N2 - Unit 1 - A0101 - từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/198

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

bài 1 N2 - mimikara

Last updated 9:50 AM on 3/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

199 Terms

1
New cards

人生

人生観

一生

じんせい Nhân Sinh cuộc sống, đời người

人生観 (じんせいかん) Nhân Sinh quan

一生 (いっしょう)Cả đời / suốt cuộc đời / trọn đời

2
New cards

人間

人物

人類

にんげん con người

人物 (じんぶつ) nhân vật, con người

人類 (じんるい) Nhân loại

3
New cards

ひと Nhân người

4
New cards

祖先 / 子孫

そせん Tổ Tiên tổ tiên

子孫(しそん) Con cháu, hậu duệ

5
New cards

親戚

しんせき Thân Thích họ hàng

6
New cards

夫婦

ふうふ Phu Phụ vợ chồng

7
New cards

長男

次男

長女

次女

末っ子

一人っ子

ちょうなん Trưởng Nam con trai cả

次男 (じなん) Con trai thứ hai

長女 (ちょうじょ)Con gái cả

次女 (じじょ)Con gái thứ hai

末っ子 (すえっこ)Con út (trai/gái)

一人っ子(ひとりっこ)Con một

8
New cards

主人

しゅじん Chủ Nhân chồng, chủ cửa hàng

9
New cards

双子

ふたご Song Tử sinh đôi

10
New cards

迷子

まいご Mê Tử trẻ bị lạc

11
New cards

他人

たにん Tha Nhân người khác

12
New cards

てき Địch kẻ thù

13
New cards

味方

みかた đồng minh / phe mình / người ủng hộ

14
New cards

筆者 / 著者 / 作家

ひっしゃ tác giả, người viết (chính bài/đoạn đang nói tới) (người viết tự gọi mình)

著者 (ちょしゃ) tác giả (người viết ra một tác phẩm cụ thể)

作家 (さっか) Nhà văn, người sáng tác (nghề nghiệp)

15
New cards

寿命

じゅみょう Thọ Mệnh tuổi thọ

16
New cards

将来 / 未来

しょうらい tương lai gần, tương lai của bản thân

→ Từ này thường dùng khi nói về:

  • tương lai của một người

  • kế hoạch nghề nghiệp

  • triển vọng thực tế

  • tương lai gần hoặc trung hạn

vd: 将来は医者になりたい。
Trong tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.

みらい tương lai xa, của xã hội

→ Từ này thường dùng trong:

  • khoa học

  • xã hội

  • triết học

  • văn học

  • công nghệ

vd: 未来の社会は大きく変わるだろう。
Xã hội tương lai có lẽ sẽ thay đổi rất nhiều.

17
New cards

才能

さいのう Tài Năng tài năng

18
New cards

能力

のうりょく Năng Lực năng lực

19
New cards

長所 / 短所

ちょうしょ ưu điểm / điểm mạnh

短所 (たんしょ) khuyết điểm / điểm yếu

20
New cards

個性

こせい Cá Tính cá tính

21
New cards

遺伝 / 体質

いでん Di Truyền di truyền

→ Đặc điểm, tính chất được truyền từ cha mẹ / tổ tiên sang con cháu qua gen

体質(たいしつ)thể chất, cơ địa

22
New cards

動作

どうさ Động Tác thao tác, động tác

23
New cards

真似 / 真似する

まね bắt trước, làm theo / mô phỏng

24
New cards

睡眠

すいみん Thụy Miên việc ngủ, giấc ngủ

25
New cards

食欲

しょくよく Thực Dục cảm giác muốn ăn, thèm ăn

26
New cards

外食

がいしょく Ngoại Thực ăn ngoài quán

27
New cards

家事 / 育児

かじ Việc nhà

育児 (いくじ) Chăm sóc trẻ em

28
New cards

出産

しゅっさん Xuất Sản Sinh nở

29
New cards

介護 / 介護師

かいご Giới Hộ chăm sóc

介護師 (かいごし) y tá, điều dưỡng

30
New cards

共働き

ともばたらき vợ chồng cùng đi làm / gia đình hai người cùng làm việc (danh từ)

