dispersing (v-ing)

phân tán, làm cho lan ra

25
New cards

sap (v)

làm suy yếu dần, rút bớt sức

26
New cards

plain(n)

đồng bằng

27
New cards

plugging

bịt, chặn

28
New cards

overlap

chồng chéo, trùng nhau, tồn tại cùng thời

29
New cards

confidential

bí mật

30
New cards

journal

nhật kí, tạp chí

31
New cards

cemetery

nghĩa trang

32
New cards

plain (adj)

đơn giản, ko cầu kì

33
New cards
34
New cards

descendants

hậu duệ, tổ tiên, thế hệ sau

35
New cards

reconnoiter

do thám, trinh sát

36
New cards

adulteration

sự pha trộn / làm giả / làm kém chất lượng

37
New cards
38
New cards

Berries

quả mọng, trái mọng

39
New cards

procreation

sinh sản

40
New cards

naively

ngây thơ

41
New cards

deduce

suy luận, suy ra

42
New cards

capital

vốn

43
New cards

compel

buộc, ép phải làm

44
New cards

inevitable

ko thể tránh khỏi

45
New cards

a shared room

phòng share

46
New cards

passageway

lối đi, hành lang, đường thông

47
New cards

binoculars

ống nhòm

48
New cards

social cohesion

sự gắn kết xã hội

49
New cards

eagerness

sự háo hức, nhiệt tình

50
New cards

retrenched workers

nhân viên bị cắt giảm

51
New cards

sustain

duy trì

52
New cards

inbreeding problems

vấn đề phát sinh do giao phối cận huyết

53
New cards

ticking along

tiếp tục hoạt động đều đều, ko có vấn đề nghiêm trọng

54
New cards

an extensive follow-up

cuộc điều tra tiếp theo quy mô lớn

55
New cards

linger

ở lại, nán lại

56
New cards

propensity

khuynh hướng, xu hướng mạnh(bẩm sinh hoặc lâu dài)

57
New cards

covertly

một cách bí mật che giấu

58
New cards

concordant (adj)

phù hợp, nhất quán, tương đồng

59
New cards

heritable disease

bệnh di truyền

60
New cards

clash with

xung đột với

61
New cards

emulate

bắt trước, mô phỏng

62
New cards

absurd

vô lý

63
New cards

justice

sự công lý, công bằng

64
New cards

manifestly

một cách rõ ràng, nghiêm túc

65
New cards

well-intentioned

có thiện chí, có ý định tốt

66
New cards

liberty (n)

tự do

67
New cards

blitz (v)

làm gì đó liên tục, dồn dập trong thời gian ngắn

68
New cards

incremental

sự tăng dần, cải thiện từng bước

69
New cards

think through from scratch

suy nghĩ, xem xét lại 1 vấn đề từ con số 0

70
New cards

ironically

trớ trêu thay

71
New cards

abide (v)

tuân theo

72
New cards

alliance

liên minh

73
New cards

morality (n)

đạo đức

74
New cards

therapy

chăm sóc, chữa trị

75
New cards

ice pack

túi chườm lạnh

76
New cards

maize

ngô, bắp

77
New cards

overrun (v)

vượt quá, tràn ngập

78
New cards

swallow up

nuốt chửng, làm biến mất

79
New cards

mutation

đột biến gen

80
New cards

compartment

ngăn, khoang được chia ra

81
New cards

patron

khách quen, người thường xuyên sử dụng dịch vụ

82
New cards

triumph

chiến thắng, thành công vang dội

83
New cards

refurbishment

sự cải tạo, tân trang, nâng cấp lại

84
New cards

strip out

loại bỏ

85
New cards

renovation

cải tạo

86
New cards

coursework

bài tập trong khóa học

87
New cards

sampling

lấy mẫu

88
New cards

tolerate (v)

chấp nhận, chịu đựng

89
New cards

lease (n,v)

thuê, cho thuê

Explore top flashcards