1/189
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
普段
>< 日常
普段着
洋服
私服
ふだん (Danh từ, trạng từ)
①: bình thường, thường ngày
②: mọi khi, thường lệ
vd: 彼は 普段 静かです。→ Anh ấy thường yên lặng.
>< 普段(ふだん): dùng trong hội thoại hằng ngày, thân mật >< 日常(にちじょう): mang tính khái niệm, dùng trong văn viết nhiều hơn
普段着(ふだんぎ)quần áo mặc thường ngày
洋服(ようふく) quần áo kiểu Tây
私服(しふく) quần áo thường (không phải đồng phục)
日常
にちじょう hằng ngày, thường ngày
一般
一般に
一般常識
一般論
一般社会
一般大衆
一般性
一般的な
いっぱん (Danh từ)
①: chung, nói chung, tổng thể (không giới hạn)
vd: 一般 の人は知らない。→ Người bình thường thì không biết.
②: phổ biến, thông thường
vd: これは 一般 の考えです。→ Đây là suy nghĩ phổ biến.
③: không chuyên, không đặc biệt (đối lập với chuyên môn / đặc biệt)
vd: 一般席を予約しました。→ Tôi đã đặt ghế thường.
一般(いっぱん): chung, toàn thể >< 普通(ふつう): bình thường, không đặc biệt
一般に(いっぱんに)(Trạng từ) nói chung, nhìn chung
vd: 一般に 日本人は真面目です。→ Nói chung người Nhật nghiêm túc.
一般常識(いっぱんじょうしき)kiến thức thường thức, kiến thức phổ thông
一般論(いっぱんろん)lý luận chung, nói chung chung
一般社会(いっぱんしゃかい)xã hội nói chung
一般大衆(いっぱんたいしゅう)quần chúng nói chung
一般性(いっぱんせい)tính phổ biến, tính chung
一般的な(いっぱんてきな)(Tính từ - na) mang tính phổ biến, thông thường
vd: 一般的な 方法です。→ Là phương pháp phổ biến.
常識
常識がある
常識がない
常識的な
非常識な
社会常識
じょうしき kiến thức thường thức
常識がある(じょうしきがある)có thường thức
常識がない(じょうしきがない)không có thường thức
常識的な(じょうしきてきな)(Tính từ - na) mang tính thường thức, hợp lý
非常識な(ひじょうしきな)(Tính từ - na) thiếu thường thức, vô lý
社会常識(しゃかいじょうしき)(Danh từ) thường thức xã hội
諺
ことわざ tục ngữ, câu nói dân gian
権利
権利がある
権利がない
けんり quyền lợi, quyền hạn
権利がある(けんりがある)có quyền
権利がない(けんりがない)không có quyền
義務
義務的な
義務を果たす
義務を守る
義務を負う
ぎむ (Danh từ) nghĩa vụ bắt buộc phải thực hiện
vd: 子供 を 教育する の は 親 の 義務 だ。→ Giáo dục con cái là nghĩa vụ của cha mẹ.
義務的な(ぎむてきな) (Tính từ - na) mang tính nghĩa vụ, mang tính bắt buộc
義務を果たす(ぎむをはたす)thực hiện / hoàn thành nghĩa vụ
義務を守る (ぎむをまもる) tuân thủ nghĩa vụ
義務を負う(ぎむをおう)mang / gánh nghĩa vụ, có trách nhiệm pháp lý
>< 義務を負う: mang nghĩa vụ (trạng thái có nghĩa vụ) >< 義務を果たす: thực hiện nghĩa vụ (hành động làm nghĩa vụ)
きっかけ
>< 契機
~がきっかけで
~をきっかけに
きっかけをつかむ
cơ duyên, bước ngoặt, nguyên nhân ban đầu
→ Chỉ sự kiện hoặc lý do khiến một việc bắt đầu xảy ra.
vd: 日本語を勉強する きっかけ です。→ Là cơ duyên học tiếng Nhật.
きっかけ: dùng trong hội thoại hằng ngày >< 契機(けいき): trang trọng, văn viết
~がきっかけで → nhờ / do / từ việc ~ mà…
vd: 友達 の 紹介 が きっかけ で、この会社 に 入った。→ Nhờ sự giới thiệu của bạn mà tôi vào công ty này.
~をきっかけに → nhân dịp / lấy ~ làm cơ hội
vd: 留学 を きっかけ に 考え方 が 変わった。→ Nhờ việc du học mà cách suy nghĩ thay đổi.
きっかけをつかむ nắm lấy cơ hội
行動 / 行動する
行動を取る
行動的な
団体行動
集団行動
単独行動
反対行動
抗議行動
行動範囲
行動力
こうどう (Danh từ, Tự động từ)
①: hành động
②: hoạt động (cách cư xử, cách hành xử)
vd: 変な 行動 をする。→ Có hành động lạ.
行動する(こうどうする)hành động, tiến hành hành động
行動を取る(こうどうをとる)thực hiện hành động
vd: 適切な 行動を取る。→ Có hành động thích hợp.
行動的な(こうどうてきな)(Tính từ - na) năng động, tích cực hành động
団体行動(だんたいこうどう)hành động theo nhóm, tổ chức
集団行動(しゅうだんこうどう)hành động tập thể
>< 団体行動(だんたいこうどう): nhấn mạnh tổ chức >< 集団行動(しゅうだんこうどう): nhấn mạnh nhóm người
単独行動(たんどくこうどう)hành động một mình
反対行動(はんたいこうどう)hành động phản đối
抗議行動(こうぎこうどう)hành động biểu tình, phản kháng
行動範囲(こうどうはんい)phạm vi hoạt động
行動力(こうどうりょく)khả năng hành động, tính năng động
使用 / 使用する
しよう (Danh từ, Tha động từ) sử dụng (trang trọng)
>< 利用する(りようする) → sử dụng (tận dụng)
提出 / 提出する
>< 出す
提出物
ていしゅつ (Danh từ, tha động từ)
(1) Nộp, trình, đệ trình giấy tờ
vd: レポート を 提出する。→ Nộp báo cáo.
書類 を 提出して ください。→ Hãy nộp giấy tờ.
(2) Đưa ra (ý kiến, báo cáo…)
>< 出す(だす) (tha động từ) đưa ra, nộp → phạm vi rất rộng >< 提出する(ていしゅつする)nộp, trình nộp (trang trọng) → nộp tài liệu chính thức cho tổ chức / cấp trên → phạm vi chỉ dùng cho tài liệu
提出物(ていしゅつぶつ)Bài hoặc vật phải nộp
期限
期限が切れる
期限切れ
期限を延ばす
期限を延長する
賞味期限
消費期限
有効期限
無期限
きげん Thời hạn, kỳ hạn
期限が切れる(きげんがきれる)Hết hạn
期限切れ(きげんぎれ)(Danh từ) Tình trạng hết hạn
期限を延ばす(きげんをのばす)Gia hạn, kéo dài thời hạn
期限を延長する(きげんをえんちょうする)Gia hạn (trang trọng hơn 延ばす)
賞味期限(しょうみきげん)Hạn sử dụng ngon nhất (dùng được sau đó nhưng chất lượng giảm)
消費期限(しょうひきげん)Hạn sử dụng an toàn (không nên dùng sau ngày này)
有効期限(ゆうこうきげん)Thời hạn hiệu lực
無期限(むきげん)Không thời hạn, vô thời hạn
延期 / 延期する
えんき (Danh từ, tự động từ) hoãn lại
vd:水泳大会 は 1週間後( に )延期された。→ Đại hội bơi lội đã bị hoãn lại sau 1 tuần.
延長 / 延長する
延長戦
えんちょう (Danh từ, tha động từ)
①: kéo dài
②: gia hạn
>< 延長する: trang trọng >< 延ばす: hội thoại
延長戦(えんちょうせん)hiệp phụ
短縮 / 短縮する
短縮(たんしゅく) (danh từ, tha động từ) rút ngắn (thời gian, khoảng cách, độ dài, nội dung)
vd: 時間 を 短縮する。→ rút ngắn thời gian
距離 を 短縮する。→ rút ngắn khoảng cách
映像
動画
>< 画像
えいぞう (Danh từ) Hình ảnh chuyển động / hình ảnh ghi lại bằng camera
→ Hình ảnh trong phim, TV, camera, video.
vd: この映画の 映像 はきれいです。→ Hình ảnh của bộ phim này đẹp.
