1/198
bài 1 N2 - mimikara
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人生
人生観
一生
じんせい Nhân Sinh cuộc sống, đời người
人生観 (じんせいかん) Nhân Sinh quan
一生 (いっしょう)Cả đời / suốt cuộc đời / trọn đời
人間
人物
人類
にんげん con người
人物 (じんぶつ) nhân vật, con người
人類 (じんるい) Nhân loại
人
ひと Nhân người
祖先 / 子孫
そせん Tổ Tiên tổ tiên
子孫(しそん) Con cháu, hậu duệ
親戚
しんせき Thân Thích họ hàng
夫婦
ふうふ Phu Phụ vợ chồng
長男
次男
長女
次女
末っ子
一人っ子
ちょうなん Trưởng Nam con trai cả
次男 (じなん) Con trai thứ hai
長女 (ちょうじょ)Con gái cả
次女 (じじょ)Con gái thứ hai
末っ子 (すえっこ)Con út (trai/gái)
一人っ子(ひとりっこ)Con một
主人
しゅじん Chủ Nhân chồng, chủ cửa hàng
双子
ふたご Song Tử sinh đôi
迷子
まいご Mê Tử trẻ bị lạc
他人
たにん Tha Nhân người khác
敵
てき Địch kẻ thù
味方
みかた đồng minh / phe mình / người ủng hộ
筆者 / 著者 / 作家
ひっしゃ tác giả, người viết (chính bài/đoạn đang nói tới) (người viết tự gọi mình)
著者 (ちょしゃ) tác giả (người viết ra một tác phẩm cụ thể)
作家 (さっか) Nhà văn, người sáng tác (nghề nghiệp)
寿命
じゅみょう Thọ Mệnh tuổi thọ
将来 / 未来
しょうらい tương lai gần, tương lai của bản thân
→ Từ này thường dùng khi nói về:
tương lai của một người
kế hoạch nghề nghiệp
triển vọng thực tế
tương lai gần hoặc trung hạn
vd: 将来は医者になりたい。
→ Trong tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.
みらい tương lai xa, của xã hội
→ Từ này thường dùng trong:
khoa học
xã hội
triết học
văn học
công nghệ
vd: 未来の社会は大きく変わるだろう。
→ Xã hội tương lai có lẽ sẽ thay đổi rất nhiều.
才能
さいのう Tài Năng tài năng
能力
のうりょく Năng Lực năng lực
長所 / 短所
ちょうしょ ưu điểm / điểm mạnh
短所 (たんしょ) khuyết điểm / điểm yếu
個性
こせい Cá Tính cá tính
遺伝 / 体質
いでん Di Truyền di truyền
→ Đặc điểm, tính chất được truyền từ cha mẹ / tổ tiên sang con cháu qua gen
体質(たいしつ)thể chất, cơ địa
動作
どうさ Động Tác thao tác, động tác
真似 / 真似する
まね bắt trước, làm theo / mô phỏng
睡眠
すいみん Thụy Miên việc ngủ, giấc ngủ
食欲
しょくよく Thực Dục cảm giác muốn ăn, thèm ăn
外食
がいしょく Ngoại Thực ăn ngoài quán
家事 / 育児
かじ Việc nhà
育児 (いくじ) Chăm sóc trẻ em
出産
しゅっさん Xuất Sản Sinh nở
介護 / 介護師
かいご Giới Hộ chăm sóc
介護師 (かいごし) y tá, điều dưỡng
共働き
ともばたらき vợ chồng cùng đi làm / gia đình hai người cùng làm việc (danh từ)
出勤
しゅっきん Xuất Cần đi làm
出世 / 出世する
しゅっせ thành đạt, nổi danh, thăng tiến / thành đạt trong xã hội hoặc công việc
地位
位置
身分
役職
ちい địa vị / vị trí trong xã hội, tổ chức (Mức độ cao – thấp)
いち Vị trí / chỗ đứng / tọa độ
→ Nhấn mạnh vị trí về mặt địa lý, vật lý, hoặc trật tự.
