N2 - Unit 4 - A0401B - từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/189

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:25 AM on 4/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

190 Terms

1
New cards

普段

>< 日常

普段着

洋服

私服

ふだん (Danh từ, trạng từ)

①: bình thường, thường ngày

②: mọi khi, thường lệ

vd: 彼は 普段 静かです。→ Anh ấy thường yên lặng.

>< 普段(ふだん): dùng trong hội thoại hằng ngày, thân mật >< 日常(にちじょう): mang tính khái niệm, dùng trong văn viết nhiều hơn

普段着(ふだんぎ)quần áo mặc thường ngày

洋服(ようふく) quần áo kiểu Tây

私服(しふく) quần áo thường (không phải đồng phục)

2
New cards

日常

にちじょう hằng ngày, thường ngày

3
New cards

一般

一般に

一般常識

一般論

一般社会

一般大衆

一般性

一般的な

いっぱん (Danh từ)

①: chung, nói chung, tổng thể (không giới hạn)

vd: 一般 の人は知らない。→ Người bình thường thì không biết.

②: phổ biến, thông thường
vd: これは 一般 の考えです。→ Đây là suy nghĩ phổ biến.

③: không chuyên, không đặc biệt (đối lập với chuyên môn / đặc biệt)

vd: 一般席を予約しました。→ Tôi đã đặt ghế thường.

一般(いっぱん): chung, toàn thể >< 普通(ふつう): bình thường, không đặc biệt

一般に(いっぱんに)(Trạng từ) nói chung, nhìn chung

vd: 一般に 日本人は真面目です。→ Nói chung người Nhật nghiêm túc.

一般常識(いっぱんじょうしき)kiến thức thường thức, kiến thức phổ thông

一般論(いっぱんろん)lý luận chung, nói chung chung

一般社会(いっぱんしゃかい)xã hội nói chung

一般大衆(いっぱんたいしゅう)quần chúng nói chung

一般性(いっぱんせい)tính phổ biến, tính chung

一般的な(いっぱんてきな)(Tính từ - na) mang tính phổ biến, thông thường

vd: 一般的な 方法です。→ Là phương pháp phổ biến.

4
New cards

常識

常識がある

常識がない

常識的な

非常識な

社会常識

じょうしき kiến thức thường thức

常識がある(じょうしきがある)có thường thức

常識がない(じょうしきがない)không có thường thức

常識的な(じょうしきてきな)(Tính từ - na) mang tính thường thức, hợp lý

非常識な(ひじょうしきな)(Tính từ - na) thiếu thường thức, vô lý

社会常識(しゃかいじょうしき)(Danh từ) thường thức xã hội

5
New cards

ことわざ tục ngữ, câu nói dân gian

6
New cards

権利

権利がある

権利がない

けんり quyền lợi, quyền hạn

権利がある(けんりがある)có quyền

権利がない(けんりがない)không có quyền

7
New cards

義務

義務的な

義務を果たす

義務を守る

義務を負う

ぎむ (Danh từ) nghĩa vụ bắt buộc phải thực hiện

vd: 子供 を 教育する の は 親 の 義務 だ。→ Giáo dục con cái là nghĩa vụ của cha mẹ.

義務的な(ぎむてきな) (Tính từ - na) mang tính nghĩa vụ, mang tính bắt buộc

義務を果たす(ぎむをはたす)thực hiện / hoàn thành nghĩa vụ

義務を守る (ぎむをまもる) tuân thủ nghĩa vụ

義務を負う(ぎむをおう)mang / gánh nghĩa vụ, có trách nhiệm pháp lý

>< 義務を負う: mang nghĩa vụ (trạng thái có nghĩa vụ) >< 義務を果たす: thực hiện nghĩa vụ (hành động làm nghĩa vụ)

8
New cards

きっかけ

>< 契機

~がきっかけで

~をきっかけに

きっかけをつかむ

cơ duyên, bước ngoặt, nguyên nhân ban đầu

→ Chỉ sự kiện hoặc lý do khiến một việc bắt đầu xảy ra.

vd: 日本語を勉強する きっかけ です。→ Là cơ duyên học tiếng Nhật.

きっかけ: dùng trong hội thoại hằng ngày >< 契機(けいき): trang trọng, văn viết

~がきっかけで → nhờ / do / từ việc ~ mà…

vd: 友達 の 紹介 が きっかけ で、この会社 に 入った。→ Nhờ sự giới thiệu của bạn tôi vào công ty này.

~をきっかけに → nhân dịp / lấy ~ làm cơ hội

vd: 留学 を きっかけ に 考え方 が 変わった。→ Nhờ việc du học cách suy nghĩ thay đổi.

きっかけをつかむ nắm lấy cơ hội

9
New cards

行動 / 行動する

行動を取る

行動的な

団体行動

集団行動

単独行動

反対行動

抗議行動

行動範囲

行動力

こうどう (Danh từ, Tự động từ)

①: hành động

②: hoạt động (cách cư xử, cách hành xử)

vd: 変な 行動 をする。→ Có hành động lạ.

行動する(こうどうする)hành động, tiến hành hành động

行動を取る(こうどうをとる)thực hiện hành động

vd: 適切な 行動を取る。→ Có hành động thích hợp.

行動的な(こうどうてきな)(Tính từ - na) năng động, tích cực hành động

団体行動(だんたいこうどう)hành động theo nhóm, tổ chức

集団行動(しゅうだんこうどう)hành động tập thể

>< 団体行動(だんたいこうどう): nhấn mạnh tổ chức >< 集団行動(しゅうだんこうどう): nhấn mạnh nhóm người

単独行動(たんどくこうどう)hành động một mình

反対行動(はんたいこうどう)hành động phản đối

抗議行動(こうぎこうどう)hành động biểu tình, phản kháng

行動範囲(こうどうはんい)phạm vi hoạt động

行動力(こうどうりょく)khả năng hành động, tính năng động

10
New cards

使用 / 使用する

しよう (Danh từ, Tha động từ) sử dụng (trang trọng)

>< 利用する(りようする) → sử dụng (tận dụng)

11
New cards

提出 / 提出する

>< 出す

提出物

ていしゅつ (Danh từ, tha động từ)

(1) Nộp, trình, đệ trình giấy tờ

vd: レポート を 提出する。→ Nộp báo cáo.

書類 を 提出して ください。→ Hãy nộp giấy tờ.