動画(どうが)(danh từ) Video, (file video / clip video)
→ Thường dùng cho video trên internet, file video, clip.
vd: このサイト で 動画 を 見る。→ Tôi xem video trên trang web này.
画像(がぞう) → hình ảnh tĩnh
>< 映像: video >< 画像: ảnh
撮影 / 撮影する
= 撮る
記念撮影 / 記念撮影する
撮影所
さつえい (Danh từ, tha động từ) quay phim, chụp ảnh
= 撮る(とる) → chụp, quay
>< 撮影する: trang trọng >< 撮る: thông thường
記念撮影(きねんさつえい) (Danh từ, tha động từ) chụp ảnh kỷ niệm
vd: みんなで 記念撮影 を した。→ Chụp ảnh kỷ niệm cùng nhau.
撮影所(さつえいじょ)trường quay
背景
時代背景
背景知識
はいけい (Danh từ)
①: nền, phông nền (trong ảnh, tranh)
②: bối cảnh (đằng sau một sự việc)
③: hoàn cảnh, yếu tố phía sau (xã hội, cá nhân)
vd: 彼の成功には 背景 がある。→ Có hoàn cảnh phía sau thành công của anh ấy.
>< 状況(じょうきょう)→ tình hình, tình trạng hiện tại >< 背景(はいけい): nguyên nhân phía sau
時代背景(じだいはいけい)bối cảnh thời đại
背景知識(はいけいちしき) kiến thức nền
独立 / 独立する
>< 自立する
独立国
独立記念日
独立戦争
独立宣言
独立採算
独立心
どくりつ / どくりつする (Danh từ, Tự động từ)
(1) độc lập
vd: 国 が 独立する。→ đất nước độc lập
(2) tự lập, tự đứng riêng (cá nhân, tổ chức)
→ Chỉ việc không còn phụ thuộc vào người khác hoặc tổ chức khác.
vd: 会社 から 独立する。→ Tách ra tự kinh doanh.
>< 自立する(じりつする): tự lập → tự lập trong cuộc sống
独立国(どくりつこく)quốc gia độc lập.
独立記念日(どくりつきねんび)ngày quốc khánh
独立戦争(どくりつせんそう)chiến tranh giành độc lập
独立宣言(どくりつせんげん)tuyên ngôn độc lập
独立採算(どくりつさいさん)hạch toán độc lập
独立心(どくりつしん) tinh thần tự lập.
候補
候補者
こうほ (Danh từ) ứng cử viên, người được đề cử, đối tượng được chọn
候補者(こうほしゃ)ứng cử viên
支持 / 支持する
>< 賛成
支持を得る
N の 支持を集める
支持者
不支持
しじ (Danh từ, tha động từ) ủng hộ, tán thành (người, chính sách, đảng phái)
vd: 多く の 国民 が その政策 を 支持している。→ Nhiều người dân ủng hộ chính sách đó.
その政党 を 支持する。→ Ủng hộ đảng đó.
>< 賛成(さんせい) → tán thành, đồng ý ý kiến > < 支持: ủng hộ người / tổ chức
vd: その提案 に 賛成する。→ Đồng ý với đề xuất đó.
支持を得る(しじをえる)nhận được sự ủng hộ
N の 支持を集める thu hút / tập hợp được sự ủng hộ của N.
vd: 若者 の 支持を集める。→ Thu hút được sự ủng hộ của giới trẻ.
支持者(しじしゃ)người ủng hộ
不支持(ふしじ) không ủng hộ
投票 / 投票する
投票者
投票所
投票箱
投票用紙
投票率
国民投票
人気投票
決戦投票
とうひょう (Danh từ, tha động từ) bỏ phiếu
vd: 彼 に 投票した。→ Đã bỏ phiếu cho anh ấy。
投票者(とうひょうしゃ)cử tri, người bỏ phiếu
投票所(とうひょうじょ)điểm bỏ phiếu
投票箱(とうひょうばこ)thùng phiếu
投票用紙(とうひょうようし)phiếu bầu
投票率(とうひょうりつ)tỷ lệ bỏ phiếu
国民投票(こくみんとうひょう)trưng cầu dân ý
人気投票(にんきとうひょう)bình chọn phổ biến
決戦投票(けっせんとうひょう)bỏ phiếu vòng hai (chung kết)
当選 / 当選する
当選者
当選番号
当選確実
とうせん (Danh từ, tự động từ)
①: trúng cử (trong bầu cử)
②: trúng thưởng (xổ số, bốc thăm)
vd: 宝くじ に 当選した。→ Trúng xổ số.
当選者(とうせんしゃ) người trúng cử, người trúng thưởng
当選番号(とうせんばんごう)số trúng thưởng
当選確実(とうせんかくじつ)(Danh từ, tính từ - na) chắc chắn trúng cử
抽選 / 抽選する
抽選に当たる
抽選にはずれる
抽選に漏れる
ちゅうせん (Danh từ, tha động từ) bốc thăm
抽選に当たる(ちゅうせんにあたる)trúng bốc thăm
抽選に外れる(ちゅうせんにはずれる)trượt bốc thăm
抽選に漏れる(ちゅうせんにもれる)bị loại khỏi bốc thăm
配布 / 配布する
N1 を N2 に 配布する
はいふする phân phát chính thức, có tổ chức (Thường dùng cho tài liệu, thông báo, phiếu, vật phẩm) → hành động phát
vd: 資料を参加者 に 配布する。→ Phát tài liệu cho người tham gia
📌 配る = đời thường
📌 配布する = trang trọng, chính thức
失格 / 失格する
~として失格だ
失格者
しっかく (Danh từ, Tự động từ)
1: Bị loại, mất tư cách (trong thi đấu, cuộc thi, kỳ thi…)
vd: 試験で 失格しました。→ Bị loại khỏi kỳ thi
2: Không xứng đáng với tư cách / không đủ tư cách (làm gì)
→ Dùng để phê phán: người đó không xứng với vai trò đó.
→ ~として 失格だ → không xứng với tư cách ~
vd: そんなこと を 言うなんて 教師 として 失格だ。→ Nói như vậy thì không xứng làm giáo viên.
約束 を 守らない なら 友達 として 失格だ。→ Không giữ lời hứa thì không xứng làm bạn.
失格者(しかくしゃ) (Danh từ) Người bị loại
余暇
= 暇
レジャー
休暇
よか (danh từ) thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi (văn viết, ngoài công việc, trang trọng)
vd: 余暇 を楽しむ。→ tận hưởng thời gian rảnh
余暇 活動→ hoạt động giải trí
>< 暇(ひま) (danh từ / tính từ -na) → rảnh → hội thoại >< 余暇 → văn viết, trang trọng
レジャー (leisure) hoạt động giải trí, vui chơi trong thời gian rảnh
休暇(きゅうか)(Danh từ) kỳ nghỉ, thời gian nghỉ (thường mang tính chính thức / được cho phép như nghỉ phép, nghỉ lễ)
行事 = イベント
年中行事
伝統行事
ぎょうじ (Danh từ) sự kiện, hoạt động tổ chức nghi lễ được tổ chức theo kế hoạch
→ Có thể là lễ hội, sự kiện trường học, hoạt động công ty… → mang tính tổ chức chính thức
= イベント sự kiện thiên về sự kiện giải trí.
年中行事(ねんちゅうぎょうじ)sự kiện hàng năm
伝統行事(でんとうぎょうじ)sự kiện truyền thống
理想
理想的な
理想が高い
理想を追求する
理想を抱く
りそう (Danh từ) lý tưởng, mục tiêu mong muốn
vd: 理想 を持つ。→ Có lý tưởng.
理想的な(りそうてきな)(Tính từ - na) lý tưởng, hoàn hảo, rất tốt theo tiêu chuẩn mong muốn
→ Chỉ trạng thái hoặc điều kiện rất tốt, gần với lý tưởng nhất.
vd: ここ は 住む のに 理想的な 場所 だ。→ Đây là nơi lý tưởng để sống.
