gtc hsk unit 4

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

55 Terms

1
New cards
距今 (prep)
cách nay (về thời gian) /jù jīn/
2
New cards
时期 (n)
thời kỳ /shí qī/
3
New cards
流传 (v)
lưu truyền /liú chuán/
4
New cards
孝敬 (v)
hiếu kính /xiào jìng/
5
New cards
农民 (n)
nông dân /nóng mín/
6
New cards
连年 (adv)
nhiều năm liền /lián nián/
7
New cards
战争 (n)
chiến tranh /zhàn zhēng/
8
New cards
饱饱 (adj/adv)
no nê, no đủ /bǎo bǎo/
9
New cards
满足 (v/adj)
thỏa mãn, hài lòng /mǎn zú/
10
New cards
惭愧 (adj)

Hổ thẹn vì nhận ra lỗi sai của bản thân (mang tính đạo đức – ý thức)

/cán kuì/

11
New cards
害羞 (adj)

Ngại ngùng, xấu hổ về mặt cảm xúc (tính tâm lý, phản xạ)
• Không nhất thiết do làm sai
• Hay dùng cho trẻ em, khi gặp người lạ /hài xiū/

12
New cards
决心 (n/v)
quyết tâm /jué xīn/
13
New cards
结实 (adj)
rắn chắc, khỏe mạnh /jiē shi/
14
New cards
强壮 (adj)
cường tráng /qiáng zhuàng/
15
New cards
健康 (adj)
khỏe mạnh /jiàn kāng/
16
New cards
勤奋 (adj)
cần cù, chăm chỉ /qín fèn/
17
New cards
勤劳 (adj)
cần lao /qín láo/
18
New cards
勤快 (adj)
siêng năng /qín kuài/
19
New cards
银子 (n)
bạc, tiền bạc (cách nói cổ) /yín zi/
20
New cards
老实 (adj)
thật thà /lǎo shi/
21
New cards
诚实 (adj)
trung thực /chéng shí/
22
New cards
镇 (n)
thị trấn /zhèn/
23
New cards
寒冷 (adj)
lạnh giá /hán lěng/
24
New cards
甩 (v)
quăng, hất, vung /shuǎi/
25
New cards

顶 (v/adj)

go against, to move /dǐng/

26
New cards
不行 (adj)
không được, không ổn /bù xíng/
27
New cards
楚国 (n)
nước Sở (thời cổ đại) /Chǔ guó/
28
New cards
国君 (n)
vua, quân vương /guó jūn/
29
New cards
本领 (n)
bản lĩnh, năng lực /běn lǐng/
30
New cards
做官 (v)
làm quan /zuò guān/
31
New cards
优厚 (adj)
hậu hĩnh, ưu đãi /yōu hòu/
32
New cards
深厚 (adj)
sâu sắc, thâm hậu /shēn hòu/
33
New cards
物质 (n)
vật chất /wù zhì/
34
New cards
诚恳 (adj)
chân thành /chéng kěn/
35
New cards
百善孝为先 (idiom)
trăm điều thiện, chữ hiếu đứng đầu /bǎi shàn xiào wéi xiān/
36
New cards
善良 (adj)
lương thiện /shàn liáng/
37
New cards
孝顺 (adj/v)
hiếu thảo /xiào shùn/
38
New cards
占 (v)
chiếm; chiếm giữ /zhàn/
39
New cards
美德 (n)
đức tính tốt đẹp /měi dé/
40
New cards
确实 (adv/adj)
quả thật, đúng là /què shí/
41
New cards
较好 (adj)
tương đối tốt /jiào hǎo/
42
New cards
距今几百年前,这个故事就已经在民间流传,强调百善孝为先。
Cách đây vài trăm năm, câu chuyện này đã được lưu truyền trong dân gian, nhấn mạnh rằng trăm điều thiện thì chữ hiếu đứng đầu. /jù jīn jǐ bǎi nián qián, zhè gè gù shì jiù yǐ jīng zài mín jiān liú chuán, qiáng diào bǎi shàn xiào wéi xiān/
43
New cards

连年战争让农民生活艰苦,连吃饱饱都成了奢望。

Chiến tranh liên miên khiến cuộc sống nông dân khó khăn gian khổ, đến ăn no cũng trở thành điều xa xỉ. /lián nián zhàn zhēng ràng nóng mín shēng huó , lián chī bǎo bǎo dōu chéng le shē wàng/