(2) Đưa ra (ý kiến, báo cáo…)

>< 出す(だす) (tha động từ) đưa ra, nộp → phạm vi rất rộng >< 提出する(ていしゅつする)nộp, trình nộp (trang trọng) → nộp tài liệu chính thức cho tổ chức / cấp trên → phạm vi chỉ dùng cho tài liệu

提出物(ていしゅつぶつ)Bài hoặc vật phải nộp

12
New cards

期限

期限が切れる

期限切れ

期限を延ばす

期限を延長する

賞味期限

消費期限

有効期限

無期限

きげん Thời hạn, kỳ hạn

期限が切れる(きげんがきれる)Hết hạn

期限切れ(きげんぎれ)(Danh từ) Tình trạng hết hạn

期限を延ばす(きげんをのばす)Gia hạn, kéo dài thời hạn

期限を延長する(きげんをえんちょうする)Gia hạn (trang trọng hơn 延ばす)

賞味期限(しょうみきげん)Hạn sử dụng ngon nhất (dùng được sau đó nhưng chất lượng giảm)

消費期限(しょうひきげん)Hạn sử dụng an toàn (không nên dùng sau ngày này)

有効期限(ゆうこうきげん)Thời hạn hiệu lực

無期限(むきげん)Không thời hạn, vô thời hạn

13
New cards

延期 / 延期する

えんき (Danh từ, tự động từ) hoãn lại

vd:水泳大会 は 1週間後 )延期された。→ Đại hội bơi lội đã bị hoãn lại sau 1 tuần.

14
New cards

延長 / 延長する

延長戦

えんちょう (Danh từ, tha động từ)

①: kéo dài

②: gia hạn

>< 延長する: trang trọng >< 延ばす: hội thoại

延長戦(えんちょうせん)hiệp phụ

15
New cards

短縮 / 短縮する

短縮(たんしゅく) (danh từ, tha động từ) rút ngắn (thời gian, khoảng cách, độ dài, nội dung)

vd: 時間 を 短縮する。→ rút ngắn thời gian

距離 を 短縮する。→ rút ngắn khoảng cách

16
New cards

映像

動画

>< 画像

えいぞう (Danh từ) Hình ảnh chuyển động / hình ảnh ghi lại bằng camera

→ Hình ảnh trong phim, TV, camera, video.

vd: この映画の 映像 はきれいです。→ Hình ảnh của bộ phim này đẹp.

動画(どうが)(danh từ) Video, (file video / clip video)

→ Thường dùng cho video trên internet, file video, clip.
vd: このサイト で 動画 を 見る。→ Tôi xem video trên trang web này.

画像(がぞう) → hình ảnh tĩnh

>< 映像: video >< 画像: ảnh

17
New cards

撮影 / 撮影する

= 撮る

記念撮影 / 記念撮影する

撮影所

さつえい (Danh từ, tha động từ) quay phim, chụp ảnh

= 撮る(とる) → chụp, quay

>< 撮影する: trang trọng >< 撮る: thông thường

記念撮影(きねんさつえい) (Danh từ, tha động từ) chụp ảnh kỷ niệm

vd: みんなで 記念撮影 を した。→ Chụp ảnh kỷ niệm cùng nhau.

撮影所(さつえいじょ)trường quay

18
New cards

背景

時代背景

背景知識

はいけい (Danh từ)

①: nền, phông nền (trong ảnh, tranh)

②: bối cảnh (đằng sau một sự việc)

③: hoàn cảnh, yếu tố phía sau (xã hội, cá nhân)

vd: 彼の成功には 背景 がある。→ Có hoàn cảnh phía sau thành công của anh ấy.

>< 状況(じょうきょう)→ tình hình, tình trạng hiện tại >< 背景(はいけい): nguyên nhân phía sau

時代背景(じだいはいけい)bối cảnh thời đại

背景知識(はいけいちしき) kiến thức nền

19
New cards

独立 / 独立する

>< 自立する

独立国

独立記念日

独立戦争

独立宣言

独立採算

独立心

どくりつ / どくりつする (Danh từ, Tự động từ)

(1) độc lập

vd: 国 が 独立する。→ đất nước độc lập

(2) tự lập, tự đứng riêng (cá nhân, tổ chức)

→ Chỉ việc không còn phụ thuộc vào người khác hoặc tổ chức khác.

vd: 会社 から 独立する。→ Tách ra tự kinh doanh.

>< 自立する(じりつする): tự lập → tự lập trong cuộc sống

独立国(どくりつこく)quốc gia độc lập.

独立記念日(どくりつきねんび)ngày quốc khánh

独立戦争(どくりつせんそう)chiến tranh giành độc lập

独立宣言(どくりつせんげん)tuyên ngôn độc lập

独立採算(どくりつさいさん)hạch toán độc lập

独立心(どくりつしん) tinh thần tự lập.

20
New cards

候補

候補者

こうほ (Danh từ) ứng cử viên, người được đề cử, đối tượng được chọn

候補者(こうほしゃ)ứng cử viên

21
New cards

支持 / 支持する

>< 賛成

支持を得る

N の 支持を集める

支持者

不支持

しじ (Danh từ, tha động từ) ủng hộ, tán thành (người, chính sách, đảng phái)

vd: 多く の 国民 が その政策 支持している。→ Nhiều người dân ủng hộ chính sách đó.

その政党 支持する。→ Ủng hộ đảng đó.

>< 賛成(さんせい) → tán thành, đồng ý ý kiến > < 支持: ủng hộ người / tổ chức

vd: その提案 に 賛成する。→ Đồng ý với đề xuất đó.

支持を得る(しじをえる)nhận được sự ủng hộ

N の 支持を集める thu hút / tập hợp được sự ủng hộ của N.

vd: 若者 の 支持を集める。→ Thu hút được sự ủng hộ của giới trẻ.

支持者(しじしゃ)người ủng hộ

不支持(ふしじ) không ủng hộ

22
New cards

投票 / 投票する

投票者

投票所

投票箱

投票用紙

投票率

国民投票

人気投票

決戦投票

とうひょう (Danh từ, tha động từ) bỏ phiếu

vd: 彼 に 投票した。→ Đã bỏ phiếu cho anh ấy。

投票者(とうひょうしゃ)cử tri, người bỏ phiếu

投票所(とうひょうじょ)điểm bỏ phiếu

投票箱(とうひょうばこ)thùng phiếu

投票用紙(とうひょうようし)phiếu bầu

投票率(とうひょうりつ)tỷ lệ bỏ phiếu

国民投票(こくみんとうひょう)trưng cầu dân ý

人気投票(にんきとうひょう)bình chọn phổ biến

決戦投票(けっせんとうひょう)bỏ phiếu vòng hai (chung kết)

23
New cards

当選 / 当選する

当選者

当選番号

当選確実

とうせん (Danh từ, tự động từ)

①: trúng cử (trong bầu cử)

②: trúng thưởng (xổ số, bốc thăm)

vd: 宝くじ に 当選した。→ Trúng xổ số.