理想が高い(りそうがたかい)tiêu chuẩn cao
理想を追求する(りそうをついきゅうする)theo đuổi lý tưởng
理想を抱く(りそうをいだく)ôm lý tưởng
現実
厳しい現実
現実的な
げんじつ (danh từ) hiện thực
厳しい現実(きびしい げんじつ)Hiện thực khắc nghiệt, Thực tế phũ phàng
現実的な(げんじつてきな)(Tính từ đuôi な) Mang tính thực tế, Có tính khả thi
体験 / 体験する
>< 経験
体験者
体験談
実体験
たいけん (Danh từ, tha động từ) trải nghiệm cụ thể, trực tiếp
có tính cảm nhận, cảm xúc,Trải qua bản thân mình trực tiếp làm
→ Thường là sự kiện / hoạt động cụ thể, Có thể là lần đầu, chưa chắc giúp mình giỏi hơn
>< 経験(けいけん): kinh nghiệm (tích lũy lâu dài)
Có tính lâu dài → Sau 経験 → con người giỏi hơn, quen hơn
→ Rất hay dùng trong công việc, nghề nghiệp
体験 → cảm xúc, kỷ niệm
経験 → năng lực, kỹ năng
体験者(たいけんしゃ)người trải nghiệm
体験談(たいけんだん)câu chuyện trải nghiệm
実体験(じったいけん)trải nghiệm thực tế của bản thân
空想 / 空想する
>< 想像
空想にふける
くうそう (Danh từ, tự động từ) tưởng tượng, mơ mộng
vd: 空想 の世界。→ Thế giới tưởng tượng。
>< 想像(そうぞう)tưởng tượng nói chung >< 空想: mơ mộng, viển vông
空想にふける(くうそうにふける)đắm chìm trong tưởng tượng
実物
本物
現物
実物大
>< 偽造品
>< 偽物
じつぶつ (Danh từ) vật thật, đồ thật cụ thể, Bản gốc
→ Chỉ đối tượng thực sự tồn tại trước mắt, không phải hình ảnh hay bản sao.
vd: 写真 より 実物 の ほう が きれいだ。→ Ngoài đời thật còn đẹp hơn trong ảnh.
実物 を 見て びっくりした。→ Tôi ngạc nhiên khi nhìn thấy vật thật.
本物(ほんもの)
1: Hàng thật / đồ thật (không phải hàng giả)
→ Chỉ đồ chính hãng, không phải giả.
vd: これ は 本物 のダ イヤだ。→ Đây là kim cương thật.
2: Người / vật có năng lực hoặc giá trị thật sự
→ Dùng để nói người thực sự giỏi hoặc có đẳng cấp.
vd: 彼 は 本物 の 芸術家 だ。→ Anh ấy là một nghệ sĩ thực thụ.
現物(げんぶつ) → hiện vật
実物大(じつぶつだい)kích thước thật
>< 偽造品(ぎぞうひん)(Danh từ) hàng giả, hàng bị làm giả (đặc biệt là hàng nhái thương hiệu, giấy tờ giả…)
→ Sắc thái: Trang trọng, dùng nhiều trong pháp luật, kinh doanh, Nhấn mạnh việc làm giả một cách trái phép
vd: 偽造品 を 販売する のは 違法です。→ Việc bán hàng giả là trái pháp luật。
>< 偽物(にせもの) (Danh từ) đồ giả, đồ không phải hàng thật
→ Sắc thái: Dùng rộng rãi trong hội thoại, Không chỉ hàng hóa mà còn dùng cho tranh giả, chữ ký giả…
vd: これ は ブランド 品 の 偽物 です。→ Đây là hàng giả của thương hiệu。
偽物 (にせもの)→ cách nói thông dụng nhất (đồ giả nói chung)
偽造品 (ぎぞうひん)→ hàng giả mang tính pháp lý, nghiêm trọng
実現 / 実現する
じつげん (Danh từ, tha động từ, tự động từ) thực hiện, biến thành hiện thực
vd: 夢 を 実現する。→ Thực hiện giấc mơ.
夢 が 実現する。→ giấc mơ được thực hiện.
実施 / 実施する
じっし / じっしする Thực thi / áp dụng / triển khai (Rất trang trọng)
→ Nhấn mạnh kế hoạch → thực tế dùng trong chính sách, chế độ, biện pháp
So với 開催: 実施 = thực thi kế hoạch >< 開催 = mở sự kiện
vd: 新制度(せいど)を実施する。→ Triển khai chế độ mới.
研修(けんしゅう)を実施する。→ Thực hiện khóa đào tạo.
許可 / 許可する
許可が下りる
許可が出る / N の 許可が出る
許可を出す
許可を求める
許可を与える
許可を得る
>< 認可する
>< 認める
きょか (Danh từ, Tha động từ) sự cho phép, chấp nhận, cấp phép (dựa trên quyền hạn) → Người có quyền cho phép làm gì đó một cách chính thức
dùng trong: trường học, công ty, pháp luật, quy định
vd: 先生は 外出 を 許可した。→ Giáo viên đã cho phép ra ngoài.
許可が下りる (きょかがおりる) được cấp phép / được chấp thuận (từ cấp trên xuống)
vd: 上司 から 出張 の 許可 が 下りた。→ Sếp đã phê duyệt đi công tác
許可が出る(きょかがでる)được cấp phép, được cho phép (không nhấn mạnh mạnh yếu tố cấp trên)
N の 許可が出る → nhấn mạnh phía cấp phép
vd: 外出 の 許可が出た。→ Đã có cho phép ra ngoài.
許可を出す(きょかをだす)cấp phép, cho phép
vd: 先生が 許可 を 出した。→ Giáo viên đã cấp phép.
許可を求める(きょかをもとめる)xin phép, yêu cầu được cho phép
vd: 上司 に 許可 を 求める。→ Xin phép cấp trên.
許可を与える(きょかをあたえる)cấp phép, ban cho phép
許可を得る(きょかをえる)nhận được sự cho phép
vd: 親 の 許可 を得る。→ Nhận được sự cho phép của bố mẹ.
>< 認可する(にんかする)Phê chuẩn chính thức; cấp phép, cho phép theo quy định pháp luật → Mang tính pháp lý và chính thức cao hơn. Thường dùng cho: thành lập công ty, thuốc, tổ chức, tôn giáo…
>< 許可する thiên về cho phép thực hiện hành động, nhấn mạnh “quyền hạn rõ ràng”. >< 認める (みとめる)thừa nhận, công nhận, cho phép. mang sắc thái mềm hơn, Không nhất thiết mang tính pháp lý.
全体
>< 全身
全体的な
全体像
全体 (ぜんたい) toàn bộ, toàn thể (khái quát) → phạm vi sự vật, tổ chức, nội dung
>< 全身 (ぜんしん) toàn thân / toàn bộ cơ thể → phạm vi cơ thể
全体的な(ぜんたいてきな)mang tính tổng thể
全体像(ぜんたいぞう)bức tranh toàn cảnh, toàn bộ hình ảnh
部分
大部分
一部分
部分的な
ぶぶん (Danh từ) phần, bộ phận
大部分(だいぶぶん)phần lớn
一部分(いちぶぶん)một phần
部分的な(ぶぶんてきな)(Tính từ - na) mang tính một phần, chỉ liên quan đến một bộ phận, không phải toàn bộ
統一 / 統一する
統一に欠ける
統一を欠く
とういつ (Danh từ, Tha động từ)
①: thống nhất
vd: 国 を 統一する。→ thống nhất đất nước
②: làm cho đồng nhất
vd: デザイン を 統一する。→ thống nhất thiết kế
統一に欠ける(とういつにかける)(tự động từ) thiếu sự thống nhất
→ N に 欠ける → thiếu N, không đạt về N.
