gtc hsk unit 4

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:26 AM on 1/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

距今 (prep)

cách nay (về thời gian)

2
New cards

时期 (n)

thời kỳ

3
New cards

流传 (v) = 传说

lưu truyền

4
New cards

孝敬 (v)

hiếu kính

5
New cards

农民 (n)

nông dân

6
New cards

连年 (adv)

nhiều năm liền

7
New cards

战争 (n)

chiến tranh /zhàn zhēng/

8
New cards

饱饱 (adj/adv)

no nê, no đủ

9
New cards

满足 (v/adj)

thỏa mãn, hài lòng

10
New cards

惭愧 (adj)

Hổ thẹn vì nhận ra lỗi sai của bản thân (mang tính đạo đức – ý thức)

/cán kuì/

11
New cards

害羞 (adj)

Ngại ngùng, xấu hổ về mặt cảm xúc (tính tâm lý, phản xạ)
• Không nhất thiết do làm sai
• Hay dùng cho trẻ em, khi gặp người lạ /hài xiū/

12
New cards

决心 (n/v)

quyết tâm

13
New cards

结实 (adj)

rắn chắc, khỏe mạnh

14
New cards

强壮 (adj)

cường tráng

15
New cards

健康 (adj)

khỏe mạnh

16
New cards

勤奋 (adj)

cần cù, chăm chỉ

17
New cards

勤劳 (adj)

cần lao

18
New cards

勤快 (adj)

siêng năng

19
New cards

银子 (n)

bạc, tiền bạc (cách nói cổ)

20
New cards

老实 (adj)

thật thà

21
New cards

诚实 (adj)

trung thực

22
New cards

镇 (n)

thị trấn

23
New cards

寒冷 (adj)

lạnh giá

24
New cards

甩 (v)

quăng, hất, vung

25
New cards

顶 (v/adj)

go against, to move

26
New cards
不行 (adj)
không được, không ổn /bù xíng/
27
New cards
楚国 (n)
nước Sở (thời cổ đại) /Chǔ guó/
28
New cards
国君 (n)
vua, quân vương /guó jūn/
29
New cards
本领 (n)
bản lĩnh, năng lực /běn lǐng/
30
New cards
做官 (v)
làm quan /zuò guān/
31
New cards

优厚 (adj)

hậu hĩnh, ưu đãi /yōu hòu/

  • Lương, thưởng, phúc lợi

  • Chế độ, đãi ngộ, điều kiện làm việc

32
New cards
深厚 (adj)
sâu sắc, thâm hậu /shēn hòu/
33
New cards

物质 (n)

vật chất

34
New cards
诚恳 (adj)
chân thành /chéng kěn/
35
New cards
百善孝为先 (idiom)
trăm điều thiện, chữ hiếu đứng đầu /bǎi shàn xiào wéi xiān/
36
New cards
善良 (adj)
lương thiện /shàn liáng/
37
New cards

孝顺 (adj/v)

hiếu thảo

38
New cards
占 (v)
chiếm; chiếm giữ /zhàn/
39
New cards
美德 (n)
đức tính tốt đẹp /měi dé/
40
New cards
确实 (adv/adj)
quả thật, đúng là /què shí/
41
New cards
较好 (adj)
tương đối tốt /jiào hǎo/
42
New cards
距今几百年前,这个故事就已经在民间流传,强调百善孝为先。
Cách đây vài trăm năm, câu chuyện này đã được lưu truyền trong dân gian, nhấn mạnh rằng trăm điều thiện thì chữ hiếu đứng đầu. /jù jīn jǐ bǎi nián qián, zhè gè gù shì jiù yǐ jīng zài mín jiān liú chuán, qiáng diào bǎi shàn xiào wéi xiān/
43
New cards

连年战争让农民生活艰苦,连吃饱饱都成了奢望。

Chiến tranh liên miên khiến cuộc sống nông dân khó khăn gian khổ, đến ăn no cũng trở thành điều xa xỉ. /lián nián zhàn zhēng ràng nóng mín shēng huó , lián chī bǎo bǎo dōu chéng le shē wàng/

44
New cards

他虽然出身普通,却靠自己的本领在楚国做官,待遇十分优厚。

Tuy xuất thân bình thường, nhưng anh ấy dựa vào bản lĩnh của mình để làm quan ở nước Sở, đãi ngộ rất hậu hĩnh. /tā suī rán chū shēn pǔ tōng, què kào zì jǐ de běn lǐng zài chǔ guó zuò guān, dài yù shí fēn yōu hòu/