当選者(とうせんしゃ) người trúng cử, người trúng thưởng

当選番号(とうせんばんごう)số trúng thưởng

当選確実(とうせんかくじつ)(Danh từ, tính từ - na) chắc chắn trúng cử

24
New cards

抽選 / 抽選する

抽選に当たる

抽選にはずれる

抽選に漏れる

ちゅうせん (Danh từ, tha động từ) bốc thăm

抽選に当たる(ちゅうせんにあたる)trúng bốc thăm

抽選に外れる(ちゅうせんにはずれる)trượt bốc thăm

抽選に漏れる(ちゅうせんにもれる)bị loại khỏi bốc thăm

25
New cards

配布 / 配布する

N1 を N2 に 配布する


はいふする phân phát chính thức, có tổ chức (Thường dùng cho tài liệu, thông báo, phiếu, vật phẩm) → hành động phát

vd: 資料を参加者 に 配布する。→ Phát tài liệu cho người tham gia

📌 配る = đời thường
📌 配布する = trang trọng, chính thức

26
New cards

失格 / 失格する

~として失格だ

失格者

しっかく (Danh từ, Tự động từ)

1: Bị loại, mất tư cách (trong thi đấu, cuộc thi, kỳ thi…)

vd: 試験で 失格しました。→ Bị loại khỏi kỳ thi

2: Không xứng đáng với tư cách / không đủ tư cách (làm gì)

→ Dùng để phê phán: người đó không xứng với vai trò đó.

~として 失格だ → không xứng với tư cách ~

vd: そんなこと を 言うなんて 教師 として 失格だ。→ Nói như vậy thì không xứng làm giáo viên.

約束 を 守らない なら 友達 として 失格だ。→ Không giữ lời hứa thì không xứng làm bạn.

失格者(しかくしゃ) (Danh từ) Người bị loại

27
New cards

余暇

= 暇

レジャー

休暇

よか (danh từ) thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi (văn viết, ngoài công việc, trang trọng)

vd: 余暇 を楽しむ。→ tận hưởng thời gian rảnh

余暇 活動→ hoạt động giải trí

>< 暇(ひま) (danh từ / tính từ -na) → rảnh → hội thoại >< 余暇 → văn viết, trang trọng

レジャー (leisure) hoạt động giải trí, vui chơi trong thời gian rảnh

休暇(きゅうか)(Danh từ) kỳ nghỉ, thời gian nghỉ (thường mang tính chính thức / được cho phép như nghỉ phép, nghỉ lễ)

28
New cards

行事 = イベント

年中行事

伝統行事

ぎょうじ (Danh từ) sự kiện, hoạt động tổ chức nghi lễ được tổ chức theo kế hoạch

→ Có thể là lễ hội, sự kiện trường học, hoạt động công ty… → mang tính tổ chức chính thức

= イベント sự kiện thiên về sự kiện giải trí.

年中行事(ねんちゅうぎょうじ)sự kiện hàng năm

伝統行事(でんとうぎょうじ)sự kiện truyền thống

29
New cards

理想

理想的な

理想が高い

理想を追求する

理想を抱く

りそう (Danh từ) lý tưởng, mục tiêu mong muốn

vd: 理想 を持つ。→ Có lý tưởng.

理想的な(りそうてきな)(Tính từ - na) lý tưởng, hoàn hảo, rất tốt theo tiêu chuẩn mong muốn

→ Chỉ trạng thái hoặc điều kiện rất tốt, gần với lý tưởng nhất.

vd: ここ は 住む のに 理想的な 場所 だ。→ Đây là nơi lý tưởng để sống.

理想が高い(りそうがたかい)tiêu chuẩn cao

理想を追求する(りそうをついきゅうする)theo đuổi lý tưởng

理想を抱く(りそうをいだく)ôm lý tưởng

30
New cards

現実

厳しい現実

現実的な

げんじつ (danh từ) hiện thực

厳しい現実(きびしい げんじつ)Hiện thực khắc nghiệt, Thực tế phũ phàng

現実的な(げんじつてきな)(Tính từ đuôi な) Mang tính thực tế, Có tính khả thi

31
New cards

体験 / 体験する

>< 経験

体験者

体験談

実体験

たいけん (Danh từ, tha động từ) trải nghiệm cụ thể, trực tiếp

có tính cảm nhận, cảm xúc,Trải qua bản thân mình trực tiếp làm

→ Thường là sự kiện / hoạt động cụ thể, Có thể là lần đầu, chưa chắc giúp mình giỏi hơn

>< 経験(けいけん): kinh nghiệm (tích lũy lâu dài)

Có tính lâu dài → Sau 経験 → con người giỏi hơn, quen hơn

→ Rất hay dùng trong công việc, nghề nghiệp

体験 → cảm xúc, kỷ niệm

経験 → năng lực, kỹ năng

体験者(たいけんしゃ)người trải nghiệm

体験談(たいけんだん)câu chuyện trải nghiệm

実体験(じったいけん)trải nghiệm thực tế của bản thân

32
New cards

空想 / 空想する

>< 想像

空想にふける

くうそう (Danh từ, tự động từ) tưởng tượng, mơ mộng

vd: 空想 の世界。→ Thế giới tưởng tượng

>< 想像(そうぞう)tưởng tượng nói chung >< 空想: mơ mộng, viển vông

空想にふける(くうそうにふける)đắm chìm trong tưởng tượng

33
New cards

実物

本物

現物

実物大

>< 偽造品

>< 偽物

じつぶつ (Danh từ) vật thật, đồ thật cụ thể, Bản gốc

→ Chỉ đối tượng thực sự tồn tại trước mắt, không phải hình ảnh hay bản sao.

vd: 写真 より 実物 の ほう が きれいだ。→ Ngoài đời thật còn đẹp hơn trong ảnh.

実物 を 見て びっくりした。→ Tôi ngạc nhiên khi nhìn thấy vật thật.

本物(ほんもの)

1: Hàng thật / đồ thật (không phải hàng giả)

→ Chỉ đồ chính hãng, không phải giả.

vd: これ は 本物 のダ イヤだ。→ Đây là kim cương thật.

2: Người / vật có năng lực hoặc giá trị thật sự

→ Dùng để nói người thực sự giỏi hoặc có đẳng cấp.

vd: 彼 は 本物 の 芸術家 だ。→ Anh ấy là một nghệ sĩ thực thụ.