→ Sắc thái: mang tính đánh giá mềm hơn, dùng nhiều trong bình luận, nhận xét.
vd: この文章は 統一 に 欠ける。→ bài này thiếu thống nhất
統一を欠く(とういつをかく)(tha động từ) thiếu sự thống nhất → giống nghĩa trên, mạnh hơn và trang trọng hơn 統一に欠ける dùng nhiều trong văn viết
vd: 計画は 統一 を 欠いている。→ kế hoạch thiếu thống nhất
拡大 / 拡大する
拡大解釈
拡大再生産
拡大コピー / 拡大コピーする
拡大(かくだい) (danh từ)
1: mở rộng
vd: 会社 の 拡大→ mở rộng công ty
2: phóng to
vd: 写真 の 拡大→ phóng to ảnh
拡大する(かくだいする) (tự động từ và tha động từ)
1: mở rộng, lan rộng (tự phát triển về quy mô, phạm vi) (tự động từ)
vd: 被害 が 拡大した。→ Thiệt hại đã mở rộng.
感染 が 急速に 拡大している。→ Dịch bệnh đang lan rộng nhanh chóng.
市場 が 拡大している。→ Thị trường đang mở rộng.
2: phóng to, Mở rộng, làm cho lớn hơn, làm cho lan rộng (tha động từ)
vd: 写真 を 拡大する。→ phóng to ảnh
会社 は 事業 を 拡大した。→ Công ty đã mở rộng hoạt động kinh doanh.
拡大解釈(かくだいかいしゃく)giải thích mở rộng (quá mức)
拡大再生産(かくだいさいせいさん)tái sản xuất mở rộng
拡大コピー(かくだいコピー)(Danh từ, Tha động từ) photocopy phóng to
>< 拡大する(かくだいする)→ mở rộng “bên ngoài” → Làm cho một cái vốn có trở nên to hơn về kích thước, diện tích hoặc số lượng. Thường dùng cho những thứ có thể nhìn thấy bằng mắt hoặc các con số thống kê. → To ra (kích thước), Lan rộng (phạm vi, ảnh hưởng), Mang tính vật lý / quy mô / nhìn thấy được → mở rộng LƯỢNG (bên ngoài)
>< 拡張する(かくちょうする)→ mở rộng “bên trong” → Thêm cái mới vào cái cũ để nó rộng hơn, mạnh hơn. → Thêm chức năng, Nâng cấp hệ thống, Mở rộng khái niệm → Không phải “to ra”, mà là “nhiều hơn / mạnh hơn / rộng hơn về nội dung” → mở rộng CHẤT (bên trong)
vd: 経営 を 拡大する → Mở rộng quy mô kinh doanh
→ Tăng doanh số, tăng số lượng khách hàng (Làm cho quy mô kinh doanh to lên).
経営 を 拡張する → Mở rộng nội dung / hình thức / lĩnh vực kinh doanh
→ Mở thêm chi nhánh mới, lấn sân sang lĩnh vực kinh doanh mới (Mở rộng phạm vi hoạt động).
縮小 / 縮小する
しゅくしょう (Danh từ, Tha động từ, tự động từ)
① Thu nhỏ, làm nhỏ lại (kích thước, quy mô) (Tha động từ)
→ chủ động làm cho quy mô nhỏ lại.
vd: サイズ を 縮小する。→ thu nhỏ kích thước
② thu nhỏ lại / giảm quy mô (tự động từ)
→ Chỉ việc quy mô, phạm vi, kích thước… tự thu nhỏ lại.
→ dùng cho công ty, kinh doanh, sự kiện
vd: 会社 が 縮小した。→ công ty thu hẹp
集合 / 集合する
~に集合する
~へ集合する
集合体
しゅうごう (Danh từ, Tự động từ)
①: tập hợp
~に集合する → tập hợp tại ~
~へ集合する → tập trung đến ~
vd: 学生たち は 校庭 に 集合した。→ Các học sinh tập hợp ở sân trường.
正門 へ 集合する。→ tập trung đến cổng chính.
②: tập hợp (toán học)
集合体(しゅうごうたい)tập hợp thể, tập hợp các phần tử
方向
方向音痴
方向転換 / 方向転換する
方向感覚
進行方向
ほうこう
①: phương hướng (vị trí)
②: hướng đi, hướng tiến triển
方向音痴(ほうこうおんち)người không có khả năng xác định phương hướng → dễ bị lạc đường
vd: 私は 方向音痴です。→ tôi mù phương hướng
方向転換(ほうこうてんかん)(Danh từ, Tự động từ) chuyển hướng
vd: 車 が 方向転換する。→ xe chuyển hướng
方向感覚(ほうこうかんかく)cảm giác phương hướng
進行方向(しんこうほうこう)hướng tiến lên
間隔
>< 間
間隔が空く / 間隔を空ける
間隔が詰まる / 間隔を詰める
かんかく khoảng cách, khoảng cách thời gian hoặc không gian giữa hai cái
>< 間(あいだ) → khoảng thời gian / khoảng giữa (chung chung) >< 間隔 → khoảng cách có tính đo lường, đều
間隔が空く(かんかくがあく)(Tự động từ) khoảng cách mở ra, giãn ra
間隔が詰まる(かんかくがつまる)(Tự động từ) khoảng cách thu hẹp lại
間隔を空ける(かんかくをあける)(Tha động từ) mở rộng khoảng cách
間隔を詰める(かんかくをつめる)(Tha động từ) làm cho khoảng cách ngắn lại
脇
わき
① Nách
② Bên cạnh / sát bên
vd: 脇 に 置く。→ đặt sang một bên
③ Phần phụ / không phải chính
通過 / 通過する
通過駅
通過点
通過地点
通り過ぎる
つうか (Danh từ) đi qua / thông qua / vượt qua
通過する(つうかする)(tha động từ)
(1) Đi qua một nơi, không dừng → Nhấn mạnh di chuyển xuyên qua
vd: 急行はこの駅 を 通過する。→ Tàu nhanh chạy qua ga này.
(2) Thông qua (thủ tục, kiểm tra, luật…)
vd: 関門 を 通過する→ Qua cửa ải / vòng loại
(3) (Ẩn dụ) vượt qua giai đoạn, thời kỳ
vd: 危機 を 通過する → Vượt qua khủng hoảng
通過駅(つうかえき): ga tàu mà tàu đi qua không dừng
通過点(つうかてん)điểm trung gian
vd: これは 通過点 にすぎない。→ đây chỉ là bước trung gian
通過地点(つうかちてん)địa điểm đi qua
通り過ぎる(とおりすぎる)(Tự động từ) đi qua luôn
vd: 駅 を 通り過ぎた。→ đi qua luôn nhà ga
移動 / 移動する
いどう (Danh từ, Tự động từ)
① di chuyển (từ nơi này sang nơi khác)
vd: 電車 で 東京へ 移動する。→ Di chuyển đến Tokyo bằng tàu điện.
② Chuyển vị trí (người, đồ vật, file, dữ liệu…)
vd: 別の部屋に移動する。(べつ の へや に いどうする)→ Chuyển sang phòng khác
ファイル を 別の フォルダ に 移動する。→ Di chuyển file sang thư mục khác.
③ Chuyển nơi làm việc, chuyển công tác
⚠ Có thể dùng, nhưng không phải từ phổ biến nhất.
vd: 大阪支社 に 移動する。→ Chuyển sang chi nhánh Osaka.
→ Tuy nhiên trong công ty Nhật, người ta thường dùng:
異動する(いどうする)
→ Điều động / Thay đổi nhân sự
→ là từ bao quát nhất (từ tổng thể). Nó chỉ bất kỳ sự thay đổi nào về vị trí, chức vụ hoặc bộ phận của một nhân viên trong tổ chức.
→ Ý nghĩa: Chuyển từ vị trí này sang vị trí khác (có thể là thăng chức, chuyển bộ phận, hoặc chuyển địa điểm làm việc).
停止 / 停止する
>< 中止
出席停止
ていし (Tự động từ) dừng lại, ngừng
→ Chỉ việc máy móc, hệ thống, hoạt động… tự dừng lại.
vd: 電車 が 停止した。→ tàu đã dừng
システム が 停止している。→ Hệ thống đang ngừng hoạt động.
エレベーター が 停止した。→ Thang máy đã dừng.
ていし (Tha động từ)
①: làm dừng / ngừng
→ ai đó chủ động làm cho một hoạt động hoặc hệ thống dừng lại.
vd: 機械 を 停止する。→ dừng máy
サービス を 一時 停止する。→ Tạm dừng dịch vụ.