身分 (みぶん): thân phận, địa vị xã hội (Tư cách)
役職 (やくしょく): chức vụ
受験 / 受験する
じゅけん Tham gia kì thi, dự thi
専攻 / 専攻する
せんこう (Danh từ, tha động từ)
1: Chuyên học, chọn một lĩnh vực nào đó làm ngành học chính (ở đại học, cao học)
vd: 私 は 大学で 法律 を 専攻している。→ Tôi học chuyên ngành luật ở đại học.
2: Nghiên cứu chuyên sâu một lĩnh vực học thuật
vd: 彼は 言語学 を 専攻している。→ Anh ấy chuyên nghiên cứu ngôn ngữ học.
支度 / 用意 / 準備
したく Sửa soạn, chuẩn bị (cho bản thân / sinh hoạt hằng ngày)
用意 (ようい) Chuẩn bị sẵn / chuẩn bị trước (đồ vật, điều kiện, kế hoạch)
準備 (じゅんび) Chuẩn bị một cách có kế hoạch, theo trình tự, trước khi làm việc gì đó
全身 / 全体
ぜんしん toàn thân / toàn bộ cơ thể → phạm vi cơ thể
全体 (ぜんたい) toàn bộ, toàn thể (khái quát) → phạm vi sự vật, tổ chức, nội dung
皺
しわ Trứu nếp nhăn
服装
ふくそう(Danh từ) quần áo, trang phục
礼
れい Lễ biểu thị lòng biết ơn
世辞
辞める
辞書
せじ Thế Từ tâng bốc, nịnh hót
辞める (やめる) nghỉ / thôi / bỏ/ dừng
辞書 (じしょ)từ điển
言い訳
理由
口実
いいわけ (danh từ) lời bào chữa / viện cớ / lý do biện minh → mang tính biện minh
理由 (りゆう)(danh từ) lý do thật (trung tính)
口実(こうじつ)(danh từ) Cái cớ / lý do bề ngoài (thường là lý do không phải mục đích thật)
vd: 彼は忙しいの を 口実 に断った。→ Anh ấy lấy lý do bận để từ chối.
話題
わだい đề tài / chủ đề nói chuyện
秘密
厳守
ひみつ Bí Mật bí mật
厳守(げんしゅ)Tuân thủ nghiêm ngặt / giữ chặt, giữ đúng tuyệt đối
vd: 秘密厳守。→ Giữ bí mật tuyệt đối.
尊敬 / 尊敬する
尊重 / 尊重する
そんけい (danh từ, tha động từ) Tôn Kính sự tôn kính (vì ngưỡng mộ), Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó vì phẩm chất hoặc năng lực
vd: 私は 先生 を 尊敬している。→ Tôi kính trọng thầy giáo.
そんちょう Tôn trọng / coi trọng (vì giá trị/quyền) (ý kiến, quyền lợi, cá tính, lập trường của người khác)
vd: 相手の意見 を 尊重する べきだ。→ Nên tôn trọng ý kiến của đối phương.
謙遜 / 謙遜する
謙虚
謙遜 / 謙遜する (けんそん) khiêm tốn / khiêm nhường (tự hạ mình), nói giảm khả năng của mình → hành vi/ngôn ngữ → cách biểu hiện ra ngoài
vd: 彼は自分の成功 を 謙遜している。→ Anh ấy khiêm tốn về thành công của mình.
謙虚(けんきょ) (tính từ đuôi な) khiêm nhường, khiêm tốn (trong tính cách/thái độ) → tính cách bên trong
vd: 成功しても 彼 は 謙虚だった。→ Dù thành công anh ấy vẫn khiêm tốn.