31
New cards

出勤

しゅっきん Xuất Cần đi làm

32
New cards

出世 / 出世する

しゅっせ thành đạt, nổi danh, thăng tiến / thành đạt trong xã hội hoặc công việc

33
New cards

地位

位置

身分

役職

ちい địa vị / vị trí trong xã hội, tổ chức (Mức độ cao – thấp)

いち Vị trí / chỗ đứng / tọa độ
→ Nhấn mạnh vị trí về mặt địa lý, vật lý, hoặc trật tự.

身分 (みぶん): thân phận, địa vị xã hội (Tư cách)

役職 (やくしょく): chức vụ

34
New cards

受験 / 受験する

じゅけん Tham gia kì thi, dự thi

35
New cards

専攻 / 専攻する

せんこう (Danh từ, tha động từ)

1: Chuyên học, chọn một lĩnh vực nào đó làm ngành học chính (ở đại học, cao học)

vd: 私 は 大学で 法律 を 専攻している。→ Tôi học chuyên ngành luật ở đại học.

2: Nghiên cứu chuyên sâu một lĩnh vực học thuật

vd: 彼は 言語学 を 専攻している。→ Anh ấy chuyên nghiên cứu ngôn ngữ học.

36
New cards

支度 / 用意 / 準備

したく Sửa soạn, chuẩn bị (cho bản thân / sinh hoạt hằng ngày)

用意 (ようい) Chuẩn bị sẵn / chuẩn bị trước (đồ vật, điều kiện, kế hoạch)

準備 (じゅんび) Chuẩn bị một cách có kế hoạch, theo trình tự, trước khi làm việc gì đó

37
New cards

全身 / 全体

ぜんしん toàn thân / toàn bộ cơ thể → phạm vi cơ thể

全体 (ぜんたい) toàn bộ, toàn thể (khái quát) → phạm vi sự vật, tổ chức, nội dung

38
New cards

しわ Trứu nếp nhăn

39
New cards

服装

ふくそう(Danh từ) quần áo, trang phục

40
New cards

れい Lễ biểu thị lòng biết ơn

41
New cards

世辞

辞める

辞書

せじ Thế Từ tâng bốc, nịnh hót

辞める (やめる) nghỉ / thôi / bỏ/ dừng

辞書 (じしょ)từ điển

42
New cards

言い訳

理由

口実

いいわけ (danh từ) lời bào chữa / viện cớ / lý do biện minh → mang tính biện minh

理由 (りゆう)(danh từ) lý do thật (trung tính)

口実(こうじつ)(danh từ) Cái cớ / lý do bề ngoài (thường là lý do không phải mục đích thật)

vd: 彼は忙しいの を 口実 に断った。→ Anh ấy lấy lý do bận để từ chối.

43
New cards

話題

わだい đề tài / chủ đề nói chuyện

44
New cards

秘密

厳守

ひみつ Bí Mật bí mật

厳守(げんしゅ)Tuân thủ nghiêm ngặt / giữ chặt, giữ đúng tuyệt đối

vd: 秘密厳守。→ Giữ bí mật tuyệt đối.

45
New cards

尊敬 / 尊敬する

尊重 / 尊重する

そんけい (danh từ, tha động từ) Tôn Kính sự tôn kính (vì ngưỡng mộ), Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó vì phẩm chất hoặc năng lực

vd: 私は 先生 を 尊敬している。→ Tôi kính trọng thầy giáo.

そんちょう Tôn trọng / coi trọng (vì giá trị/quyền) (ý kiến, quyền lợi, cá tính, lập trường của người khác)

vd: 相手の意見 を 尊重する べきだ。→ Nên tôn trọng ý kiến của đối phương.