②: đình chỉ
vd: サービス を 停止する。→ đình chỉ dịch vụ
>< 中止(ちゅうし) → hủy bỏ luôn (không làm nữa) >< 停止 → dừng tạm thời
出席停止(しゅっせきていし)Bị đình chỉ đến lớp / bị cấm đi học tạm thời
低下 / 低下する
>< 下降する
ていか (Danh từ, Tự động từ)
Giảm xuống, hạ xuống, suy giảm (mức độ, chất lượng, năng lực…)
→ dùng cho những thứ không nhìn thấy rõ bằng mắt, như: năng lực / chức năng, chất lượng / hiệu suất, mức độ / tinh thần, uy tín / giá trị
vd: 能力 が 低下する。(のうりょく が ていかする)→ Năng lực suy giảm
品質 が 低下する。(ひんしつ が ていかする)→ Chất lượng giảm
企業の 信頼 が 低下した。 → Uy tín của công ty giảm.
集中力 が 低下する。(しゅうちゅうりょく が ていかする)→ Khả năng tập trung giảm
>< 下降する (かこうする ) → giảm về mặt vị trí, độ cao, xu hướng, Đi xuống (chiều không gian / biểu đồ) >< 低下する → giảm, Hạ thấp về mức độ, chất lượng, năng lực.
超過 / 超過する
超過料金
超過勤務
ちょうか (Danh từ, Tự động từ) Vượt quá, vượt hơn mức / giới hạn / tiêu chuẩn
→ vượt quá con số hoặc giới hạn đã định
超過料金(ちょうかりょうきん)phí vượt quá
超過勤務(ちょうかきんむ)làm thêm giờ
徹夜 / 徹夜する
夜更かし / 夜更かしする
てつや (Danh từ, tự động từ) thức trắng đêm
徹夜する(てつやする)(tự động từ) Thức trắng đêm, không ngủ suốt cả đêm
→ Chỉ hành động không ngủ một chút nào từ tối đến sáng hôm sau.
→ Mức độ mạnh hơn 夜更かしする rất nhiều.
vd: 試験 の 前に 徹夜した。→ Tôi đã thức trắng đêm trước kỳ thi.
徹夜 でレポートを書いた。→ Tôi đã viết báo cáo suốt đêm không ngủ.
夜更かし(よふかし)(danh từ) thức khuya (không ngủ đến khuya hơn bình thường)
vd: 夜更かし を する。→ Thức khuya.
夜更かし は 体に悪い。→ Thức khuya có hại cho cơ thể.
夜更かしする(よふかしする)(tự động từ) Thức khuya (đi ngủ muộn hơn bình thường)
vd: 昨日 は 夜更かしした。→ Hôm qua tôi thức khuya.
>< 徹夜(てつや): không ngủ chút nào >< 夜更かし(よふかし): ngủ muộn
通りに
どおりに (trợ từ dạng danh từ + に)
①: đúng như
vd: 説明 どおりに やります。→ Làm đúng như giải thích.
②: theo như
vd: 地図 どおりに 行く。 → Đi theo bản đồ.
日常茶飯事
にちじょうさはんじ chuyện xảy ra thường xuyên, như cơm bữa
茶飯事
>< 日常茶飯事
さはんじ việc bình thường, chuyện thường xảy ra không có gì đặc biệt
Nguồn gốc nghĩa
茶(ちゃ) → trà
飯(はん) → cơm
事(じ) → việc
→ nghĩa gốc: việc thường ngày như ăn cơm uống trà
→ nên mang nghĩa việc bình thường xảy ra thường xuyên.
>< 日常茶飯事(にちじょうさはんじ)chuyện xảy ra hằng ngày / chuyện rất bình thường → nhấn mạnh xảy ra thường xuyên 日常茶飯事 mạnh hơn 茶飯事 >< 茶飯事(さはんじ): chỉ chuyện bình thường
大衆
たいしゅう (Danh từ) quần chúng, đại chúng
民衆
みんしゅう nhân dân
普遍性
ふへんせい tính phổ quát, tính chung cho mọi nơi
→ Chỉ đặc tính áp dụng rộng rãi cho mọi người, mọi nơi, mọi thời đại.
→ thường dùng trong: triết học, khoa học, học thuật
vd: その理論 は 普遍性 を 持っている。→ Lý thuyết đó có tính phổ quát.
一般性: tính chung >< 普遍性: tính phổ quát rộng hơn, học thuật hơn
一般化する
いっぱんかする (Tha động từ) khái quát hóa, phổ biến hóa
vd: この考えは 一般化された。→ Suy nghĩ này đã được phổ biến hóa.
関東
かんとう vùng Kanto của Nhật Bản (bao gồm Tokyo và khu vực xung quanh) (vùng Tokyo, Yokohama)
関西
かんさい vùng Kansai (vùng Osaka, Kyoto)
元
元々
元へ
駄目で元々
元(もと) (danh từ)
1: nguồn gốc, xuất xứ, nơi thuộc về / nơi xuất phát
→ Chỉ nơi bắt đầu hoặc nơi xuất phát của sự vật / thông tin / tiền bạc…
vd: 情報 の 元 を 確かめる。→ Kiểm tra nguồn gốc của thông tin.
川 の 元 を たどる。→ Lần theo nguồn của con sông.
2: nguyên nhân, căn nguyên của sự việc
→ Chỉ lý do hoặc yếu tố tạo ra một sự việc nào đó.
vd: けんか の 元 は 小さな 誤解 だった。→ Nguyên nhân của cuộc cãi nhau là một hiểu lầm nhỏ.
3: cơ sở, nền tảng của một việc
→ Chỉ điểm dựa hoặc nền tảng để hình thành một việc khác.
vd: この話 は 事実 を 元 にして いる。→ Câu chuyện này dựa trên sự thật.
データ を 元に 研究する。 → Nghiên cứu dựa trên dữ liệu.
4: trạng thái ban đầu, trạng thái cũ
→ Chỉ tình trạng trước đây của sự vật hoặc con người.
vd: 元 の 場所 に戻す。→ Trả lại vị trí ban đầu.
元 の 状態 に戻る。→ Trở lại trạng thái ban đầu.
5: “trước đây là” (former)
→ Khi đứng trước danh từ, 元 chỉ tình trạng hoặc nghề nghiệp trước đây.
vd: 元 社長 → cựu giám đốc
元 教師 → cựu giáo viên
6: bên cạnh / dưới sự chăm sóc hoặc quản lý của ai đó (trong cách nói 元で)
→ Chỉ vị trí gần hoặc dưới sự quản lý của ai đó.
vd: 親 の 元 で 育つ。→ Lớn lên dưới sự chăm sóc của cha mẹ.
先生 の 元 で 勉強する。→ Học dưới sự hướng dẫn của thầy.
元々 (もともと) (Trạng từ)
①: vốn dĩ, từ ban đầu đầu đã như vậy
vd: 彼は もともと 先生です。→ Vốn dĩ anh ấy là giáo viên.
彼 は 元々 静かな 人 だ。→ Anh ấy vốn dĩ là người trầm tính.
②: ngay từ đầu, ban đầu, lúc đầu
→ Chỉ tình trạng ban đầu trước khi có thay đổi.
vd: もともと 行くつもりはない。→ Ngay từ đầu đã không định đi.
この町 は 元々 小さな 村 だった。→ Thị trấn này ban đầu là một ngôi làng nhỏ.
元へ (もとへ)
元(もと) = chỗ ở / bên cạnh / nơi thuộc về của ai đó
元へ = đến chỗ / đến bên / đến nơi của …
Không chỉ là “đến địa điểm”, mà đến với ai đó.
Hay dùng khi: Đến thăm, Quay về bên ai, Ở trong tình huống cần sự quan tâm
vd: 彼女の元へ行く。→ Đến bên cô ấy.
子供 が 母親 の 元へ 走って行った。→ Đứa trẻ chạy đến chỗ mẹ.
迷子の犬 が 飼い主 の 元へ 戻った。→ Con chó lạc đã quay về với chủ.
駄目で元々(だめでもともと)(Thành ngữ / cách nói cố định) Không được cũng không sao / thử cũng không mất gì
→ Ý nghĩa: Ban đầu vốn đã không kỳ vọng thành công, nên dù thất bại cũng không thiệt hại gì → sắc thái “thử cũng không sao”
vd: 駄目で元々 だ と 思って応募した。→ Tôi nghĩ không được cũng không sao nên đã nộp đơn thử.