→ 謙虚な: khiêm tốn về thái độ và cách nghĩ
期待
きたい Kì Đãi Mong đợi
苦労 / 苦労する
くろう Khổ Lao sự khổ cực,vất vả
意思 / 意志
意思 (いし) ý định / ý kiến / mong muốn trong suy nghĩ → Điều bạn muốn làm hay không muốn làm, ý định trong đầu
意志(いし) ý chí / nghị lực / quyết tâm
感情 >< 理性
冷静 >< 興奮 / 興奮する
かんじょう
①: Cảm xúc cá nhân (trạng thái tâm lý)
②: Tình cảm đối với người khác
理性(りせい)Lý trí / lý tính → Khả năng suy nghĩ logic, phán đoán đúng sai, không để cảm xúc chi phối. (khả năng suy nghĩ)
冷静 (れいせい)Bình tĩnh / điềm tĩnh / không hoảng loạn / lý trí/ sáng suốt (trạng thái tinh thần)
興奮 (こうふん)Hưng phấn / kích động / phấn khích mạnh
材料
ざいりょう nguyên liệu, vật liệu
石 / 泥 / 岩 / 端
いし Thạch đá
どろ Bùn
岩 (いわ) bờ đá, tảng đá to
端(はし)
1: Mép hoặc rìa của vật
vd: 机 の 端 に 座る。→ Ngồi ở mép bàn.
2: góc / phía ngoài
→ Dùng để chỉ vị trí ở rìa của một khu vực.
vd: 公園 の 端 に ベンチがある。Có ghế ở góc công viên.
列 の 端 に 立つ。Đứng ở cuối hàng.
端(たん)đầu, điểm bắt đầu hoặc kết thúc
Cách đọc này thường dùng trong từ ghép Hán Nhật.
vd: 末端(まったん)đầu cuối / cấp thấp nhất
先端(せんたん)đầu mút / tiên tiến
極端(きょくたん)cực đoan
紐
組
縄
鈕
細い
ひも Nữu Sợi dây
組 (くみ) nhóm, tổ, cặp
1: Nhóm, đội, tổ, cặp
vd: 赤 組 が 勝った。→ Đội đỏ thắng.
2: Đơn vị phân lớp
vd: 私は 三年二 組 です。→ Tôi học lớp 3-2.
縄 (なわ) dây thừng to, thô, chắc
鈕 (ちゅう)cúc áo / nút kim loại
細い (ほそい) gầy, mảnh, hẹp
券
切符
けん Khoán vé (không đi riêng lẻ 1 mình)
切符 (きっぷ) vé
名簿
簿記
薄
めいぼ danh bạ, danh sách tên, sổ danh sách
簿記 (ぼき) → ghi chép sổ sách, Kế toán ghi sổ, phương pháp ghi chép – quản lý các khoản thu chi, tài sản, nợ của doanh nghiệp hoặc tổ chức.
薄(うすい / はく)mỏng, nhạt
表
表情 / 表現 / 発表 / 表面 / 表紙 / 表示
裏
ひょう Bảng, biểu (từ ghép)
表情 (ひょうじょう)Biểu cảm
表現 (ひょうげん)Biểu hiện
発表 (はっぴょう)Công bố, phát biểu, thuyết trình
表面(ひょうめん)Bề mặt
表紙 (ひょうし)Bìa (sách)
表示(ひょうじ)Hiển thị / biểu thị / thể hiện ra bên ngoài
おもて mặt trước, Mặt ngoài, bề mặt
裏 (うら) – mặt sau
針
秒針
針に糸を通す
針に糸を通すように
はり
(1) Kim, mũi kim
(2) Kim đồng hồ / kim chỉ
(3) Nghĩa bóng → Cảm giác nhói, châm chích hoặc lời nói sắc bén.
しん → âm Hán, trong từ ghép
秒針 (びょうしん)kim giây
針に糸を通す (はりにいとをとおす)Xỏ chỉ vào kim
針に糸を通すように (はりにいとをとおすように)→ Như xỏ chỉ vào kim → trôi chảy, suôn sẻ, chính xác
栓
栓をする
栓を抜く
栓を閉める/開ける
元栓
せん nút / chốt dùng để bịt, đóng lỗ
栓をする → bịt nút
栓を抜く → mở nút
栓を閉める/開ける → đóng/mở van
元栓 (もとせん)Van chính / khóa tổng (nước, gas…).