46
New cards

謙遜 / 謙遜する

謙虚

謙遜 / 謙遜する (けんそん) khiêm tốn / khiêm nhường (tự hạ mình), nói giảm khả năng của mình → hành vi/ngôn ngữ → cách biểu hiện ra ngoài

vd: 彼は自分の成功 を 謙遜している。→ Anh ấy khiêm tốn về thành công của mình.

謙虚(けんきょ) (tính từ đuôi な) khiêm nhường, khiêm tốn (trong tính cách/thái độ) → tính cách bên trong
vd: 成功しても 彼 は 謙虚だった。→ Dù thành công anh ấy vẫn khiêm tốn.

→ 謙虚な: khiêm tốn về thái độ và cách nghĩ

47
New cards

期待

きたい Kì Đãi Mong đợi

48
New cards

苦労 / 苦労する

くろう Khổ Lao sự khổ cực,vất vả

49
New cards

意思 / 意志

意思 (いし) ý định / ý kiến / mong muốn trong suy nghĩ → Điều bạn muốn làm hay không muốn làm, ý định trong đầu

意志(いし) ý chí / nghị lực / quyết tâm

50
New cards

感情 >< 理性

冷静 >< 興奮 / 興奮する

かんじょう

①: Cảm xúc cá nhân (trạng thái tâm lý)

②: Tình cảm đối với người khác

理性(りせい)Lý trí / lý tính → Khả năng suy nghĩ logic, phán đoán đúng sai, không để cảm xúc chi phối. (khả năng suy nghĩ)

冷静 (れいせい)Bình tĩnh / điềm tĩnh / không hoảng loạn / lý trí/ sáng suốt (trạng thái tinh thần)

興奮 (こうふん)Hưng phấn / kích động / phấn khích mạnh

51
New cards

材料

ざいりょう nguyên liệu, vật liệu

52
New cards

石 / 泥 / 岩 / 端

いし Thạch đá

どろ Bùn

岩 (いわ) bờ đá, tảng đá to

端(はし)

1: Mép hoặc rìa của vật
vd: 机 の に 座る。→ Ngồi ở mép bàn.

2: góc / phía ngoài

→ Dùng để chỉ vị trí ở rìa của một khu vực.
vd: 公園 の に ベンチがある。Có ghế ở góc công viên.

列 の に 立つ。Đứng ở cuối hàng.

端(たん)đầu, điểm bắt đầu hoặc kết thúc

Cách đọc này thường dùng trong từ ghép Hán Nhật.

vd: 末端(まったん)đầu cuối / cấp thấp nhất

先端(せんたん)đầu mút / tiên tiến

極端(きょくたん)cực đoan

53
New cards

細い

ひも Nữu Sợi dây

組 (くみ) nhóm, tổ, cặp

1: Nhóm, đội, tổ, cặp

vd: 赤 が 勝った。→ Đội đỏ thắng.

2: Đơn vị phân lớp

vd: 私は 三年二 です。→ Tôi học lớp 3-2.

縄 (なわ) dây thừng to, thô, chắc

鈕 (ちゅう)cúc áo / nút kim loại

細い (ほそい) gầy, mảnh, hẹp

54
New cards

切符

けん Khoán vé (không đi riêng lẻ 1 mình)

切符 (きっぷ) vé

55
New cards

名簿

簿記

めいぼ danh bạ, danh sách tên, sổ danh sách

簿記 (ぼき) → ghi chép sổ sách, Kế toán ghi sổ, phương pháp ghi chép – quản lý các khoản thu chi, tài sản, nợ của doanh nghiệp hoặc tổ chức.

薄(うすい / はく)mỏng, nhạt

56
New cards

表情 / 表現 / 発表 / 表面 / 表紙 / 表示

ひょう Bảng, biểu (từ ghép)

表情 (ひょうじょう)Biểu cảm

表現 (ひょうげん)Biểu hiện

発表 (はっぴょう)Công bố, phát biểu, thuyết trình

表面(ひょうめん)Bề mặt

表紙 (ひょうし)Bìa (sách)

表示(ひょうじ)Hiển thị / biểu thị / thể hiện ra bên ngoài

おもて mặt trước, Mặt ngoài, bề mặt

裏 (うら) – mặt sau

57
New cards

秒針

針に糸を通す

針に糸を通すように

はり

(1) Kim, mũi kim

(2) Kim đồng hồ / kim chỉ

(3) Nghĩa bóng → Cảm giác nhói, châm chích hoặc lời nói sắc bén.