駄目で元々 だから やってみよう。→ Không được cũng chẳng sao, thử làm xem.
姓
名字
せい họ (family name, trang trọng, giấy tờ)
vd: 姓を書いてください。→ Hãy viết họ.
名字(みょうじ) → họ (dùng trong hội thoại)
vd: 名字 は何ですか。→ Họ của bạn là gì?
特殊な
特殊化する
>< 特別な(とくべつな)
とくしゅな Đặc thù / đặc biệt theo nghĩa “khác thường”, “không phổ biến”
→ Mang tính chuyên môn, Thường dùng trong kỹ thuật, y học, nghề nghiệp → Không mang cảm xúc
→ Sắc thái: khách quan, mang tính chuyên môn
vd: 特殊な 技術です。→ Là kỹ thuật đặc biệt.
特殊化する(とくしゅかする)(Tự động từ) trở nên đặc biệt, chuyên môn hóa
>< 特別な(とくべつな)Đặc biệt theo nghĩa “quan trọng”, “khác biệt vì giá trị”
→ Có yếu tố cảm xúc → Thường dùng trong đời sống, tình cảm
→ Sắc thái: chủ quan, tình cảm
vd: 今日は 特別な 日です。→ Hôm nay là một ngày đặc biệt.
あなたは私にとって 特別な 人です。→ Bạn là người đặc biệt đối với tôi.
含む / 含める
含む(ふくむ) (tự động từ)
① Bao gồm / chứa
vd: この値段には税金が含まれています。
→ Giá này đã bao gồm thuế.
② Ngậm (trong miệng)
vd: あめを口に含む。
→ Ngậm kẹo trong miệng.
③ Hàm ý / ngụ ý
含める(ふくめる)(tha động từ)
Cho vào, tính cả, bao gồm cả ~ vào
格言
かくげん châm ngôn, danh ngôn (mang tính triết lý hơn ことわざ(諺): tục ngữ dân gian)
教訓
きょうくん (Danh từ) bài học, bài học rút ra từ kinh nghiệm hoặc sai lầm
vd: 失敗から 教訓 を学ぶ。→ Rút ra bài học từ thất bại.
>< 教え(おしえ): lời dạy nói chung. >< 教訓 là bài học mang tính cảnh tỉnh.
主張 / 主張する
自己主張する
しゅちょう (Danh từ, tha động từ)
(1) trình bày chủ trương, ý kiến, quan điểm,
vd: 自分の意見 を 主張する。→ Nêu quan điểm của mình.
(2) khẳng định mạnh mẽ
vd: 彼は 無実だと 主張している。→ Anh ta khẳng định mình vô tội.
自己主張する(じこしゅちょうする)(Tha động từ) Khẳng định bản thân, thể hiện ý kiến cá nhân
N + 権(けん)
所有権
財産権
日照権
人権
選挙権
発言権
決定権
著作権
所有権(しょゆうけん)quyền sở hữu
財産権(ざいさんけん)quyền tài sản
日照権(にっしょうけん)quyền được hưởng ánh sáng mặt trời
人権(じんけん) nhân quyền
選挙権(せんきょけん) quyền bầu cử
発言権(はつげんけん) quyền phát biểu
決定権(けっていけん) quyền quyết định
著作権(ちょさくけん) bản quyền
所有する
しょゆうする (Tha động từ) sở hữu
vd: 彼 は 大きな 土地 を 所有している。→ Anh ấy sở hữu một mảnh đất lớn.
財産
ざいさん tài sản
負う
A に 負う
おう (Tha động từ)
Mang trên lưng, cõng
→ Mang người hoặc vật trên lưng.
vd: 子供 を 背中 に 負う。→ Cõng đứa trẻ trên lưng.
2. Chịu, gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ)
vd: 責任 を 負う。→ chịu trách nhiệm
義務(ぎむ)を 負う。→ gánh nghĩa vụ
3. Bị, mang (vết thương, thiệt hại)
vd: けが を 負う。→ bị thương
大きな 損害 を 負う。→ chịu thiệt hại lớn
4. Mang, gánh, Mắc → Chỉ việc mang khoản nợ tài chính.
vd: 彼は借金(しゃっきん)を 負っている。→ Anh ấy đang mang nợ
Nhờ vào…, do… mà có, do… mang lại
A に 負う → nhờ A / do A mà có
vd: この店 の 成功 は 多く の 客 の 人気に負う ところ が 大きい。
→ Thành công của cửa hàng này phần lớn là nhờ sự yêu thích của khách hàng.
>< 背負う (せおう)nhấn mạnh “vác trên lưng” hoặc “gánh nặng lớn”. >< 負う nhấn mạnh “chịu, mang lấy” (trách nhiệm, thương tích, nợ).
義務教育
ぎむきょういく giáo dục bắt buộc
契機
契機になる
N + を契機に
>< 機会
けいき Cơ duyên / nguyên nhân / bước ngoặt dẫn đến sự thay đổi → là Nguyên nhân, bước ngoặt (trang trọng)
契機になる(けいきになる)trở thành bước ngoặt
N + を契機に → lấy N làm cơ hội / bước ngoặt
機会 (きかい)Cơ hội → là Thời điểm / dịp thuận lợi để làm việc gì.
~機会がある → có cơ hội
掴む
掴む(つかむ) (Tha động từ)
①: nắm, chộp, giữ bằng tay
vd: 手 を 掴む。→ Nắm tay.
②: nắm bắt (cơ hội, thông tin, bản chất)
vd: チャンス を 掴む。→ Nắm bắt cơ hội。
状況 を 掴む。→ Nắm được tình hình.
③: nắm được (cảm xúc, lòng người)
vd: 人の心 を 掴む。→ Nắm được lòng người。
観客の心 を 掴む。→ Chiếm được trái tim khán giả.
掴む(つかむ) không có tự động từ trực tiếp tương ứng 1–1
捕む / 捕まる
捕まえる
捕らえる
捕る
捕らわれる
捕む(つかむ)(Tha động từ) bắt, tóm, giữ (đặc biệt là sinh vật, người)
Kanji này ít dùng hơn, thường dùng: 捕まえる(つかまえる)/ 捕らえる(とらえる)
捕まる(つかまる)(Tự động từ)
① Bị bắt (tội phạm, người bị truy nã)
vd: 犯人 が 捕まった。→ Tên phạm nhân bị bắt.
② Bị giữ lại / bị mắc vào
vd: 服 が ドア に 捕まった。→ Quần áo bị mắc vào cửa.
③ Bám / nắm vào (nghĩa chủ động nhưng là tự động từ)
vd: 手すり に 捕まる。→ Bám vào tay vịn.
捕まえる(つかまえる)(Tha động từ)
①: bắt, tóm (tội phạm, người, động vật)
vd: 警察が犯人 を 捕まえた。→ Cảnh sát đã bắt tội phạm。
②: giữ lại, chặn lại
vd: 彼 を 捕まえて 質問した。→ Giữ anh ta lại và hỏi.
③: bắt được (cơ hội, người để nói chuyện)
vd: 先生 を 捕まえて 聞いた。→ Bắt gặp thầy và hỏi.
捕らえる(とらえる)(Tha động từ)
①: bắt giữ, bắt lấy (người, động vật, tội phạm) (trang trọng hơn 捕まえる)
vd: 警察が犯人 を 捕らえた。→ Cảnh sát bắt giữ nghi phạm.
②: nắm bắt, hiểu một sự việc, bản chất hoặc tình hình, ý nghĩa)
vd: 問題 の 本質 を 捕らえる。→ Nắm bắt bản chất vấn đề.
③: nhìn nhận, hiểu theo cách nào đó
vd: 問題 を 正しく 捕らえる。→ Nhìn nhận vấn đề đúng.
4: Bắt được hình ảnh, âm thanh hoặc khoảnh khắc.
vd: カメラ が そ 瞬間 を 捕らえた。→ Máy ảnh đã bắt được khoảnh khắc đó.