現物(げんぶつ) → hiện vật

実物大(じつぶつだい)kích thước thật

>< 偽造品(ぎぞうひん)(Danh từ) hàng giả, hàng bị làm giả (đặc biệt là hàng nhái thương hiệu, giấy tờ giả…)

→ Sắc thái: Trang trọng, dùng nhiều trong pháp luật, kinh doanh, Nhấn mạnh việc làm giả một cách trái phép

vd: 偽造品 を 販売する のは 違法です。→ Việc bán hàng giả là trái pháp luật。

>< 偽物(にせもの) (Danh từ) đồ giả, đồ không phải hàng thật

→ Sắc thái: Dùng rộng rãi trong hội thoại, Không chỉ hàng hóa mà còn dùng cho tranh giả, chữ ký giả…

vd: これ は ブランド 品 の 偽物 です。→ Đây là hàng giả của thương hiệu。

偽物 (にせもの)→ cách nói thông dụng nhất (đồ giả nói chung)

偽造品 (ぎぞうひん)→ hàng giả mang tính pháp lý, nghiêm trọng

34
New cards

実現 / 実現する

じつげん (Danh từ, tha động từ, tự động từ) thực hiện, biến thành hiện thực

vd: 夢 を 実現する。→ Thực hiện giấc mơ.

が 実現する。→ giấc mơ được thực hiện.

35
New cards

実施 / 実施する

じっし / じっしする Thực thi / áp dụng / triển khai (Rất trang trọng)

→ Nhấn mạnh kế hoạch → thực tế dùng trong chính sách, chế độ, biện pháp

So với 開催: 実施 = thực thi kế hoạch >< 開催 = mở sự kiện

vd: 新制度(せいど)を実施する。→ Triển khai chế độ mới.

研修(けんしゅう)を実施する。→ Thực hiện khóa đào tạo.

36
New cards

許可 / 許可する

許可が下りる

許可が出る / N の 許可が出る

許可を出す

許可を求める

許可を与える

許可を得る

>< 認可する

>< 認める

きょか (Danh từ, Tha động từ) sự cho phép, chấp nhận, cấp phép (dựa trên quyền hạn) → Người có quyền cho phép làm gì đó một cách chính thức

dùng trong: trường học, công ty, pháp luật, quy định

vd: 先生は 外出 を 許可した。→ Giáo viên đã cho phép ra ngoài.

許可が下りる (きょかがおりる) được cấp phép / được chấp thuận (từ cấp trên xuống)

vd: 上司 から 出張 の 許可 が 下りた。→ Sếp đã phê duyệt đi công tác

許可が出る(きょかがでる)được cấp phép, được cho phép (không nhấn mạnh mạnh yếu tố cấp trên)

N の 許可が出る → nhấn mạnh phía cấp phép

vd: 外出 の 許可が出た。→ Đã có cho phép ra ngoài.

許可を出す(きょかをだす)cấp phép, cho phép

vd: 先生が 許可 を 出した。→ Giáo viên đã cấp phép.

許可を求める(きょかをもとめる)xin phép, yêu cầu được cho phép

vd: 上司 に 許可 を 求める。→ Xin phép cấp trên.

許可を与える(きょかをあたえる)cấp phép, ban cho phép

許可を得る(きょかをえる)nhận được sự cho phép

vd: 親 の 許可 を得る。→ Nhận được sự cho phép của bố mẹ.

>< 認可する(にんかする)Phê chuẩn chính thức; cấp phép, cho phép theo quy định pháp luật → Mang tính pháp lý và chính thức cao hơn. Thường dùng cho: thành lập công ty, thuốc, tổ chức, tôn giáo…

>< 許可する thiên về cho phép thực hiện hành động, nhấn mạnh “quyền hạn rõ ràng”. >< 認める (みとめる)thừa nhận, công nhận, cho phép. mang sắc thái mềm hơn, Không nhất thiết mang tính pháp lý.

37
New cards

全体

>< 全身

全体的な

全体像

全体 (ぜんたい) toàn bộ, toàn thể (khái quát) → phạm vi sự vật, tổ chức, nội dung

>< 全身 (ぜんしん) toàn thân / toàn bộ cơ thể → phạm vi cơ thể

全体的な(ぜんたいてきな)mang tính tổng thể

全体像(ぜんたいぞう)bức tranh toàn cảnh, toàn bộ hình ảnh

38
New cards

部分

大部分

一部分

部分的な

ぶぶん (Danh từ) phần, bộ phận

大部分(だいぶぶん)phần lớn

一部分(いちぶぶん)một phần

部分的な(ぶぶんてきな)(Tính từ - na) mang tính một phần, chỉ liên quan đến một bộ phận, không phải toàn bộ

39
New cards

統一 / 統一する

統一に欠ける

統一を欠く

とういつ (Danh từ, Tha động từ)

①: thống nhất

vd: 国 を 統一する。→ thống nhất đất nước

②: làm cho đồng nhất

vd: デザイン を 統一する。→ thống nhất thiết kế

統一に欠ける(とういつにかける)(tự động từ) thiếu sự thống nhất

→ N に 欠ける → thiếu N, không đạt về N.

→ Sắc thái: mang tính đánh giá mềm hơn, dùng nhiều trong bình luận, nhận xét.

vd: この文章は 統一 に 欠ける。→ bài này thiếu thống nhất

統一を欠く(とういつをかく)(tha động từ) thiếu sự thống nhất → giống nghĩa trên, mạnh hơn và trang trọng hơn 統一に欠ける dùng nhiều trong văn viết

vd: 計画は 統一 を 欠いている。→ kế hoạch thiếu thống nhất

40
New cards

拡大 / 拡大する

拡大解釈

拡大再生産

拡大コピー / 拡大コピーする

拡大(かくだい) (danh từ)

1: mở rộng

vd: 会社 の 拡大mở rộng công ty

2: phóng to

vd: 写真 の 拡大phóng to ảnh

拡大する(かくだいする) (tự động từ và tha động từ)

1: mở rộng, lan rộng (tự phát triển về quy mô, phạm vi) (tự động từ)

vd: 被害 が 拡大した。→ Thiệt hại đã mở rộng.

感染 急速に 拡大している。→ Dịch bệnh đang lan rộng nhanh chóng.

市場 が 拡大している。→ Thị trường đang mở rộng.

2: phóng to, Mở rộng, làm cho lớn hơn, làm cho lan rộng (tha động từ)

vd: 写真 を 拡大する。→ phóng to ảnh

会社 は 事業 を 拡大した。→ Công ty đã mở rộng hoạt động kinh doanh.