45
New cards
面对国君的信任,他内心既感激又惭愧,下定决心更加勤奋。
Trước sự tin tưởng của quân vương, trong lòng anh ấy vừa biết ơn vừa hổ thẹn, quyết tâm càng chăm chỉ hơn. /miàn duì guó jūn de xìn rèn, tā nèi xīn jì gǎn jī yòu cán kuì, xià dìng jué xīn gèng jiā qín fèn/
46
New cards

她性格老实又善良,对父母十分孝顺,在镇上人人称赞。

Cô ấy thật thà và lương thiện, rất hiếu thảo với cha mẹ, ở thị trấn ai cũng khen.

47
New cards

为了生活稳定,他休学打工,用积蓄买了一些二手设备和工具。

Để cuộc sống ổn định, anh ấy nghỉ học đi làm thuê, dùng tiền tiết kiệm mua một số thiết bị và công cụ cũ.

48
New cards

这位工人手工维修机器多年,经验深厚,做事干脆又诚恳。

Người công nhân này sửa máy thủ công nhiều năm, kinh nghiệm dày dặn, làm việc dứt khoát và chân thành.

49
New cards

雷电交加的傍晚,那艘帆船在无边无际的大海上航行,情况一度十分险情。

Vào buổi chiều tối sấm chớp đan xen, chiếc thuyền buồm lênh đênh trên biển vô tận, tình hình có lúc rất nguy hiểm.

50
New cards

回到陆地后,他感到无比舒服,内心渐渐平静下来。

Sau khi trở về đất liền, anh ấy cảm thấy vô cùng thoải mái, trong lòng dần dần bình tĩnh lại.

/huí dào lù dì hòu, tā gǎn dào wú bǐ shū fu, nèi xīn jiàn jiàn píng jìng xià lái/

51
New cards

活了大半辈子了,别说鱼肉,只要能饱饱地吃上一顿米饭,也就满足了。

Sống gần nửa đời người rồi, đừng nói đến cá thịt, chỉ cần được ăn no một bữa cơm là đã mãn nguyện rồi.

52
New cards

她暗下决心。

Cô ấy âm thầm hạ quyết tâm. /tā àn xià jué xīn/

53
New cards

他顶着大雪往前走。

Anh ấy đội tuyết lớn, cố tiến về phía trước.

/tā dǐng zhe dà xuě wǎng qián zǒu/

54
New cards

觉得他很有本领,是个人才,就留他做了官,并给他很优厚的待遇。

Thấy anh ấy rất có bản lĩnh, là nhân tài, nên giữ lại làm quan và cho đãi ngộ rất hậu hĩnh.

/jué de tā hěn yǒu běn lǐng, shì gè rén cái, jiù liú tā zuò le guān, bìng gěi tā hěn yōu hòu de dài yù/

55
New cards

她并没有因为物质条件好而感到喜欢,反而常常诚恳地说。

Cô ấy không hề vì điều kiện vật chất tốt mà cảm thấy thích, trái lại thường chân thành nói rằng…

56
New cards

国王 (n)

quốc vương, vua = 国君

57
New cards

王子 (n)

hoàng tử

58
New cards

公主 (n)

công chúa

59
New cards

总理 (n)

thủ tướng

60
New cards

总统 (n)

tổng thống

61
New cards

主席 (n)

chủ tịch

62
New cards

总裁 (n)

tổng giám đốc, tổng tài

63
New cards

主任 (n)

chủ nhiệm, trưởng phòng

64
New cards

老板 (n)

ông/bà chủ

65
New cards

领导 (n/v)

lãnh đạo; người lãnh đạo

Explore top flashcards

MKT 3401
Updated 491d ago
flashcards Flashcards (54)
Apush unit 3
Updated 1170d ago
flashcards Flashcards (63)
geschiedenis
Updated 1161d ago
flashcards Flashcards (49)
Human Phys Exam II
Updated 1077d ago
flashcards Flashcards (133)
MKT 3401
Updated 491d ago
flashcards Flashcards (54)
Apush unit 3
Updated 1170d ago
flashcards Flashcards (63)
geschiedenis
Updated 1161d ago
flashcards Flashcards (49)
Human Phys Exam II
Updated 1077d ago
flashcards Flashcards (133)