Thẻ ghi nhớ: Phân tích hiệu quả trong kinh tế dược | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:44 AM on 3/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

Efficacy là gì?

Hiệu lực

2
New cards

Effectiveness là gì?

Hiệu quả

3
New cards

Efficiency là gì?

Hiệu suất

4
New cards

Efficacy (hiệu lực) trả lời cho câu hỏi gì?

"Can it work?"

Các thuốc này có thể hđ đc hay ko?

5
New cards

Effectiveness (hiệu quả) trả lời cho câu hỏi gì?

"How does it work?"

Các thuốc này hđ ntn?

6
New cards

Efficiency (hiệu suất) trả lời cho câu hỏi gì?

"Does it work economically?"

Các thuốc này có hiệu quả về mặt kinh tế ko?

7
New cards

Phân biệt hiệu lực và hiệu quả?

• Hiệu lực: KQ ghi nhận đc trong đk lý tưởng

• Hiệu quả: KQ ghi nhận đc trong đk ko lý tưởng (thực tế)

8
New cards

Trong nghiên cứu lâm sàng pha 3, ngta sẽ đánh giá hiệu quả bằng chỉ số nào?

Hiệu lực

9
New cards

Trong nghiên cứu kinh tế dược ngta quan tâm đến chỉ số nào?

Hiệu suất

10
New cards

Công thức tính hiệu suất?

Hiệu suất = Chi phí / Hiệu quả

11
New cards

Phân loại chỉ số hiệu quả?

❖ Chỉ số lâm sàng (trực tiếp, gián tiếp)

❖ Chỉ số sức khỏe tổng hợp (chỉ số sức khỏe, chỉ số chất lượng sống)

12
New cards

Những thay đổi của các chỉ số sinh hóa và sinh lý đc ghi nhận trực tiếp sau khi sd thuốc hoặc các liệu pháp điều trị gọi là?

Chỉ số lâm sàng trực tiếp

13
New cards

Những thay đổi ko trực tiếp đc ghi nhận ngay sau khi dùng thuốc (chỉ ghi nhận sau 1 thgian ĐT, thg đánh giá trên 1 nhóm ng bệnh) gọi là?

Chỉ số lâm sàng gián tiếp

14
New cards

Những sự thay đổi về mặt sức khỏe ở nhóm sd liệu pháp điều trị mới gọi là?

Chỉ số sức khỏe

15
New cards

Những sự thay đổi về mặt chất lượng sống liên quan đến sức khỏe ở nhóm bệnh nhân nghiên cứu gọi là?

Chỉ số chất lượng sống

16
New cards

Trong nghiên cứu kinh tế dược, chỉ số hiệu quả nào thường đc sd nhiều nhất?

Chỉ số QALY

17
New cards

QALY là gì?

Số năm sống chất lượng

Số năm sống đc điều chỉnh bởi chất lg sống

18
New cards

QALY viết tắt của chữ gì?

quality life-years gained

19
New cards

QALY là đơn vị đo lường thể hiện điều gì?

Số năm sống và chất lượng của những năm sống đó

20
New cards

Kể tên các từ đồng nghĩa với QALY?

YHL - Year of Healthy Life

HAPY - Health Adjusted Person Year

HALE - Health Adjusted Life Expectancy

21
New cards

Công thức tính QALY?

QALY = Thời gian sống * U

U (Utility): mức thỏa dụng, hệ số chất lượng sống

22
New cards

Ý nghĩa thang đo của U?

Thang đo U từ 0 - 1

• U = 1: Hoàn toàn khỏe mạnh (chất lg sống 100%)

• U = 0: Ko có chất lg sống (tử vong)

23
New cards

Công thức tính hệ số chất lượng sống?

U = N / T

U: hệ số chất lượng sống

N: số năm BN mong muốn sống khỏe nhất

T: thgian sống hiện tại

24
New cards

Nêu 2 pp phân tích hệ số chất lượng sống?

PP trực tiếp (3 cách)

PP gián tiếp (2 cách)

25
New cards

Ưu và nhược điểm của pp trực tiếp?

Ưu điểm:

• KQ chính xác cao

• Nếu thiếu thông tin thì hỏi khai thác thêm

Nhược điểm:

• Tốn thgian

• Tốn chi phí

• Tốn nhân lực

26
New cards

Ưu và nhược điểm của pp gián tiếp?

Ưu điểm:

• Tiết kiệm thgian

• Tiết kiệm chi phí nhân lực

• KQ nhanh, dùng đc cho cỡ mẫu lớn

Nhược điểm:

• Tính chính xác ko cao

27
New cards

Kể tên 3 pp trực tiếp phân tích hệ số chất lg sống?

Time-trade-off (TTO): PP nhượng bộ thgian

Standard gamble: PP cá cược chuẩn

Visual Analogue Scale: Thang đo VAS

28
New cards

Ý nghĩa của pp nhượng bộ thgian?

Nhạy cảm với ng bệnh

Ko nhạy với ng khỏe

29
New cards

Ý nghĩa của pp cá cược chuẩn?

Nhạy cảm với ng bệnh

Ko nhạy với ng khỏe

30
New cards

Ý nghĩa của thang đo VAS?

Nhạy cảm với ng bệnh và ng khỏe

31
New cards

PP nào thường đc dùng để đo lường hoặc thẩm định lại các pp gián tiếp khác?

Thang đo VAS

32
New cards

Kể tên 2 pp gián tiếp phân tích hệ số chất lg sống?

