1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Sensory là?
Giác quang.
Diplopia là?
Nhìn bị song thị.
Di: đôi
opia: tầm nhìn/vision
Paraesthesiae là?
Dị cảm.
para: bất thường
aesthesia: cảm giác.
Dizziness là?
Chóng mặt.
simimlar: Vertigo.
Anaesthesia là?
Mất cảm giác.
An: no, loss
aesthesia: Cảm giác.
Weakness là?
Yếu cơ.
Mất sức cơ (loss of power), nhưng chưa liệt hoàn toàn.
Paralysis là?
Liệt.
Mất hoàn toàn sức cơ (complete loss of power).
Tremor mà?
Run.
Abnormal gait là?
Dáng đi bất thường.
Hoarseness là?
Giọng thô, trầm, khàn.
Slurred speech là?
Nói lắp/ đớ.
cerebellar là?
Tiểu não.
I fainted là?
Tôi bị xỉu.
"I had a fit / seizure / convulsion." là?
Tôi bị co giật/lên cơn động kinh.
Syncope là?
Ngất/xỉu.
Do thiếu máu não tạm thời (temporary failure of cerebral circulation), while standing, stressness, heart condition.
Epilepsy là?
Động kinh.
Do phóng điện bất thường ở não, anytime.
Dấu hiệu cảnh báo chuẩn bị có cơn động kinh xảy ra là?
Aura.
urinary incontinence là?
tiểu không tự chủ.
in: not
Continence: holding back (urine).
prodromal là?
Dấu hiệu cảnh báo (trước khi xảy ra cơn bệnh).
pro: trước