1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
myth
(n) quan niệm sai
means
(n) phương tiện
inferior
(adj) kém hơn, thua kém
facilitate
(v) tạo điều kiện, hỗ trợ
comparative
(adj) so sánh, tương đối
systematic
(adj) một cách hệ thống
cognition
(n) nhận thức
distinction
(n) sự phân biệt
evolve
(v) tiến hóa, phát triển
quip
(v) châm biếm
blur
(v) làm cho mờ, (adj) mờ
imply
(v) ngụ ý
complexity
(n) sự phức tạp
classification
(n) sự phân loại
stem from
(n) bắt nguồn từ, xuất phát từ
grasp
(n) sự nắm bắt, hiểu biết
fit in
(v) phù hợp với, hòa nhập với
alternate
(v) thay phiên, thay thế
substandard
(adj) dưới tiêu chuẩn, không đạt tiêu chuẩn
competence
(n) năng lực, khả năng
taboo
(n) (adj) cấm kỵ
covey
(v) truyền đạt, truyền tải
utterance
(n) phát ngôn, lời nói
concede
(v) chấp nhận, thừa nhận
intersection
(n) ngã tư, giao lộ, chỗ giao nhau
conduct
(v) tiến hành
measurable
(adj) có thể đo lường được
diversity
(n) sự đa dạng, phong phú
perception
(n) nhận thức, cách nhìn nhận
empirical
(adj) theo kinh nghiệm, theo thực tế
superiority
(n) sự vượt trội, ưu việt