44
New cards

他虽然出身普通,却靠自己的本领在楚国做官,待遇十分优厚。

Tuy xuất thân bình thường, nhưng anh ấy dựa vào bản lĩnh của mình để làm quan ở nước Sở, đãi ngộ rất hậu hĩnh. /tā suī rán chū shēn pǔ tōng, què kào zì jǐ de běn lǐng zài chǔ guó zuò guān, dài yù shí fēn yōu hòu/

45
New cards
面对国君的信任,他内心既感激又惭愧,下定决心更加勤奋。
Trước sự tin tưởng của quân vương, trong lòng anh ấy vừa biết ơn vừa hổ thẹn, quyết tâm càng chăm chỉ hơn. /miàn duì guó jūn de xìn rèn, tā nèi xīn jì gǎn jī yòu cán kuì, xià dìng jué xīn gèng jiā qín fèn/
46
New cards
她性格老实又善良,对父母十分孝顺,在镇上人人称赞。
Cô ấy thật thà và lương thiện, rất hiếu thảo với cha mẹ, ở thị trấn ai cũng khen. /tā xìng gé lǎo shi yòu shàn liáng, duì fù mǔ shí fēn xiào shùn, zài zhèn shàng rén rén chēng zàn/
47
New cards
为了生活稳定,他休学打工,用积蓄买了一些二手设备和工具。
Để cuộc sống ổn định, anh ấy nghỉ học đi làm thuê, dùng tiền tiết kiệm mua một số thiết bị và công cụ cũ. /wèi le shēng huó wěn dìng, tā xiū xué dǎ gōng, yòng jī xù mǎi le yì xiē èr shǒu shè bèi hé gōng jù/
48
New cards
这位工人手工维修机器多年,经验深厚,做事干脆又诚恳。
Người công nhân này sửa máy thủ công nhiều năm, kinh nghiệm dày dặn, làm việc dứt khoát và chân thành. /zhè wèi gōng rén shǒu gōng wéi xiū jī qì duō nián, jīng yàn shēn hòu, zuò shì gān cuì yòu chéng kěn/
49
New cards
雷电交加的傍晚,那艘帆船在无边无际的大海上航行,情况一度十分险情。
Vào buổi chiều tối sấm chớp đan xen, chiếc thuyền buồm lênh đênh trên biển vô tận, tình hình có lúc rất nguy hiểm. /léi diàn jiāo jiā de bàng wǎn, nà sōu fān chuán zài wú biān wú jì de dà hǎi shàng háng xíng, qíng kuàng yí dù shí fēn xiǎn qíng/
50
New cards
回到陆地后,他感到无比舒服,内心渐渐平静下来。
Sau khi trở về đất liền, anh ấy cảm thấy vô cùng thoải mái, trong lòng dần dần bình tĩnh lại. /huí dào lù dì hòu, tā gǎn dào wú bǐ shū fu, nèi xīn jiàn jiàn píng jìng xià lái/
51
New cards
活了大半辈子了,别说鱼肉,只要能饱饱地吃上一顿米饭,也就满足了。
Sống gần nửa đời người rồi, đừng nói đến cá thịt, chỉ cần được ăn no một bữa cơm là đã mãn nguyện rồi. /huó le dà bàn bèi zi le, bié shuō yú ròu, zhǐ yào néng bǎo bǎo de chī shàng yí dùn mǐ fàn, yě jiù mǎn zú le/
52
New cards
她暗下决心。
Cô ấy âm thầm hạ quyết tâm. /tā àn xià jué xīn/
53
New cards
他顶着大雪往前走。
Anh ấy đội tuyết lớn, cố tiến về phía trước. /tā dǐng zhe dà xuě wǎng qián zǒu/
54
New cards
觉得他很有本领,是个人才,就留他做了官,并给他很优厚的待遇。
Thấy anh ấy rất có bản lĩnh, là nhân tài, nên giữ lại làm quan và cho đãi ngộ rất hậu hĩnh. /jué de tā hěn yǒu běn lǐng, shì gè rén cái, jiù liú tā zuò le guān, bìng gěi tā hěn yōu hòu de dài yù/
55
New cards
她并没有因为物质条件好而感到喜欢,反而常常诚恳地说。
Cô ấy không hề vì điều kiện vật chất tốt mà cảm thấy thích, trái lại thường chân thành nói rằng… /tā bìng méi yǒu yīn wèi wù zhì tiáo jiàn hǎo ér gǎn dào xǐ huān, fǎn ér cháng cháng chéng kěn de shuō/