1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
sprinkler
thiết bị phun nước để tưới cỏ, vườn, cây xanh
rain gutter
máng xối nước mưa
Tape
dải băng / băng vải / băng buộc
Flag posts
cột cờ
Toddler
trẻ mới biết đi, trẻ từ khoảng 1–3 tuổi
Warden
người có trách nhiệm trông coi, giữ trật tự, an toàn, đi với place nào → quản lý nơi đó
subcommittee
Tiểu ban trực thuộc ủy ban đó
an assortment of sth
một tập hợp / nhiều loại khác nhau của một thứ gì đó
skateboard ramp
đường dốc / dốc trượt dành cho trượt ván
let off steam (idm)
relax
irrespective of
bất kể / không quan tâm đến / không phụ thuộc vào điều gì đó.
keep an eye on sth
watch out
sort out
sắp xếp/ giải quyết vấn đề
probationary period
thời gian thử việc
subsidised
được trợ cấp
smoke inhalation
hít phải khói (độc)
flammable liquids
chất lỏng dễ cháy
fire extinguishers
bình chữa cháy
in the outback
ở vùng hẻo lánh (Úc)
flexible itinerary
lịch trình linh hoạt
rough (v)
làm thô / phác thảo / xử lý mạnh tay
whilst
trong khi (trang trọng hơn while)
aboriginal artwork
nghệ thuật thổ dân Úc
mythical
mang tính thần thoại
the wee hours of the night
rạng sáng, đêm khuya (thường từ 1–4h sáng), thời gian làm việc, ca đêm, lịch trình
saddle up
chuẩn bị bắt đầu (lên ngựa → nghĩa bóng), bắt đầu chuyến đi, công việc
on the bagel
không có gì, thất bại hoàn toàn, kết quả công việc, điểm số
red tape
thủ tục hành chính rườm rà
the night watchman
người gác đêm, bảo vệ ca đêm
motto /ˈmɒtəʊ/ (n)
khẩu hiệu của trường, tổ chức, công ty
outlive /ˌaʊtˈlɪv/ (v)
truyền thống / hệ thống vẫn tồn tại theo thời gian
the formalities are out of the way
thủ tục đã xong
set the record straight
đính chính, làm rõ sự thật
take a seat
ngồi xuống
benefactor /ˈbenɪfæktə/ (n)
ân nhân, nhà tài trợ
a surplus of (sth)
sự dư thừa
publicity /pʌˈblɪsɪti/ (n)
sự quảng bá; sự chú ý công chúng
closed-circuit camera (CCTV) /
camera giám sát
spares /speəz/ (pl n)
đồ thay thế, phụ tùng, linh kiện dự phòng
run the danger of (doing sth)
có nguy cơ
intimidate /ɪnˈtɪmɪdeɪt/ (v)
làm ai sợ, gây áp lực
ground level /ɡraʊnd ˈlevəl/ (n)
mặt đất; tầng trệt
pull out /pʊl aʊt/ (v phr)
rút ra; rời đi; ngừng tham gia
aircraft hangar /ˈeəkrɑːft ˈhæŋə/ (n)
|
sound /saʊnd/ (adj)
vững chắc, an toàn, hợp lý