Questionnaire: bảng câu hỏi khảo sát

Health Utility Index (HUI): Chỉ số sức khỏe HUI

33
New cards

Bảng câu hỏi khảo sát gồm 2 thang đo là?

• Thang đo chung (đánh giá ng bệnh và ng khỏe)

• Thang đo chuyên biệt

34
New cards

WHO Quality of Life-BREF đánh giá dựa trên thang đo chung / thang đo chuyên biệt?

Thang đo chung

35
New cards

EuroQoL EQ-5D đánh giá dựa trên thang đo chung / thang đo chuyên biệt?

Thang đo chung

36
New cards

EORTC QLQ-C30 đánh giá dựa trên thang đo chung / thang đo chuyên biệt?

Thang đo chuyên biệt

37
New cards

Trong nghiên cứu kinh tế dược, dạng câu hỏi nào thg đc sd nhiều nhất?

EuroQoL EQ-5D

38
New cards

Trong chỉ số sức khỏe HUI, tình trạng sức khỏe càng nặng thì hệ số chất lg sống càng tăng hay giảm?

Tình trạng sức khỏe càng nặng thì hệ số chất lg sống càng giảm

39
New cards

DALY là gì?

Số năm sống được điều chỉnh theo mức độ tàn tật

40
New cards

DALY viết tắt của chữ gì?

Disability Adjusted Life Years

41
New cards

DALY là đơn vị đo lường cái gì?

- Gánh nặng bệnh tật trong cộng đồng

- Thể hiện sự mất đi những năm sống do tàn tật, bệnh tật và do chết sớm

42
New cards

Phân biệt QALY & DALY?

QALY:

• Số năm sống được điều chỉnh bởi chất lg sống

• Đơn vị đo lường số năm sống và chất lg của những năm đó

DALY:

• Số năm sống được điều chỉnh theo mức độ tàn tật

• Đơn vị đo lường gánh nặng bệnh tật

43
New cards

Công thức tính DALY?

DALY = YLL + YLD

YLL: số năm sống mất đi do chết sớm

YLD: số năm sống mất đi vì tàn tật hoặc thương tích

44
New cards

YLL viết tắt của chữ gì?

Year Life Lost

45
New cards

YLD viết tắt của chữ gì?

Year Lived with Disability

46
New cards

Công thức tính YLL đối với cá nhân?

YLL = Kỳ vọng sống - Tuổi lúc chết

47
New cards

Kỳ vọng sống chuẩn của nữ và nam là bn tuổi?

Nữ: 82,5 tuổi

Nam: 80 tuổi

48
New cards

Công thức tính YLL đối với cộng đồng?

YLL nam = (80 - a) x I

YLL nữ = (82,5 - a) x I

a: tuổi chết

I: số mới mắc hoặc chết trong một khoảng thgian (số lg mắc bệnh)

49
New cards

Công thức tính YLD?

YLD = I x D x L

❖ I (Incidence): số TH mới mắc trong một khoảng thgian nhất định

❖ D (Disability weight): hệ số bệnh tật (mức độ nặng nhẹ của bệnh)

❖ L: thgian mang bệnh trung bình (năm)

50
New cards

Ý nghĩa thang đo của D?

Thang đo D từ 0 - 1

• D = 0: Hoàn toàn khỏe mạnh (ko có bệnh tật)

• D = 1: Tử vong

51
New cards

Phân biệt hệ số chất lg sống (U) và hệ số bệnh tật (D)?

Hệ số chất lg sống (U):

• U = 1: Hoàn toàn khỏe mạnh (chất lg sống 100%)

• U = 0: Ko có chất lg sống (tử vong)

Hệ số bệnh tật (D):

• D = 1: Tử vong

• D = 0: Hoàn toàn khỏe mạnh (ko có bệnh tật)

Explore top notes

note
Gases and Solutions
Updated 1206d ago
0.0(0)
note
Chapter 3: Federalism
Updated 1019d ago
0.0(0)
note
apush 5.1-5.3
Updated 464d ago
0.0(0)
note
Español 3H Repaso vocabulario
Updated 1060d ago
0.0(0)
note
Cranial Nerves
Updated 392d ago
0.0(0)
note
Gases and Solutions
Updated 1206d ago
0.0(0)
note
Chapter 3: Federalism
Updated 1019d ago
0.0(0)
note
apush 5.1-5.3
Updated 464d ago
0.0(0)
note
Español 3H Repaso vocabulario
Updated 1060d ago
0.0(0)
note
Cranial Nerves
Updated 392d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Bio Lecture Final
276
Updated 690d ago
0.0(0)
flashcards
Microbiology Exam 4 Part 2
108
Updated 1062d ago
0.0(0)
flashcards
industrialization study guide
20
Updated 913d ago
0.0(0)
flashcards
Mesopotamia vocab
37
Updated 123d ago
0.0(0)
flashcards
bio practical 3
82
Updated 1077d ago
0.0(0)
flashcards
AD 227 Exam 3 Key Works
33
Updated 315d ago
0.0(0)
flashcards
Bio Lecture Final
276
Updated 690d ago
0.0(0)
flashcards
Microbiology Exam 4 Part 2
108
Updated 1062d ago
0.0(0)
flashcards
industrialization study guide
20
Updated 913d ago
0.0(0)
flashcards
Mesopotamia vocab
37
Updated 123d ago
0.0(0)
flashcards
bio practical 3
82
Updated 1077d ago
0.0(0)
flashcards
AD 227 Exam 3 Key Works
33
Updated 315d ago
0.0(0)