5: Nắm lấy cơ hội hoặc thời điểm
→ khi nhận ra và tận dụng đúng thời điểm hoặc cơ hội
vd: 彼はチャンス を 捕らえて 成功した。→ Anh ấy nắm lấy cơ hội và thành công.
捕まえる(つかまえる) bắt giữ vật lý >< 捕らえる(とらえる)bắt giữ / nắm bắt
捕る(とる)(tha động từ)
1: Bắt động vật (cá, côn trùng…)
vd: 魚 を 捕る。→ Bắt cá.
2: Săn bắt
vd: 猟師 が 鹿 を 捕った。→ Thợ săn đã săn được hươu.
捕らわれる(とらわれる)(Tự động từ)
1: Bị bắt làm tù binh hoặc bị giam giữ.
vd: 兵士 が 敵 に 捕らわれた。Người lính bị bắt làm tù binh.
2: Bị ràng buộc bởi một ý nghĩ, định kiến hoặc quan niệm nào đó.
vd: 古い考え に 捕らわれている。Bị ràng buộc bởi suy nghĩ cũ.
3. Bị ám ảnh hoặc bị chi phối bởi cảm xúc hay ý nghĩ
vd: 失敗 の 記憶 に 捕らわれて 前に進めない。→ Bị ám ảnh bởi ký ức thất bại nên không thể tiến lên.
単独
単独で
たんどく (Danh từ) đơn độc, một mình
単独で → một mình
vd: 彼 は 単独 で 行動した。→ Anh ấy hành động một mình.
単独 で 問題を解決する。→ Tự mình giải quyết vấn đề.
抗議 / 抗議する
抗議集会
こうぎ (Danh từ, Tự động từ)
1: Phản đối – bày tỏ sự không đồng ý hoặc phản đối mạnh mẽ đối với hành động, quyết định hoặc chính sách của ai đó.
vd: 市民 は 政府 に 抗議した。→ Người dân đã phản đối chính phủ.
会社 は その決定 に 抗議した。→ Công ty đã phản đối quyết định đó
2: khiếu nại, phản kháng, phản đối chính thức
→ Dùng khi phản đối một cách chính thức với cơ quan, tổ chức, công ty… vì cho rằng điều đó không công bằng hoặc sai.
vd: 店 の 対応 に 抗議した。→ Tôi đã khiếu nại / phản đối cách xử lý của cửa hàng.
抗議(こうぎ) (danh từ) sự phản đối, sự kháng nghị.
vd: 多く の 抗議 が 寄せられた。→ Nhiều lời phản đối đã được gửi đến.
抗議集会 (こうぎしゅうかい) (danh từ) Cuộc tụ tập phản đối – cuộc họp hoặc cuộc tụ tập của nhiều người nhằm bày tỏ sự phản đối một vấn đề.
vd: 市民 が 抗議集会 を 開いた。→ Người dân đã tổ chức cuộc tụ tập phản đối.
動作 / 動作する
作動 / 作動する
活動 / 活動する
どうさ (Danh từ, Tự động từ)
①: động tác, cử động (của người, cơ thể)
②: hoạt động, vận hành (máy móc, thiết bị)
動作する(どうさする)hoạt động (máy móc)
さどう vận hành, chạy (máy móc, hệ thống) ⚠ dùng cho máy móc nhiều hơn 動作
作動する(さどうする)vận hành
かつどう (Danh từ, Tự động từ) hoạt động (xã hội, tổ chức)
vd: 会社 で 活動している。→ Hoạt động ở công ty.
移す / 移る
計画を行動に移す
移す(うつす)(Tha động từ)
①: chuyển, di chuyển
vd: 計画を行動に移す(けいかく を こうどう に うつす)→ 移す(うつす): chuyển sang → Biến kế hoạch thành hành động
②: chuyển (bệnh)
③: chuyển (dữ liệu, hình ảnh)
移る(うつる)(Tự động từ) được chuyển, bị lây
立派な
りっぱな (Tính từ - na)
①: Đáng ngưỡng mộ / đáng kính (dùng cho người)
vd: 立派な 人→ người đáng kính
立派な 先生→ thầy giáo đáng kính
② Đáng khen → Chỉ người có nhân cách tốt, hành vi đúng.
vd: それは 立派な 行動だ。→ Đó là một hành động đáng khen.
③ To lớn, hoành tráng, đẹp, ấn tượng → Dùng cho nhà cửa, công trình, ngoại hình
vd: 立派な 建物→ tòa nhà hoành tráng
④ Đầy đủ, hoàn chỉnh, đủ tiêu chuẩn → Nhấn mạnh là đủ tư cách
vd: もう立派な社会人です。
(もう りっぱな しゃかいじん です)
→ Đã là một người đi làm thực thụ rồi.
作成 / 作成する
さくせい (Danh từ, Tha động từ) tạo ra / soạn thảo / lập (tài liệu, kế hoạch, dữ liệu…)
vd: 報告書 を 作成する。→ Soạn báo cáo.
計画 を 作成する。→ Lập kế hoạch.
データ を 作成する。→ Tạo dữ liệu.
控える
~を控えている
控え
控えめ >< 謙虚 >< 少なめ
ひかえる (Tha động từ)
①: kiềm chế, hạn chế / không làm quá mức
→ Chỉ việc cố ý giảm bớt hoặc tránh làm một điều gì đó.
vd: お酒 を 控える。→ Hạn chế rượu.
②: đang chờ, sắp đến
→ Dùng trong cấu trúc ~を控えている.
~を控えている → sắp đến / sắp xảy ra.
vd: 試験 を 控えている。→ Sắp thi.
③: ghi chú, ghi chép (văn phong trang trọng)
vd: メモ を 控える。→ Ghi chép lại.
4: chờ ở phía sau / ở gần đó
→ Chỉ việc ở phía sau hoặc gần một nơi nào đó.
vd: 玄関 の 前に 車 を 控えさせる。→ Cho xe chờ trước cửa.
控え(ひかえ)(danh từ) → bản sao, dự phòng
vd: 書類 の 控え→ bản sao tài liệu.
控えめ(ひかえめ)(tính từ đuôi な)
① Khiêm tốn, không phô trương (thái độ)
→ Người không nổi bật, không khoe khoang, giữ chừng mực
vd: 彼 は とても 控えめな 性格 だ。→ Anh ấy có tính cách rất khiêm tốn.
>< 控えめ Không nổi bật, không quá đà → mức độ bên ngoài >< 謙虚(けんきょ)Khiêm tốn về thái độ, không tự cao, Mang tính đạo đức, phẩm chất → thái độ bên trong
② Ít, vừa phải (số lượng, mức độ)
→ Không nhiều, không mạnh, không quá mức → Ít nhưng có sắc thái “giữ lại” → có ý thức kiềm chế >< 少なめ (すくなめ)Chỉ đơn giản là “ít hơn bình thường”
vd: 塩 は 控えめに 入れてください。→ Hãy cho ít muối thôi.
③ Nhẹ nhàng, không nổi bật (màu sắc, thiết kế, biểu hiện)
→ Không sặc sỡ, không gây chú ý
vd: 色 は 控えめな ほう が 好きだ。→ Tôi thích màu sắc nhẹ nhàng hơn.
願書
>< 申込書
がんしょ Đơn xin (nhập học, xin việc…) (để xin vào trường, thi, hoặc xin phép)
→ Giấy tờ chính thức dùng để nộp khi muốn đăng ký hoặc xin tham gia một việc nào đó, đặc biệt thường dùng cho thi tuyển hoặc nhập học.
vd: 大学 に 願書 を 提出する。→ Nộp đơn đăng ký vào đại học.
試験 の 願書 を 出した。→ Đã nộp đơn đăng ký dự thi.
>< 申込書(もうしこみしょ) đơn đăng ký (khóa học, dịch vụ, sự kiện…)
→ 申込書: dùng rộng cho đăng ký dịch vụ/sự kiện.
vd: セミナー の 申込書 を 書く。→ Điền đơn đăng ký hội thảo.
消費 / 消費する
しょうひする (tha động từ)
1: tiêu thụ (tiền, năng lượng, hàng hóa)
→ Dùng hết dần để phục vụ mục đích nào đó.
vd: 電気 を 消費する。→ Tiêu thụ điện.
カロリー を 消費する。→ Tiêu hao calo.
