1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to be far more common
trở nên thông thường hơn cả
Notably, a significant portion of
đáng nói thay, 1p qtrong của
in an attempt to
với nỗ lực để
ward off
phòng chống ngăn chặn
pay them a fraction of their worth
trả họ 1 phần nhữn j họ xứng đáng nhận được
whether it be
bất kể, dù là
lift sb/sth out of
đưa ai/cgi ra khỏi đâu
bound to remain destitute
chắc chắn nghèo đói
play a key part in their inability to prosper
góp phần quan trọng cản trở sự thịnh vượng của 1 quốc gia
appear to be the least popular
thu hút ít sự chú ý nhất
top-level athletes
vđv hàng đầu
cater to the general public
dành cho toàn dân phổ thông
show a high level of excellence
thể hiện 1 khả năng vượt trội
train at an elite level
luyện tập ở cường độ cao
sports superstars
siêu sao thể thao
a limited number of
1 slg nhất định
significantly more than
nhiều hơn rõ rệt
to hold a significant amount of adj+ value
giữ những giá trị lớn về khía cạnh nào đó
ex: hold a significant amount of historical and cultural value
impede the progress of a city
ngăn cản sự ptr của 1 tp
ensure they structurally safe
đảm bảo an toàn về mặt cấu trúc
to be absent from work due to sickness= take leave from work due to sickness=off from work=take sick days
nghỉ ốm
to bounce back up to around
phục hồi lên khoảng
hover slightly above
quanh quẩn trong khoảng
hold an equally valuable place
giữ 1 vị trí có gtri tương đương
visually exciting
tạo hứng thú qua hình ảnh
a highly stimulating and entertaining way of learning
1 cách học đầy tính giải trí và kích thích
the retention of specific details
sự ghi nhớ chi tiết cụ thể
to be more of a passive activity
thiên về 1 hoạt động bị động
a higher rate of specific pieces of information being retained
tỉ lệ thông tin dc ghi nhớ cao hơn
storage tanks
các bồn chứa dự trữ
flow into drainage pipes
chảy xuống các đường ống dẫn
treatment tank
bồn xử lí
to engage them in team sports
cho trẻ tham gia vào thể thao đồng đội
reach a common goal
đạt dc mục tiêu chung
execute certain strategies
thực thi chiến lược nhất định
not always the case
kp lúc nào cũng đúng/cũng vậy
athleticism
tố chất thể thao
feelings of low-esteem
cảm giác thiếu tự tin
to be centered on having fun
xung quanh việc có nhiều niềm vui
there is an inverse relationship between
có 1 mqh nghịch đảo
more time is allocated to
dành nhiều thời gian hơn
quadruple
tăng 4 lần
attributable to
do,quy cho là vì( dùng chỉ nguyên nhân)
stewardship
sự quản lí,trông nom(thường nói về mtrg,tài nguyên)
immense strain
áp lực lớn
paralyze (v)
làm tê liệt, đình trệ
urban sprawl
sự đô thị hóa lan rộng
burgeoning (a)
ptr nhanh chóng
overburdened(a)
quá tải
crumbling
a: xuống cấp, sụp đổ
livability
n: knang sống sót,chất lượng sống
multifaceted approach
cách tiếp cận đa chiều
Chủ đề hợp:
environment
education
crime
health
technology
leverage
v/n: tận dụng
civic
a: công dân, cộng đồng
champion
v: ủng hộ,đấu tranh cho
discerning
a: sáng suốt, tinh tường
undertake a science-based degree
theo đuổi bằng cấp liên quan đến khoa học
science-based degree majors
các chuyên ngành lquan đến KH
to be a pathway into sth
con đường dẫn đến cgi
an ever-evolving job market
thị trường làm việc liên tục phát triển
specialised degrees
bằng cấp chuyên sâu
on offer= on sale
đang dc cung cấp/sẵn có để mua, có khuyến mãi
( on offer rộng hơn on sale)
on sale: giá rẻ hơn bth
on offer: giảm giá, có ưu đãi
mundane
/mʌnˈdeɪn/
bth, nhàm chán, kc gì đặc biệt
pose/present/cause problems
gây ra vđ
in-demand disciplines
những môn học đang cần thiết
subsidised tuition fees
học phí được bổ trợ
supply and demand
cung và cầu
major long-term repercussion
những tác hại lớn về lâu dài
flow-on effects
hệ quả trực tiếp
a high profile +nghề/người
1 người.. tầm cỡ
life-saving medicines
những liều thuốc cứu sống cng
gridlock(n)
tình trạng gthong hoàn toàn tắc nghẽn
bottleneck(n)
điểm nghẽn gthong
far-reaching(a)
có ảnh hưởng lớn,lâu dài
chronic traffic congestion
thường xuyên tắc nghẽn
prolonged periods of vehicular idling
tgian dài xe nổ máy kh đi
impose a considerable burden on
đặt gánh nặng đáng kể lên
represent a considerable drain on
sự tiêu hao, hao tổn đáng kể đối với
quantifiable impacts
tđ có thể định lượng được
elevated levels of stress
mức độ căng thẳng tăng cao
multi-pronged approach
cách tiếp cận đa phương diện
off-peak times
khung giờ vắng
From..standpoint
xét từ góc độ