湯気
湯気が立つ
ゆげ hơi nước, hơi nước bốc lên từ nước nóng
ゆげがたつ Hơi nước bốc lên
日当たり
ひあたり nơi có ánh sáng chiếu vào, nơi đón nắng
空
空にする
空っぽ
から,sora Không trống rỗng, bầu trời
からにする làm cho trống rỗng
空っぽ (からっぽ)Trống rỗng / không còn gì bên trong → Nhấn mạnh hoàn toàn không có gì
斜め
ななめ (tính từ đuôi な / danh từ) xiên, chéo, nghiêng (không thẳng đứng hay ngang)
vd: 机 が 斜め に なっている。→ Bàn đang nghiêng.
斜め の 線。→ Đường chéo.
履歴
履歴書
りれき lí lịch, lịch sử (quá trình đã qua)
履歴書 (りれきしょ) Sơ yếu lý lịch (CV)
娯楽
ごらく sự giải trí, thú vui → Hoạt động giúp thư giãn, vui vẻ
司会
司会者
しかい (danh từ, tha động từ) dẫn chương trình / chủ tọa / người điều phối
司会者 (しかいしゃ)→ Người dẫn chương trình (MC)
歓迎 / 歓迎する
かんげい Hoan nghênh ngênh đón, chào mừng
窓口
まどぐち Song Khẩu quầy tiếp tân
手続き
てつづき thủ tục / quy trình cần làm theo
→ dùng trong Hành chính, giấy tờ, Ngân hàng, bệnh viện, Trường học, công ty
徒歩
とほ ĐỒ BỘ đi bộ (danh từ)
駐車 / 駐車する
ちゅうしゃ Chú Xa đỗ xe
違反 / 違反する
〜に違反する
反則
違法
いはん vi phạm
〜に違反する → vi phạm ~
反則 (はんそく): phạm luật (thể thao)
違法 (いほう): trái pháp luật (nặng hơn)
平日
へいじつ Bình nhật ngày bình thường
日付
ひづけ ngày tháng (ngày cụ thể) → Chỉ ngày được ghi, được chỉ định trong lịch hay văn bản.
vd: 日付を記入する。
→ Ghi ngày tháng.
日中
夜間
にっちゅう
①: Ban ngày → thời gian ban ngày (Khoảng thời gian từ sáng đến chiều)
②: Nhật – Trung
やかん Ban đêm / thời gian ban đêm (trang trọng)
日程
にってい lịch trình / kế hoạch theo ngày
日帰り
ひがえり Nhật Quy đi về trong ngày
順序
じゅんじょ thứ tự, tuần tự, trình tự → Cách sắp xếp trước–sau, logic trước–sau (Công việc, quy trình, bài viết)
順番 (じゅんばん)thứ tự Vị trí lượt của từng người/vật (Xếp hàng, đến lượt)
時期
じき thời kì, thời điểm, mùa vụ
現在
げんざい Hiện Tại hiện tại
臨時
りんじ tạm thời, đột xuất → Việc không thường xuyên, xảy ra do tình huống phát sinh.
費用
ひよう Phí Dụng chi phí
定価
ていか giá niêm yết / giá cố định
割引 / 割引する
わりびき giảm giá, chiết khấu, khuyến mãi
おまけ / おまけする / Nを おまけする
おまけに
quà tặng kèm
おまけする / Nを おまけする
(1) (phổ biến nhất): bớt giá, giảm giá cho → Người bán giảm tiền cho người mua.
(2) tặng thêm (quà, hàng)
おまけに → hơn nữa / lại còn
無料
むりょう Vô Liệu miễn phí
現金
げんきん Hiện Kim tiền mặt
合計
ごうけい tổng kế tổng cộng
収入
しゅうにゅう Thu Nhật thu nhập
支出
ししゅつ chi tiêu / khoản chi
予算
決算
よさん ngân sách
けっさん Quyết toán / tổng kết tài chính
利益
利害
損害
損失
りえき lợi nhuận, Lợi ích
利害 (りがい)Lợi và hại / lợi ích và thiệt hại, quyền lợi và ảnh hưởng (Không dùng cho thiệt hại cụ thể bằng tiền. → liên quan đến quyền lợi, quan hệ, tổ chức, xã hội)
損害 (そんがい)Thiệt hại / tổn hại (thường cụ thể, có thể đo đếm)
損失 (そんしつ)Thua lỗ / mất mát → Nhấn mạnh kết quả cuối cùng bị mất.