拡大解釈(かくだいかいしゃく)giải thích mở rộng (quá mức)

拡大再生産(かくだいさいせいさん)tái sản xuất mở rộng

拡大コピー(かくだいコピー)(Danh từ, Tha động từ) photocopy phóng to

>< 拡大する(かくだいする)→ mở rộng “bên ngoài” → Làm cho một cái vốn có trở nên to hơn về kích thước, diện tích hoặc số lượng. Thường dùng cho những thứ có thể nhìn thấy bằng mắt hoặc các con số thống kê. → To ra (kích thước), Lan rộng (phạm vi, ảnh hưởng), Mang tính vật lý / quy mô / nhìn thấy được → mở rộng LƯỢNG (bên ngoài)

>< 拡張する(かくちょうする)→ mở rộng “bên trong” → Thêm cái mới vào cái cũ để nó rộng hơn, mạnh hơn. → Thêm chức năng, Nâng cấp hệ thống, Mở rộng khái niệm → Không phải “to ra”, mà là “nhiều hơn / mạnh hơn / rộng hơn về nội dung” → mở rộng CHẤT (bên trong)

vd: 経営 を 拡大する → Mở rộng quy mô kinh doanh

Tăng doanh số, tăng số lượng khách hàng (Làm cho quy mô kinh doanh to lên).

経営 を 拡張する → Mở rộng nội dung / hình thức / lĩnh vực kinh doanh

Mở thêm chi nhánh mới, lấn sân sang lĩnh vực kinh doanh mới (Mở rộng phạm vi hoạt động).

41
New cards

縮小 / 縮小する

しゅくしょう (Danh từ, Tha động từ, tự động từ)

① Thu nhỏ, làm nhỏ lại (kích thước, quy mô) (Tha động từ)

chủ động làm cho quy mô nhỏ lại.

vd: サイズ を 縮小する。→ thu nhỏ kích thước

② thu nhỏ lại / giảm quy mô (tự động từ)

→ Chỉ việc quy mô, phạm vi, kích thước… tự thu nhỏ lại.

→ dùng cho công ty, kinh doanh, sự kiện

vd: 会社 が 縮小した。→ công ty thu hẹp

42
New cards

集合 / 集合する

~に集合する

~へ集合する

集合体

しゅうごう (Danh từ, Tự động từ)

①: tập hợp

~に集合する → tập hợp tại ~

~へ集合する → tập trung đến ~

vd: 学生たち は 校庭 に 集合した。→ Các học sinh tập hợp ở sân trường.

正門 へ 集合する。→ tập trung đến cổng chính.

②: tập hợp (toán học)

集合体(しゅうごうたい)tập hợp thể, tập hợp các phần tử

43
New cards

方向

方向音痴

方向転換 / 方向転換する

方向感覚

進行方向

ほうこう

①: phương hướng (vị trí)

②: hướng đi, hướng tiến triển

方向音痴(ほうこうおんち)người không có khả năng xác định phương hướng → dễ bị lạc đường

vd: 私は 方向音痴です。→ tôi mù phương hướng

方向転換(ほうこうてんかん)(Danh từ, Tự động từ) chuyển hướng

vd: 車 が 方向転換する。→ xe chuyển hướng

方向感覚(ほうこうかんかく)cảm giác phương hướng

進行方向(しんこうほうこう)hướng tiến lên

44
New cards

間隔

>< 間

間隔が空く / 間隔を空ける

間隔が詰まる / 間隔を詰める

かんかく khoảng cách, khoảng cách thời gian hoặc không gian giữa hai cái

>< 間(あいだ) → khoảng thời gian / khoảng giữa (chung chung) >< 間隔 → khoảng cách có tính đo lường, đều

間隔が空く(かんかくがあく)(Tự động từ) khoảng cách mở ra, giãn ra

間隔が詰まる(かんかくがつまる)(Tự động từ) khoảng cách thu hẹp lại

間隔を空ける(かんかくをあける)(Tha động từ) mở rộng khoảng cách

間隔を詰める(かんかくをつめる)(Tha động từ) làm cho khoảng cách ngắn lại

45
New cards

わき

① Nách

② Bên cạnh / sát bên

vd: に 置く。→ đặt sang một bên

③ Phần phụ / không phải chính

46
New cards

通過 / 通過する

通過駅

通過点

通過地点

通り過ぎる

つうか (Danh từ) đi qua / thông qua / vượt qua

通過する(つうかする)(tha động từ)

(1) Đi qua một nơi, không dừng → Nhấn mạnh di chuyển xuyên qua

vd: 急行はこの駅 を 通過する。→ Tàu nhanh chạy qua ga này.

(2) Thông qua (thủ tục, kiểm tra, luật…)

vd: 関門 を 通過するQua cửa ải / vòng loại

(3) (Ẩn dụ) vượt qua giai đoạn, thời kỳ

vd: 危機 を 通過するVượt qua khủng hoảng

通過駅(つうかえき): ga tàu mà tàu đi qua không dừng

通過点(つうかてん)điểm trung gian

vd: これは 通過点 にすぎない。→ đây chỉ là bước trung gian

通過地点(つうかちてん)địa điểm đi qua

通り過ぎる(とおりすぎる)(Tự động từ) đi qua luôn

vd: 駅 を 通り過ぎた。→ đi qua luôn nhà ga

47
New cards

移動 / 移動する

いどう (Danh từ, Tự động từ)

① di chuyển (từ nơi này sang nơi khác)

vd: 電車 で 東京へ 移動する。→ Di chuyển đến Tokyo bằng tàu điện.

② Chuyển vị trí (người, đồ vật, file, dữ liệu…)

vd: 別の部屋に移動する。(べつ の へや に いどうする)→ Chuyển sang phòng khác

ファイル 別の フォルダ に 移動する。→ Di chuyển file sang thư mục khác.

③ Chuyển nơi làm việc, chuyển công tác

Có thể dùng, nhưng không phải từ phổ biến nhất.

vd: 大阪支社 に 移動する。→ Chuyển sang chi nhánh Osaka.

→ Tuy nhiên trong công ty Nhật, người ta thường dùng:

異動する(いどうする)

→ Điều động / Thay đổi nhân sự

→ là từ bao quát nhất (từ tổng thể). Nó chỉ bất kỳ sự thay đổi nào về vị trí, chức vụ hoặc bộ phận của một nhân viên trong tổ chức.

→ Ý nghĩa: Chuyển từ vị trí này sang vị trí khác (có thể là thăng chức, chuyển bộ phận, hoặc chuyển địa điểm làm việc).

48
New cards

停止 / 停止する

>< 中止

出席停止

ていし (Tự động từ) dừng lại, ngừng

→ Chỉ việc máy móc, hệ thống, hoạt động… tự dừng lại.

vd: 電車 が 停止した。→ tàu đã dừng

システム が 停止している。→ Hệ thống đang ngừng hoạt động.

エレベーター が 停止した。→ Thang máy đã dừng.

