1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
距今 (prep)
cách nay (về thời gian)
时期 (n)
thời kỳ
流传 (v) = 传说
lưu truyền
孝敬 (v)
hiếu kính
农民 (n)
nông dân
连年 (adv)
nhiều năm liền
战争 (n)
chiến tranh /zhàn zhēng/
饱饱 (adj/adv)
no nê, no đủ
满足 (v/adj)
thỏa mãn, hài lòng
惭愧 (adj)
Hổ thẹn vì nhận ra lỗi sai của bản thân (mang tính đạo đức – ý thức)
/cán kuì/
害羞 (adj)
Ngại ngùng, xấu hổ về mặt cảm xúc (tính tâm lý, phản xạ)
• Không nhất thiết do làm sai
• Hay dùng cho trẻ em, khi gặp người lạ /hài xiū/
决心 (n/v)
quyết tâm
结实 (adj)
rắn chắc, khỏe mạnh
强壮 (adj)
cường tráng
健康 (adj)
khỏe mạnh
勤奋 (adj)
cần cù, chăm chỉ
勤劳 (adj)
cần lao
勤快 (adj)
siêng năng
银子 (n)
bạc, tiền bạc (cách nói cổ)
老实 (adj)
thật thà
诚实 (adj)
trung thực
镇 (n)
thị trấn
寒冷 (adj)
lạnh giá
甩 (v)
quăng, hất, vung
顶 (v/adj)
go against, to move
优厚 (adj)
hậu hĩnh, ưu đãi /yōu hòu/
Lương, thưởng, phúc lợi
Chế độ, đãi ngộ, điều kiện làm việc
物质 (n)
vật chất
孝顺 (adj/v)
hiếu thảo
连年战争让农民生活艰苦,连吃饱饱都成了奢望。
Chiến tranh liên miên khiến cuộc sống nông dân khó khăn gian khổ, đến ăn no cũng trở thành điều xa xỉ. /lián nián zhàn zhēng ràng nóng mín shēng huó , lián chī bǎo bǎo dōu chéng le shē wàng/
他虽然出身普通,却靠自己的本领在楚国做官,待遇十分优厚。
Tuy xuất thân bình thường, nhưng anh ấy dựa vào bản lĩnh của mình để làm quan ở nước Sở, đãi ngộ rất hậu hĩnh. /tā suī rán chū shēn pǔ tōng, què kào zì jǐ de běn lǐng zài chǔ guó zuò guān, dài yù shí fēn yōu hòu/
她性格老实又善良,对父母十分孝顺,在镇上人人称赞。
Cô ấy thật thà và lương thiện, rất hiếu thảo với cha mẹ, ở thị trấn ai cũng khen.
为了生活稳定,他休学打工,用积蓄买了一些二手设备和工具。
Để cuộc sống ổn định, anh ấy nghỉ học đi làm thuê, dùng tiền tiết kiệm mua một số thiết bị và công cụ cũ.
这位工人手工维修机器多年,经验深厚,做事干脆又诚恳。
Người công nhân này sửa máy thủ công nhiều năm, kinh nghiệm dày dặn, làm việc dứt khoát và chân thành.
雷电交加的傍晚,那艘帆船在无边无际的大海上航行,情况一度十分险情。
Vào buổi chiều tối sấm chớp đan xen, chiếc thuyền buồm lênh đênh trên biển vô tận, tình hình có lúc rất nguy hiểm.
回到陆地后,他感到无比舒服,内心渐渐平静下来。
Sau khi trở về đất liền, anh ấy cảm thấy vô cùng thoải mái, trong lòng dần dần bình tĩnh lại.
/huí dào lù dì hòu, tā gǎn dào wú bǐ shū fu, nèi xīn jiàn jiàn píng jìng xià lái/
活了大半辈子了,别说鱼肉,只要能饱饱地吃上一顿米饭,也就满足了。
Sống gần nửa đời người rồi, đừng nói đến cá thịt, chỉ cần được ăn no một bữa cơm là đã mãn nguyện rồi.
她暗下决心。
Cô ấy âm thầm hạ quyết tâm. /tā àn xià jué xīn/
他顶着大雪往前走。
Anh ấy đội tuyết lớn, cố tiến về phía trước.
/tā dǐng zhe dà xuě wǎng qián zǒu/
觉得他很有本领,是个人才,就留他做了官,并给他很优厚的待遇。
Thấy anh ấy rất có bản lĩnh, là nhân tài, nên giữ lại làm quan và cho đãi ngộ rất hậu hĩnh.
/jué de tā hěn yǒu běn lǐng, shì gè rén cái, jiù liú tā zuò le guān, bìng gěi tā hěn yōu hòu de dài yù/
她并没有因为物质条件好而感到喜欢,反而常常诚恳地说。
Cô ấy không hề vì điều kiện vật chất tốt mà cảm thấy thích, trái lại thường chân thành nói rằng…
国王 (n)
quốc vương, vua = 国君
王子 (n)
hoàng tử
公主 (n)
công chúa
总理 (n)
thủ tướng
总统 (n)
tổng thống
主席 (n)
chủ tịch
总裁 (n)
tổng giám đốc, tổng tài
主任 (n)
chủ nhiệm, trưởng phòng
老板 (n)
ông/bà chủ
领导 (n/v)
lãnh đạo; người lãnh đạo