赤字
あかじ Thua lỗ, thâm hụt
経費
費用
けいひ chi phí / phí hoạt động
Tiền cần chi ra để duy trì hoạt động của: Công ty, Cửa hàng, Dự án, Công việc
費用 (ひよう)Chi phí / tiền phải trả cho một việc cụ thể (Dùng cho: Sinh hoạt, Xây dựng, Du lịch, Học tập, Sự kiện)
勘定 / 勘定する
勘定に入れる
かんじょう danh từ
(1) Tính toán (tiền bạc, số lượng)
vd: 勘定が合わない。
→ Tính toán không khớp.
(2) Tính tiền / hóa đơn
vd: お勘定お願いします。
→ Tính tiền giúp tôi.
勘定する (かんじょうする) – động từ
(1) Tính tiền / tính toán
vd: 代金を勘定する
→ Tính tiền
勘定に入れる→ Tính vào, kể cả
vd: 交通費も勘定に入れてください。
→ Xin hãy tính cả tiền đi lại vào.
弁償 / 弁償する
賞
べんしょう Bồi Thường
賞 (しょう) giải thưởng / phần thưởng / khen thưởng
請求 / 請求表
求める / 求め
追求 / 追求する
要求 / 要求する
せいきゅう yêu cầu / đòi (tiền, quyền lợi)
請求表(せいきゅうひょう)bảng yêu cầu thanh toán
求める(もとめる)(Tha động từ)
①: Yêu cầu / đòi (một điều gì đó từ người khác)
vd: 政府に 説明 を 求める。→ Yêu cầu chính phủ giải thích.
②: Đòi hỏi (tiêu chuẩn, mức độ) → yêu cầu cao đối với năng lực, chất lượng.
vd: この仕事 は 高い専門知識 を 求める。→ Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn cao.
③: Tìm kiếm → người, vật, cơ hội, lời khuyên…
vd: 彼は仕事 を 求めている。→ Anh ấy đang tìm việc.
④: Theo đuổi / khao khát (trừu tượng, tinh thần)
vd: 幸せ を 求める。→ Tìm kiếm hạnh phúc.
求め(もとめ)(Danh từ) yêu cầu, nhu cầu, sự tìm kiếm
vd: 顧客の 求め に応じる。→ Đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
追求 (ついきゅう) (tha động từ)
(1) Theo đuổi, tìm kiếm đến cùng (mục tiêu, lý tưởng, chân lý)
vd: 真実 を 追求する。→ Theo đuổi sự thật.
(2) Đào sâu, truy đến tận gốc (vấn đề, nguyên nhân)
責任 を 追求する。→ Truy cứu trách nhiệm.
>< 求める(もとめる)tìm kiếm, mong muốn (nhẹ và rộng hơn) >< 追求する: theo đuổi liên tục, đến cùng, có chiều sâu
要求(ようきゅう)Yêu cầu, đòi hỏi (muốn người khác làm gì đó).
景気
不景気
好景気
不況 >< 好況
状況
けいき tình hình kinh tế
ふけいき kinh tế suy thoái, ế ẩm
こうけいき kinh tế phát triển, làm ăn phát đạt
不況(ふきょう)Suy thoái kinh tế / thời kỳ kinh tế trì trệ → trang trọng hơn 不景気
好況 (こうきょう): kinh tế phát triển
状況 (じょうきょう)tình hình, hoàn cảnh, trạng thái của sự việc tại một thời điểm hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể.
vd: 状況が変わった。→ Tình hình đã thay đổi.
募金 / 募金する
ぼきん quyên góp tiền
募集 / 募集する
ぼしゅう chiêu mộ, tuyển dụng, kêu gọi tham gia, kêu gọi để tập hợp
価値
かち (danh từ)
1: giá trị (vật chất)
2: ý nghĩa, tầm quan trọng (giá trị tinh thần)
vd: この経験は 価値 がある。→ Kinh nghiệm này có giá trị.