ていし (Tha động từ)

①: làm dừng / ngừng

ai đó chủ động làm cho một hoạt động hoặc hệ thống dừng lại.

vd: 機械 を 停止する。→ dừng máy

サービス 一時 停止する。→ Tạm dừng dịch vụ.

②: đình chỉ

vd: サービス を 停止する。→ đình chỉ dịch vụ

>< 中止(ちゅうし) → hủy bỏ luôn (không làm nữa) >< 停止 → dừng tạm thời

出席停止(しゅっせきていし)Bị đình chỉ đến lớp / bị cấm đi học tạm thời

49
New cards

低下 / 低下する

>< 下降する

ていか (Danh từ, Tự động từ)

Giảm xuống, hạ xuống, suy giảm (mức độ, chất lượng, năng lực…)

→ dùng cho những thứ không nhìn thấy rõ bằng mắt, như: năng lực / chức năng, chất lượng / hiệu suất, mức độ / tinh thần, uy tín / giá trị

vd: 能力 が 低下する。(のうりょく が ていかする)→ Năng lực suy giảm

品質 が 低下する。(ひんしつ が ていかする)→ Chất lượng giảm

企業の 信頼 が 低下した。 → Uy tín của công ty giảm.

集中力 が 低下する。(しゅうちゅうりょく が ていかする)→ Khả năng tập trung giảm

>< 下降する (かこうする ) → giảm về mặt vị trí, độ cao, xu hướng, Đi xuống (chiều không gian / biểu đồ) >< 低下する → giảm, Hạ thấp về mức độ, chất lượng, năng lực.

50
New cards

超過 / 超過する

超過料金

超過勤務

ちょうか (Danh từ, Tự động từ) Vượt quá, vượt hơn mức / giới hạn / tiêu chuẩn

→ vượt quá con số hoặc giới hạn đã định

超過料金(ちょうかりょうきん)phí vượt quá

超過勤務(ちょうかきんむ)làm thêm giờ

51
New cards

徹夜 / 徹夜する

夜更かし / 夜更かしする

てつや (Danh từ, tự động từ) thức trắng đêm

徹夜する(てつやする)(tự động từ) Thức trắng đêm, không ngủ suốt cả đêm

→ Chỉ hành động không ngủ một chút nào từ tối đến sáng hôm sau.

→ Mức độ mạnh hơn 夜更かしする rất nhiều.

vd: 試験 の 前に 徹夜した。→ Tôi đã thức trắng đêm trước kỳ thi.

徹夜 でレポートを書いた。→ Tôi đã viết báo cáo suốt đêm không ngủ.

夜更かし(よふかし)(danh từ) thức khuya (không ngủ đến khuya hơn bình thường)

vd: 夜更かし を する。→ Thức khuya.

夜更かし は 体に悪い。→ Thức khuya có hại cho cơ thể.

夜更かしする(よふかしする)(tự động từ) Thức khuya (đi ngủ muộn hơn bình thường)

vd: 昨日 は 夜更かしした。→ Hôm qua tôi thức khuya.

>< 徹夜(てつや): không ngủ chút nào >< 夜更かし(よふかし): ngủ muộn

52
New cards

通りに

どおりに (trợ từ dạng danh từ + に)

①: đúng như
vd: 説明 どおりに やります。→ Làm đúng như giải thích.

②: theo như
vd: 地図 どおりに 行く。 → Đi theo bản đồ.

53
New cards

日常茶飯事

にちじょうさはんじ chuyện xảy ra thường xuyên, như cơm bữa

54
New cards

茶飯事

>< 日常茶飯事

さはんじ việc bình thường, chuyện thường xảy ra không có gì đặc biệt

Nguồn gốc nghĩa

  • 茶(ちゃ) → trà

  • 飯(はん) → cơm

  • 事(じ) → việc

→ nghĩa gốc: việc thường ngày như ăn cơm uống trà
→ nên mang nghĩa việc bình thường xảy ra thường xuyên.

>< 日常茶飯事(にちじょうさはんじ)chuyện xảy ra hằng ngày / chuyện rất bình thường → nhấn mạnh xảy ra thường xuyên 日常茶飯事 mạnh hơn 茶飯事 >< 茶飯事(さはんじ): chỉ chuyện bình thường

55
New cards

大衆

たいしゅう (Danh từ) quần chúng, đại chúng

56
New cards

民衆

みんしゅう nhân dân

57
New cards

普遍性

ふへんせい tính phổ quát, tính chung cho mọi nơi

→ Chỉ đặc tính áp dụng rộng rãi cho mọi người, mọi nơi, mọi thời đại.

→ thường dùng trong: triết học, khoa học, học thuật

vd: その理論 は 普遍性 を 持っている。→ Lý thuyết đó có tính phổ quát.
一般性: tính chung >< 普遍性: tính phổ quát rộng hơn, học thuật hơn

58
New cards

一般化する

いっぱんかする (Tha động từ) khái quát hóa, phổ biến hóa

vd: この考えは 一般化された。→ Suy nghĩ này đã được phổ biến hóa.

59
New cards

関東

かんとう vùng Kanto của Nhật Bản (bao gồm Tokyo và khu vực xung quanh) (vùng Tokyo, Yokohama)

60
New cards

関西

かんさい vùng Kansai (vùng Osaka, Kyoto)

61
New cards

元々

元へ

駄目で元々

元(もと) (danh từ)

1: nguồn gốc, xuất xứ, nơi thuộc về / nơi xuất phát

→ Chỉ nơi bắt đầu hoặc nơi xuất phát của sự vật / thông tin / tiền bạc…

vd: 情報 の を 確かめる。→ Kiểm tra nguồn gốc của thông tin.

川 の を たどる。→ Lần theo nguồn của con sông.

2: nguyên nhân, căn nguyên của sự việc

→ Chỉ lý do hoặc yếu tố tạo ra một sự việc nào đó.
vd: けんか の は 小さな 誤解 だった。→ Nguyên nhân của cuộc cãi nhau là một hiểu lầm nhỏ.

3: cơ sở, nền tảng của một việc

→ Chỉ điểm dựa hoặc nền tảng để hình thành một việc khác.
vd: この話 は 事実 を 元 にして いる。→ Câu chuyện này dựa trên sự thật.

データ を 元に 研究する。 → Nghiên cứu dựa trên dữ liệu.

4: trạng thái ban đầu, trạng thái cũ

→ Chỉ tình trạng trước đây của sự vật hoặc con người.

vd: の 場所 に戻す。→ Trả lại vị trí ban đầu.

の 状態 に戻る。→ Trở lại trạng thái ban đầu.

