Tổng vocab vietaccepted

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/991

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:46 PM on 2/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

992 Terms

1
New cards

1. Abrasive

có tính mài mòn, thô ráp; [nghĩa bóng] thô lỗ, gây khó chịu

2
New cards

2. Acclaim

sự hoan nghênh, lời ca ngợi

3
New cards

3. Adroit

khéo léo, tài giỏi

4
New cards

4. Alleviate

làm giảm bớt, xoa dịu

5
New cards

5. Approximate

xấp xỉ, gần đúng; gần giống

6
New cards

6. Atypical

không điển hình, bất thường

7
New cards

7. Buoyancy

tính nổi; sự lạc quan, khả năng phục hồi

8
New cards

8. Cerebral

thuộc về não; thiên về lý trí

9
New cards

9. Circumscribe

giới hạn, bao quanh

10
New cards

10. Complementary

bổ sung, bù cho nhau

11
New cards

11. Compromise

sự thỏa hiệp; [nghĩa bóng] làm tổn hại, gây ảnh hưởng xấu

12
New cards

12. Conceptualize

khái niệm hóa, hình thành ý niệm

13
New cards

13. Confound

làm bối rối, khiến lẫn lộn; [nghĩa bóng] bác bỏ

14
New cards

14. Conscientious

tận tâm, chu đáo, có lương tâm

15
New cards

15. Corrosive

có tính ăn mòn; [nghĩa bóng] phá hoại dần

16
New cards

16. Credulity

tính cả tin, nhẹ dạ

17
New cards

17. Debilitate

làm suy nhược, suy yếu

18
New cards

18. Denounce

tố cáo, lên án công khai

19
New cards

19. Discerning

sáng suốt, có khả năng nhận xét đúng

20
New cards

20. Discriminating

biết phân biệt tinh tế, kén chọn

21
New cards

21. Disingenuous

không chân thành, giả dối

22
New cards

22. Dispel

xua tan, xóa bỏ

23
New cards

23. Enormous

to lớn, khổng lồ

24
New cards

24. Evade

né tránh, lẩn tránh

25
New cards

25. Exhaustive

toàn diện, thấu đáo

26
New cards

26. Extol

ca ngợi hết lời

27
New cards

27. Forgo

từ bỏ, kiêng, không làm

28
New cards

28. Formidable

đáng gờm, kinh khủng

29
New cards

29. Hypocrisy

sự đạo đức giả

30
New cards

30. Illuminate

chiếu sáng; làm sáng tỏ

31
New cards

31. Implement

thi hành, thực hiện; [danh] công cụ

32
New cards

32. Improvident

không lo xa, hoang phí

33
New cards

33. Indulge

nuông chiều; cho phép bản thân hưởng thụ

34
New cards

34. Innocuous

vô hại, không gây khó chịu

35
New cards

35. Involuntarily

một cách vô ý, ngoài ý muốn

36
New cards

36. Lackadaisical

uể oải, thiếu nhiệt huyết

37
New cards

37. Mimic

bắt chước; kẻ bắt chước

38
New cards

38. Misconduct

hành vi sai trái, quản lý kém

39
New cards

39. Monotonous

đơn điệu, buồn tẻ

40
New cards

40. Mystify

làm bối rối, gây khó hiểu

41
New cards

41. Negligence

sự cẩu thả, sơ suất

42
New cards

42. Nomad

người du mục

43
New cards

43. Nonchalant

thờ ơ, lãnh đạm

44
New cards

44. Palliative

biện pháp giảm nhẹ; giảm đau

45
New cards

45. Paramount

tối quan trọng, tối cao

46
New cards

46. Partisan

người ủng hộ nhiệt thành; thiên vị

47
New cards

47. Pedestrian

người đi bộ; [nghĩa bóng] tẻ nhạt

48
New cards

48. Perquisite

bổng lộc, quyền lợi phụ

49
New cards

49. Phlegmatic

điềm tĩnh, lãnh đạm

50
New cards

50. Pragmatic

thực dụng, thực tế

51
New cards

51. Prescient

có khả năng biết trước; tiên tri

52
New cards

52. Prevail

chiếm ưu thế, thắng thế; thịnh hành

53
New cards

53. Prophetic

mang tính tiên tri, tiên đoán

54
New cards

54. Prudent

thận trọng, khôn ngoan

55
New cards

55. Recant

rút lại, công khai từ bỏ lời nói/niềm tin

56
New cards

56. Refuge

nơi trú ẩn, chỗ ẩn náu

57
New cards

57. Remorse

sự hối hận, ăn năn

58
New cards

58. Restrain

kiềm chế, hạn chế

59
New cards

59. Retraction

sự rút lại, đính chính

60
New cards

60. Rival

đối thủ; cạnh tranh

61
New cards

61. Secluded

hẻo lánh, tách biệt

62
New cards

62. Seditious

kích động bạo loạn, chống đối

63
New cards

63. Serene

thanh bình, bình lặng

64
New cards

64. Shrewd

sắc sảo, tinh khôn

65
New cards

65. Sophistry

ngụy biện

66
New cards

66. Spontaneous

tự phát, bộc phát

67
New cards

67. Squander

phung phí, tiêu hoang

68
New cards

68. Stoic

điềm tĩnh, chịu đựng

69
New cards

69. Unflappable

điềm tĩnh, không nao núng

70
New cards

70. Unleash

giải phóng, khơi dậy

71
New cards

71. Vicarious

gián tiếp, thay thế

72
New cards

72. Acumen

sự nhạy bén, sắc sảo

73
New cards

73. Adamant

kiên quyết, cứng rắn

74
New cards

74. Adept

thành thạo, lão luyện

75
New cards

75. Adulation

sự nịnh hót, tâng bốc

76
New cards

76. Amalgamate

hợp nhất, pha trộn

77
New cards

77. Antagonize

gây thù địch, khiêu khích

78
New cards

78. Apprentice

người học việc

79
New cards

79. Arcane

bí ẩn, khó hiểu

80
New cards

80. Autonomy

quyền tự chủ, tự trị

81
New cards

81. Belie

gây hiểu lầm, che giấu sự thật

82
New cards

82. Biased

thiên vị, thành kiến

83
New cards

83. Circumspect

thận trọng, cẩn trọng

84
New cards

84. Concur

đồng ý, nhất trí

85
New cards

85. Courteous

lịch sự, nhã nhặn

86
New cards

86. Cryptic

bí ẩn, khó hiểu

87
New cards

87. Culpable

đáng khiển trách, có tội

88
New cards

88. Cultivate

trau dồi, nuôi dưỡng; canh tác

89
New cards

89. Cynical

hoài nghi, hay nhạo báng

90
New cards

90. Deficit

thâm hụt, thiếu hụt

91
New cards

91. Delude

lừa dối, làm mê muội

92
New cards

92. Demanding

đòi hỏi cao, khắt khe

93
New cards

93. Deride

chế giễu, nhạo báng

94
New cards

94. Digression

sự lạc đề, rẽ hướng

95
New cards

95. Dilemma

tình thế tiến thoái lưỡng nan

96
New cards

96. Disparate

khác hẳn nhau, không tương đồng

97
New cards

97. Dogmatic

giáo điều, cứng nhắc

98
New cards

98. Elude

tránh né, thoát khỏi

99
New cards

99. Equanimity

sự bình thản, điềm tĩnh

100
New cards

100. Erratic

thất thường, không ổn định