しん → âm Hán, trong từ ghép

秒針 (びょうしん)kim giây

針に糸を通す (はりにいとをとおす)Xỏ chỉ vào kim

針に糸を通すように (はりにいとをとおすように)→ Như xỏ chỉ vào kim → trôi chảy, suôn sẻ, chính xác

58
New cards

栓をする

栓を抜く

栓を閉める/開ける

元栓

せん nút / chốt dùng để bịt, đóng lỗ

栓をする → bịt nút

栓を抜く → mở nút

栓を閉める/開ける → đóng/mở van

元栓 (もとせん)Van chính / khóa tổng (nước, gas…).

59
New cards

湯気

湯気が立つ

ゆげ hơi nước, hơi nước bốc lên từ nước nóng

ゆげがたつ Hơi nước bốc lên

60
New cards

日当たり

ひあたり nơi có ánh sáng chiếu vào, nơi đón nắng

61
New cards

空にする

空っぽ

から,sora Không trống rỗng, bầu trời

からにする làm cho trống rỗng

空っぽ (からっぽ)Trống rỗng / không còn gì bên trong → Nhấn mạnh hoàn toàn không có gì

62
New cards

斜め

ななめ (tính từ đuôi な / danh từ) xiên, chéo, nghiêng (không thẳng đứng hay ngang)

vd: 机 が 斜め に なっている。→ Bàn đang nghiêng.

斜め の 線。→ Đường chéo.

63
New cards

履歴

履歴書

りれき lí lịch, lịch sử (quá trình đã qua)

履歴書 (りれきしょ) Sơ yếu lý lịch (CV)

64
New cards

娯楽

ごらく sự giải trí, thú vui → Hoạt động giúp thư giãn, vui vẻ

65
New cards

司会

司会者

しかい (danh từ, tha động từ) dẫn chương trình / chủ tọa / người điều phối

司会者 (しかいしゃ)→ Người dẫn chương trình (MC)

66
New cards

歓迎 / 歓迎する

かんげい Hoan nghênh ngênh đón, chào mừng

67
New cards

窓口

まどぐち Song Khẩu quầy tiếp tân

68
New cards

手続き

てつづき thủ tục / quy trình cần làm theo

→ dùng trong Hành chính, giấy tờ, Ngân hàng, bệnh viện, Trường học, công ty

69
New cards

徒歩

とほ ĐỒ BỘ đi bộ (danh từ)

70
New cards

駐車 / 駐車する

ちゅうしゃ Chú Xa đỗ xe

71
New cards

違反 / 違反する

〜に違反する

反則

違法

いはん vi phạm

〜に違反する → vi phạm ~

反則 (はんそく): phạm luật (thể thao)

違法 (いほう): trái pháp luật (nặng hơn)

72
New cards

平日

へいじつ Bình nhật ngày bình thường

73
New cards

日付

ひづけ ngày tháng (ngày cụ thể) → Chỉ ngày được ghi, được chỉ định trong lịch hay văn bản.

vd: 日付を記入する
→ Ghi ngày tháng.

74
New cards

日中

夜間

にっちゅう

①: Ban ngàythời gian ban ngày (Khoảng thời gian từ sáng đến chiều)

②: Nhật – Trung

やかん Ban đêm / thời gian ban đêm (trang trọng)

75
New cards

日程

にってい lịch trình / kế hoạch theo ngày

76
New cards

日帰り

ひがえり Nhật Quy đi về trong ngày

77
New cards

順序

じゅんじょ thứ tự, tuần tự, trình tự → Cách sắp xếp trước–sau, logic trước–sau (Công việc, quy trình, bài viết)

順番 (じゅんばん)thứ tự Vị trí lượt của từng người/vật (Xếp hàng, đến lượt)

78
New cards

時期

じき thời kì, thời điểm, mùa vụ

79
New cards

現在

げんざい Hiện Tại hiện tại

80
New cards

臨時

りんじ tạm thời, đột xuất → Việc không thường xuyên, xảy ra do tình huống phát sinh.