5: “trước đây là” (former)

→ Khi đứng trước danh từ, chỉ tình trạng hoặc nghề nghiệp trước đây.

vd: 社長 → cựu giám đốc

教師 → cựu giáo viên

6: bên cạnh / dưới sự chăm sóc hoặc quản lý của ai đó (trong cách nói 元で)

→ Chỉ vị trí gần hoặc dưới sự quản lý của ai đó.

vd: 親 の 元 で 育つ。→ Lớn lên dưới sự chăm sóc của cha mẹ.

先生 の 元 で 勉強する。→ Học dưới sự hướng dẫn của thầy.

元々 (もともと) (Trạng từ)

①: vốn dĩ, từ ban đầu đầu đã như vậy

vd: 彼は もともと 先生です。→ Vốn dĩ anh ấy là giáo viên.

彼 は 元々 静かな 人 だ。→ Anh ấy vốn dĩ là người trầm tính.

②: ngay từ đầu, ban đầu, lúc đầu

→ Chỉ tình trạng ban đầu trước khi có thay đổi.

vd: もともと 行くつもりはない。→ Ngay từ đầu đã không định đi.

この町 は 元々 小さな 村 だった。→ Thị trấn này ban đầu là một ngôi làng nhỏ.

元へ (もとへ)

元(もと) = chỗ ở / bên cạnh / nơi thuộc về của ai đó
元へ = đến chỗ / đến bên / đến nơi của …

Không chỉ là “đến địa điểm”, mà đến với ai đó.

Hay dùng khi: Đến thăm, Quay về bên ai, Ở trong tình huống cần sự quan tâm

vd: 彼女の元へ行く。→ Đến bên cô ấy.

子供 が 母親 の 元へ 走って行った。→ Đứa trẻ chạy đến chỗ mẹ.

迷子の犬 が 飼い主 の 元へ 戻った。→ Con chó lạc đã quay về với chủ.

駄目で元々(だめでもともと)(Thành ngữ / cách nói cố định) Không được cũng không sao / thử cũng không mất gì

→ Ý nghĩa: Ban đầu vốn đã không kỳ vọng thành công, nên dù thất bại cũng không thiệt hại gì → sắc thái “thử cũng không sao”

vd: 駄目で元々 だ と 思って応募した。→ Tôi nghĩ không được cũng không sao nên đã nộp đơn thử.

駄目で元々 だから やってみよう。→ Không được cũng chẳng sao, thử làm xem.

62
New cards

名字

せい họ (family name, trang trọng, giấy tờ)

vd: を書いてください。→ Hãy viết họ.

名字(みょうじ) → họ (dùng trong hội thoại)

vd: 名字 は何ですか。→ Họ của bạn là gì?

63
New cards

特殊な

特殊化する

>< 特別な(とくべつな)

とくしゅな Đặc thù / đặc biệt theo nghĩa “khác thường”, “không phổ biến”

→ Mang tính chuyên môn, Thường dùng trong kỹ thuật, y học, nghề nghiệp → Không mang cảm xúc

→ Sắc thái: khách quan, mang tính chuyên môn

vd: 特殊な 技術です。→ Là kỹ thuật đặc biệt.

特殊化する(とくしゅかする)(Tự động từ) trở nên đặc biệt, chuyên môn hóa

>< 特別な(とくべつな)Đặc biệt theo nghĩa “quan trọng”, “khác biệt vì giá trị”

→ Có yếu tố cảm xúc → Thường dùng trong đời sống, tình cảm

→ Sắc thái: chủ quan, tình cảm

vd: 今日は 特別な 日です。→ Hôm nay là một ngày đặc biệt.

あなたは私にとって 特別な 人です。→ Bạn là người đặc biệt đối với tôi.

64
New cards

含む / 含める

含む(ふくむ) (tự động từ)

① Bao gồm / chứa

vd: この値段には税金が含まれています
→ Giá này đã bao gồm thuế.

② Ngậm (trong miệng)

vd: あめを口に含む
→ Ngậm kẹo trong miệng.

③ Hàm ý / ngụ ý

含める(ふくめる)(tha động từ)

Cho vào, tính cả, bao gồm cả ~ vào

65
New cards

格言

かくげん châm ngôn, danh ngôn (mang tính triết lý hơn ことわざ(諺): tục ngữ dân gian)

66
New cards

教訓

きょうくん (Danh từ) bài học, bài học rút ra từ kinh nghiệm hoặc sai lầm

vd: 失敗から 教訓 を学ぶ。→ Rút ra bài học từ thất bại.

>< 教え(おしえ): lời dạy nói chung. >< 教訓 là bài học mang tính cảnh tỉnh.

67
New cards

主張 / 主張する

自己主張する

しゅちょう (Danh từ, tha động từ)

(1) trình bày chủ trương, ý kiến, quan điểm,

vd: 自分の意見 を 主張する。→ Nêu quan điểm của mình.

(2) khẳng định mạnh mẽ

vd: 彼は 無実だと 主張している。→ Anh ta khẳng định mình vô tội.

自己主張する(じこしゅちょうする)(Tha động từ) Khẳng định bản thân, thể hiện ý kiến cá nhân

68
New cards

N + 権(けん)

所有権

財産権

日照権

人権

選挙権

発言権

決定権

著作権

所有権(しょゆうけん)quyền sở hữu

財産権(ざいさんけん)quyền tài sản

日照権(にっしょうけん)quyền được hưởng ánh sáng mặt trời

人権(じんけん) nhân quyền

選挙権(せんきょけん) quyền bầu cử

発言権(はつげんけん) quyền phát biểu

決定権(けっていけん) quyền quyết định

著作権(ちょさくけん) bản quyền

69
New cards

所有する

しょゆうする (Tha động từ) sở hữu

vd: 彼 は 大きな 土地 を 所有している。→ Anh ấy sở hữu một mảnh đất lớn.

70
New cards

財産

ざいさん tài sản

71
New cards

負う

A に 負う

おう (Tha động từ)

  1. Mang trên lưng, cõng

Mang người hoặc vật trên lưng.
vd: 子供 背中 に 負う。→ Cõng đứa trẻ trên lưng.

2. Chịu, gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ)

vd: 責任 を 負う。→ chịu trách nhiệm

義務(ぎむ)を 負う。→ gánh nghĩa vụ

3. Bị, mang (vết thương, thiệt hại)

vd: けが を 負う。→ bị thương

大きな 損害 を 負う。→ chịu thiệt hại lớn

4. Mang, gánh, Mắc → Chỉ việc mang khoản nợ tài chính.

vd: 彼は借金(しゃっきん)を 負っている。→ Anh ấy đang mang nợ

  1. Nhờ vào…, do… mà có, do… mang lại

A に 負う nhờ A / do A mà có

vd: この店 の 成功 は 多く の 客 の 人気に負う ところ が 大きい。
→ Thành công của cửa hàng này phần lớn là nhờ sự yêu thích của khách hàng.

