1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
I firmly believe that
tôi tin chắc rằng
It is undeniable that
không thể phủ nhận rằng
Conversely
ngược lại
By contrast
trái lại
In other words
nói cách khác
This can be attributed to
điều này có thể do
A key factor is that
yếu tố chính là
This gives rise to
điều này dẫn đến
detrimental
có hại
beneficial
có lợi
crucial
cực kỳ quan trọng
significant
đáng kể
inevitable
không thể tránh khỏi
sustainable
bền vững
overwhelming
áp đảo
substantial
đáng kể
plausible
hợp lý
feasible
khả thi
lead to
dẫn đến
result in
dẫn đến
trigger
gây ra
exacerbate
làm trầm trọng hơn
All things considered
xét mọi khía cạnh
It is evident that
rõ ràng rằng
Ultimately
cuối cùng
foster
nuôi dưỡng
enhance
nâng cấp
promote
thúc đẩy
ensure
đảm bảo
develop
phát triển
foster a holistic development
ảm bảo sự phát triển toàn diện
ensure the happy index of the citizens
đảm bảo chất lượng cuộc sống hạnh phúc
boost
thúc đẩy
strengthen
củng cố
optimize
tối ưu hóa
bring about
mang lại / dẫn đến
give rise to
dẫn đến
expand one's social circle
mở rộng vòng qhe xã hội
improve living standards
cải thiện mức sống
enhance quality of life
nâng cao chất lượng cuộc sống
promote social equality
thúc đẩy bình đẳng xã hội
foster economic development
thúc đẩy phát triển kinh tế
ensure long-term sustainability
đảm bảo phát triển bền vững lâu dài
boost productivity
tăng năng suất
generate employment opportunities
tạo cơ hội việc làm
strengthen social cohesion
củng cố sự gắn kết xã hội
enhance public awareness
nâng cao nhận thức cộng đồng
improve overall well-being
cải thiện phúc lợi tổng thể
play a pivotal role in
đóng vai trò then chốt trong
bring tangible benefits
mang lại lợi ích rõ ràng
have far-reaching impacts
có ảnh hưởng sâu rộng
enhance cognitive abilities
nâng cao khả năng nhận thức
sharpen critical thinking
làm sắc bén tư duy phản biện
broaden one’s horizons
mở rộng tầm nhìn
boost self-confidence
tăng sự tự tin
foster self-discipline
rèn luyện tính kỷ luật
cultivate good habits
hình thành thói quen tốt
improve mental well-being
cải thiện sức khỏe tinh thần
relieve stress
giảm căng thẳng
maintain a work-life balance
cân bằng cuộc sống – công việc
develop practical skills
phát triển kỹ năng thực tế
acquire valuable experience
tích lũy kinh nghiệm quý giá
build problem-solving skills
xây dựng kỹ năng giải quyết vấn đề
enhance adaptability
tăng khả năng thích nghi
unlock one’s potential
khai phá tiềm năng
encourage self-expression
khuyến khích thể hiện bản thân
strengthen interpersonal skills
cải thiện kỹ năng giao tiếp
develop a sense of responsibility
phát triển tinh thần trách nhiệm
exacerbate social inequality
làm trầm trọng bất bình đẳng xã hội
widen the wealth gap
gia tăng khoảng cách giàu nghèo
undermine social cohesion
làm suy yếu sự gắn kết xã hội
trigger social unrest
gây ra bất ổn xã hội
fuel crime rates
làm gia tăng tỷ lệ tội phạm
pose a threat to public health
đe dọa sức khỏe cộng đồng
give rise to social problems
dẫn đến các vấn đề xã hội
erode moral values
làm xói mòn giá trị đạo đức
hamper sustainable development
cản trở phát triển bền vững
impair cognitive development
làm suy giảm phát triển nhận thức
hinder personal growth
cản trở phát triển cá nhân
undermine self-confidence
làm giảm sự tự tin
erode motivation
làm mất dần động lực
diminish productivity
làm giảm năng suất
trigger mental health issues
gây ra vấn đề tâm lý
exacerbate stress levels
làm trầm trọng căng thẳng
lead to burnout
dẫn đến kiệt sức
result in social isolation
dẫn đến cô lập xã hội