2: tiêu dùng (trong kinh tế)
vd: 多くの人が お金 を 消費する。→ Nhiều người tiêu tiền.
有効
N に 有効
>< 効く
N に 効く
気が効く
顔が効く
ゆうこう (Danh từ, tính từ な)
N に 有効
(1) Có hiệu lực
→ Dùng cho vé, hợp đồng, giấy tờ, luật... còn hiệu lực.
vd: このチケット は 明日 まで 有効です。→ Vé này có hiệu lực đến ngày mai.
パスポート が まだ 有効だ。→ Hộ chiếu vẫn còn hiệu lực.
(2) Có hiệu quả
→ Chỉ phương pháp, biện pháp, thuốc, cách làm có hiệu quả.
vd: この薬 は 風邪 に 有効だ。→ Thuốc này có hiệu quả đối với cảm lạnh.
この方法 は 問題 の 解決 に 有効である。→ Phương pháp này có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề.
>< 効く(きく)(tự động từ)
N に 効く
1: Có hiệu quả / có tác dụng (thuốc, biện pháp)
→ nghĩa rất phổ biến.
vd: この薬 は よく効く。→ Thuốc này rất hiệu quả.
その薬 は 頭痛 に 効く。→ Thuốc đó có tác dụng với đau đầu.
2: Linh nghiệm / có hiệu nghiệm
→ thường dùng với 神様・お守り・祈り.
vd: この神社 の お守り は よく効く らしい。→ Bùa ở đền này nghe nói rất linh nghiệm.
3: Bắt đầu ngấm, bắt đầu có tác dụng
→ dùng với rượu, thuốc, gây mê.
vd: 酒 が 効いてきた。→ Rượu bắt đầu ngấm.
麻酔 が 効いている。→ Thuốc gây mê đang có tác dụng.
4: Có hiệu lực, hoạt động tốt (máy móc)
→ thường dùng với phanh, điều khiển.
vd: ブレーキ が 効かない。→ Phanh không ăn.
エアコン が よく効く。→ Điều hòa hoạt động rất tốt.
5: Có ảnh hưởng / có thế lực
→ chỉ ảnh hưởng của quyền lực hoặc uy tín.
vd: 彼 の 言葉 は 会社 で よく 効く。→ Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng trong công ty.
彼 は この業界 で 顔 が 効く。→ Anh ta có quan hệ / có tiếng nói trong ngành này.
>< 効く(きく)có tác dụng / phát huy hiệu quả (tự nhiên xảy ra) >< 有効(ゆうこう)có hiệu quả / có hiệu lực (mang tính đánh giá, khách quan).
気が効く(きがきく) → tinh ý, biết để ý người khác.
vd: 彼 は 気が効く 人 だ。→ Anh ấy là người rất tinh ý.
顔が効く(かおがきく) → có thế lực / quen biết rộng.
vd: 彼 は 政界 で 顔 が 効く。→ Ông ấy có thế lực trong giới chính trị.
定期
ていき (Danh từ)
① Định kỳ
vd: 定期 検査→ Kiểm tra định kỳ
② Vé tháng, vé dài hạn
vd: 定期 を 買う→ Mua vé tháng
③ Cố định, thường xuyên
vd: 定期預金 → Tiền gửi định kỳ
賞味 / 賞味する
しょうみ (Danh từ, tha động từ)
1: thưởng thức (đồ ăn, đồ uống với sự trân trọng)
vd: 地元 の 料理 を 賞味した。→ Tôi đã thưởng thức món ăn địa phương.
新しい ワイン を 賞味する。→ Thưởng thức loại rượu vang mới.
2: Nếm thử để cảm nhận hương vị
→ Dùng khi nếm thử để đánh giá vị ngon.
vd: シェフ が 料理 を 賞味する。→ Đầu bếp nếm món ăn.
味わう
>< 賞味する
味わい
あじわう (tha động từ)
1: nếm, thưởng thức hương vị
→ Thưởng thức mùi vị của thức ăn hoặc đồ uống.
vd: 料理 を ゆっくり 味わう。→ Từ từ thưởng thức món ăn.
2: trải nghiệm, nếm trải sâu sắc
→ Trải qua cảm xúc hoặc kinh nghiệm mạnh mẽ.
→ Thường dùng với: 喜び, 苦しみ, 悲しみ, 成功, 失敗
vd: 彼 は 成功 の 喜び を 味わった。→ Anh ấy đã trải nghiệm niềm vui thành công.
彼は人生 の 苦しみ を 味わった。→ Anh ấy nếm trải nỗi khổ của cuộc đời.
3: tận hưởng sâu sắc (không khí / trải nghiệm)
→ Cảm nhận sâu sắc một trải nghiệm hoặc bầu không khí.
vd: 旅の楽しさ を 味わう。→ Tận hưởng niềm vui của chuyến du lịch.
静かな時間 を 味わう。→ Tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.
>< 賞味する (しょうみ) trang trọng → chỉ dành cho đồ ăn >< 味わう: dùng phổ biến hơn → nghĩa rộng hơn
味わい(あじわい)(danh từ)
1: hương vị
→ Cảm giác vị giác của thức ăn.
vd: この料理 は 味わい が 深い。→ Món này có hương vị đậm.
2: nét hấp dẫn, chiều sâu
→ Sự hấp dẫn hoặc ý nghĩa sâu sắc.
vd: この本 には 深い 味わい が ある。→ Cuốn sách này có chiều sâu.
食品
しょくひん thực phẩm (dùng trong thương mại, pháp luật)
>< 食べ物: dùng trong hội thoại
雨天順延
うてんじゅんえん hoãn do trời mưa
順延する
じゅんえんする (tha động từ) hoãn sang ngày sau
→ Chỉ việc dời một sự kiện sang ngày khác, thường vì: thời tiết xấu, lý do khách quan
→ hay dùng cho: trận đấu, sự kiện, lễ hội
vd: 試合 は 雨のため 順延された。→ Trận đấu bị hoãn vì mưa.
運動会 を 明日 に 順延する。→ Hoãn hội thể thao sang ngày mai.
電波
電波塔
でんぱ
①: sóng điện (radio, TV)
②: sóng vô tuyến
3 (nghĩa lóng trong tiếng Nhật hiện đại) Cách nói chỉ người hoặc phát ngôn kỳ lạ, như “ở trên mây”, không thực tế
vd: 彼の話 は 電波 みたいだ。→ Lời anh ta nói nghe rất kỳ lạ.
電波塔 (でんぱとう) tháp phát sóng
撮る
とる (Tha động từ)
①: chụp ảnh
②: quay phim
顔写真
証明写真
かおじゃしん ảnh khuôn mặt
証明写真(しょうめいしゃしん) ảnh thẻ
バック
back
①: phía sau
②: hậu thuẫn
背中
せなか lưng
宣言 / 宣言する
宣言を出す
せんげん (Danh từ, tha động từ) tuyên bố mạnh mẽ, tuyên bố công khai, chính thức.
vd: 独立 を 宣言する。→ Tuyên bố độc lập.
非常事態 を 宣言する。→ Tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
結婚 を 宣言する。→ Tuyên bố kết hôn.
宣言を出す đưa ra / ban hành tuyên bố
vd: 政府が緊急事態 宣言を出した。→ Chính phủ đã ban hành tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
採算
採算が取れる
>< 利益
さいさん tính toán lời lỗ
vd: 採算 が 取れない。→ Không có lợi nhuận.
採算が取れる(さいさんがとれる)(Tự động từ) có lợi nhuận
>< 利益(りえき) → lợi nhuận >< 採算: cân đối thu chi
立候補する
N に 立候補する
りっこうほする (Tự động từ) ra ứng cử
N に 立候補する → ứng cử vào ~ (chức vụ / vị trí)
vd: 市長 に 立候補する。→ Ra ứng cử chức thị trưởng.
出馬する
>< 立候補する
しゅつばする ra tranh cử
>< 立候補する (りっこうほする) ra ứng cử / ra tranh cử trong một cuộc bầu cử. → Từ này trung tính, dùng cho: chính trị, bầu cử trong tổ chức, bầu cử trong trường học, công ty >< 出馬する (しゅつばする): dùng trong bầu cử chính trị nhiều hơn