81
New cards

費用

ひよう Phí Dụng chi phí

82
New cards

定価

ていか giá niêm yết / giá cố định

83
New cards

割引 / 割引する

わりびき giảm giá, chiết khấu, khuyến mãi

84
New cards

おまけ / おまけする / Nを おまけする

おまけに

quà tặng kèm

おまけする / Nを おまけする

(1) (phổ biến nhất): bớt giá, giảm giá cho → Người bán giảm tiền cho người mua.

(2) tặng thêm (quà, hàng)

おまけに → hơn nữa / lại còn

85
New cards

無料

むりょう Vô Liệu miễn phí

86
New cards

現金

げんきん Hiện Kim tiền mặt

87
New cards

合計

ごうけい tổng kế tổng cộng

88
New cards

収入

しゅうにゅう Thu Nhật thu nhập

89
New cards

支出

ししゅつ chi tiêu / khoản chi

90
New cards

予算

決算

よさん ngân sách

けっさん Quyết toán / tổng kết tài chính

91
New cards

利益

利害

損害

損失

りえき lợi nhuận, Lợi ích

利害 (りがい)Lợi và hại / lợi ích và thiệt hại, quyền lợi và ảnh hưởng (Không dùng cho thiệt hại cụ thể bằng tiền. → liên quan đến quyền lợi, quan hệ, tổ chức, xã hội)

損害 (そんがい)Thiệt hại / tổn hại (thường cụ thể, có thể đo đếm)

損失 (そんしつ)Thua lỗ / mất mát → Nhấn mạnh kết quả cuối cùng bị mất.

92
New cards

赤字

あかじ Thua lỗ, thâm hụt

93
New cards

経費

費用

けいひ chi phí / phí hoạt động

Tiền cần chi ra để duy trì hoạt động của: Công ty, Cửa hàng, Dự án, Công việc

費用 (ひよう)Chi phí / tiền phải trả cho một việc cụ thể (Dùng cho: Sinh hoạt, Xây dựng, Du lịch, Học tập, Sự kiện)

94
New cards

勘定 / 勘定する

勘定に入れる

かんじょう danh từ

(1) Tính toán (tiền bạc, số lượng)

vd: 勘定が合わない。
Tính toán không khớp.

(2) Tính tiền / hóa đơn

vd: お勘定お願いします。
Tính tiền giúp tôi.

勘定する (かんじょうする) – động từ

(1) Tính tiền / tính toán

vd: 代金を勘定する
→ Tính tiền

勘定に入れる→ Tính vào, kể cả

vd: 交通費も勘定に入れてください。
→ Xin hãy tính cả tiền đi lại vào.

95
New cards

弁償 / 弁償する

べんしょう Bồi Thường

賞 (しょう) giải thưởng / phần thưởng / khen thưởng

96
New cards

請求 / 請求表

求める / 求め

追求 / 追求する

要求 / 要求する

せいきゅう yêu cầu / đòi (tiền, quyền lợi)

請求表(せいきゅうひょう)bảng yêu cầu thanh toán

求める(もとめる)(Tha động từ)

①: Yêu cầu / đòi (một điều gì đó từ người khác)

vd: 政府に 説明 を 求める。→ Yêu cầu chính phủ giải thích.

②: Đòi hỏi (tiêu chuẩn, mức độ) → yêu cầu cao đối với năng lực, chất lượng.

vd: この仕事 は 高い専門知識 を 求める。→ Công việc này đòi hỏi kiến thức chuyên môn cao.

③: Tìm kiếm → người, vật, cơ hội, lời khuyên…

vd: 彼は仕事 を 求めている。→ Anh ấy đang tìm việc.

④: Theo đuổi / khao khát (trừu tượng, tinh thần)

vd: 幸せ を 求める。→ Tìm kiếm hạnh phúc.

求め(もとめ)(Danh từ) yêu cầu, nhu cầu, sự tìm kiếm

vd: 顧客の 求め に応じる。→ Đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

追求 (ついきゅう) (tha động từ)

(1) Theo đuổi, tìm kiếm đến cùng (mục tiêu, lý tưởng, chân lý)

vd: 真実 を 追求する。→ Theo đuổi sự thật.

(2) Đào sâu, truy đến tận gốc (vấn đề, nguyên nhân)

責任 を 追求する。→ Truy cứu trách nhiệm.

>< 求める(もとめる)tìm kiếm, mong muốn (nhẹ và rộng hơn) >< 追求する: theo đuổi liên tục, đến cùng, có chiều sâu

要求(ようきゅう)Yêu cầu, đòi hỏi (muốn người khác làm gì đó).

97
New cards

景気

不景気

好景気

不況 >< 好況

状況

けいき tình hình kinh tế

ふけいき kinh tế suy thoái, ế ẩm

こうけいき kinh tế phát triển, làm ăn phát đạt

不況(ふきょう)Suy thoái kinh tế / thời kỳ kinh tế trì trệ → trang trọng hơn 不景気

好況 (こうきょう): kinh tế phát triển

状況 (じょうきょう)tình hình, hoàn cảnh, trạng thái của sự việc tại một thời điểm hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể.

vd: 状況が変わった。→ Tình hình đã thay đổi.

98
New cards

募金 / 募金する

ぼきん quyên góp tiền

99
New cards

募集 / 募集する

ぼしゅう chiêu mộ, tuyển dụng, kêu gọi tham gia, kêu gọi để tập hợp

100
New cards

価値

かち (danh từ)

1: giá trị (vật chất)

2: ý nghĩa, tầm quan trọng (giá trị tinh thần)

vd: この経験は 価値 がある。→ Kinh nghiệm này có giá trị.

Explore top notes

note
Chapter 14: Social Psychology
Updated 1085d ago
0.0(0)
note
Primitive Types
Updated 1082d ago
0.0(0)
note
Chapter 7: Mitosis & Meiosis
Updated 1247d ago
0.0(0)
note
Heimler APUSH TP 5.7
Updated 466d ago
0.0(0)
note
the lymphatic system ch 7
Updated 1263d ago
0.0(0)
note
Arthritis Pain of the Elbow
Updated 1141d ago
0.0(0)
note
Chapter 14: Social Psychology
Updated 1085d ago
0.0(0)
note
Primitive Types
Updated 1082d ago
0.0(0)
note
Chapter 7: Mitosis & Meiosis
Updated 1247d ago
0.0(0)
note
Heimler APUSH TP 5.7
Updated 466d ago
0.0(0)
note
the lymphatic system ch 7
Updated 1263d ago
0.0(0)
note
Arthritis Pain of the Elbow
Updated 1141d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Unit 1 CHEM - Exam Prep.
43
Updated 1162d ago
0.0(0)
flashcards
Big Idea 2: Data
23
Updated 1090d ago
0.0(0)
flashcards
Environmental Science FINALS
138
Updated 685d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1: Basic Economic Concepts
32
Updated 1091d ago
0.0(0)
flashcards
sadlier level c unit 5
20
Updated 1178d ago
0.0(0)
flashcards
QCM Classiques
68
Updated 808d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1 CHEM - Exam Prep.
43
Updated 1162d ago
0.0(0)
flashcards
Big Idea 2: Data
23
Updated 1090d ago
0.0(0)
flashcards
Environmental Science FINALS
138
Updated 685d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1: Basic Economic Concepts
32
Updated 1091d ago
0.0(0)
flashcards
sadlier level c unit 5
20
Updated 1178d ago
0.0(0)
flashcards
QCM Classiques
68
Updated 808d ago
0.0(0)