>< 背負う (せおう)nhấn mạnh “vác trên lưng” hoặc “gánh nặng lớn”. >< 負う nhấn mạnh “chịu, mang lấy” (trách nhiệm, thương tích, nợ).

72
New cards

義務教育

ぎむきょういく giáo dục bắt buộc

73
New cards

契機

契機になる

N + を契機に

>< 機会

けいき Cơ duyên / nguyên nhân / bước ngoặt dẫn đến sự thay đổi → là Nguyên nhân, bước ngoặt (trang trọng)

契機になる(けいきになる)trở thành bước ngoặt

N + を契機に → lấy N làm cơ hội / bước ngoặt

機会 (きかい)Cơ hội → là Thời điểm / dịp thuận lợi để làm việc gì.

~機会がある → có cơ hội

74
New cards

掴む

掴む(つかむ) (Tha động từ)

①: nắm, chộp, giữ bằng tay

vd: 手 を 掴む。→ Nắm tay.

②: nắm bắt (cơ hội, thông tin, bản chất)

vd: チャンス を 掴む。→ Nắm bắt cơ hội。

状況 掴む。→ Nắm được tình hình.

③: nắm được (cảm xúc, lòng người)

vd: 人の心 を 掴む。→ Nắm được lòng người。

観客の を 掴む。→ Chiếm được trái tim khán giả.

掴む(つかむ) không có tự động từ trực tiếp tương ứng 1–1

75
New cards

捕む / 捕まる

捕まえる

捕らえる

捕る

捕らわれる

捕む(つかむ)(Tha động từ) bắt, tóm, giữ (đặc biệt là sinh vật, người)

Kanji này ít dùng hơn, thường dùng: 捕まえる(つかまえる)/ 捕らえる(とらえる)

捕まる(つかまる)(Tự động từ)

① Bị bắt (tội phạm, người bị truy nã)

vd: 犯人 が 捕まった。→ Tên phạm nhân bị bắt.

② Bị giữ lại / bị mắc vào

vd: 服 ドア に 捕まった。→ Quần áo bị mắc vào cửa.

③ Bám / nắm vào (nghĩa chủ động nhưng là tự động từ)

vd: 手すり に 捕まる。→ Bám vào tay vịn.

捕まえる(つかまえる)(Tha động từ)

①: bắt, tóm (tội phạm, người, động vật)

vd: 警察が犯人 を 捕まえた。→ Cảnh sát đã bắt tội phạm。

②: giữ lại, chặn lại

vd: 彼 を 捕まえて 質問した。→ Giữ anh ta lại và hỏi.

③: bắt được (cơ hội, người để nói chuyện)

vd: 先生 を 捕まえて 聞いた。→ Bắt gặp thầy và hỏi.

捕らえる(とらえる)(Tha động từ)

①: bắt giữ, bắt lấy (người, động vật, tội phạm) (trang trọng hơn 捕まえる)

vd: 警察が犯人 を 捕らえた。→ Cảnh sát bắt giữ nghi phạm.

②: nắm bắt, hiểu một sự việc, bản chất hoặc tình hình, ý nghĩa)

vd: 問題 の 本質 を 捕らえる。→ Nắm bắt bản chất vấn đề.

③: nhìn nhận, hiểu theo cách nào đó

vd: 問題 正しく 捕らえる。→ Nhìn nhận vấn đề đúng.

4: Bắt được hình ảnh, âm thanh hoặc khoảnh khắc.

vd: カメラ が そ 瞬間 を 捕らえた。→ Máy ảnh đã bắt được khoảnh khắc đó.

5: Nắm lấy cơ hội hoặc thời điểm

→ khi nhận ra và tận dụng đúng thời điểm hoặc cơ hội

vd: 彼はチャンス を 捕らえて 成功した。→ Anh ấy nắm lấy cơ hội và thành công.

捕まえる(つかまえる) bắt giữ vật lý >< 捕らえる(とらえる)bắt giữ / nắm bắt

捕る(とる)(tha động từ)

1: Bắt động vật (cá, côn trùng…)

vd: 魚 を 捕る。→ Bắt cá.

2: Săn bắt

vd: 猟師 が 鹿 を 捕った。→ Thợ săn đã săn được hươu.

捕らわれる(とらわれる)(Tự động từ)

1: Bị bắt làm tù binh hoặc bị giam giữ.

vd: 兵士 に 捕らわれた。Người lính bị bắt làm tù binh.

2: Bị ràng buộc bởi một ý nghĩ, định kiến hoặc quan niệm nào đó.

vd: 古い考え に 捕らわれている。Bị ràng buộc bởi suy nghĩ cũ.

3. Bị ám ảnh hoặc bị chi phối bởi cảm xúc hay ý nghĩ

vd: 失敗 の 記憶 に 捕らわれて 前に進めない。→ Bị ám ảnh bởi ký ức thất bại nên không thể tiến lên.

76
New cards

単独

単独で

たんどく (Danh từ) đơn độc, một mình

単独で → một mình

vd: 彼 は 単独 で 行動した。→ Anh ấy hành động một mình.

単独 で 問題を解決する。→ Tự mình giải quyết vấn đề.

77
New cards

抗議 / 抗議する

抗議集会

こうぎ (Danh từ, Tự động từ)

1: Phản đối – bày tỏ sự không đồng ý hoặc phản đối mạnh mẽ đối với hành động, quyết định hoặc chính sách của ai đó.

vd: 市民 は 政府 に 抗議した。→ Người dân đã phản đối chính phủ.

会社 は その決定 に 抗議した。→ Công ty đã phản đối quyết định đó

2: khiếu nại, phản kháng, phản đối chính thức

→ Dùng khi phản đối một cách chính thức với cơ quan, tổ chức, công ty… vì cho rằng điều đó không công bằng hoặc sai.

vd: 店 の 対応 に 抗議した。→ Tôi đã khiếu nại / phản đối cách xử lý của cửa hàng.

抗議(こうぎ) (danh từ) sự phản đối, sự kháng nghị.

vd: 多く の 抗議 が 寄せられた。→ Nhiều lời phản đối đã được gửi đến.

抗議集会 (こうぎしゅうかい) (danh từ) Cuộc tụ tập phản đối – cuộc họp hoặc cuộc tụ tập của nhiều người nhằm bày tỏ sự phản đối một vấn đề.

vd: 市民 が 抗議集会 を 開いた。→ Người dân đã tổ chức cuộc tụ tập phản đối.

78
New cards

動作 / 動作する

作動 / 作動する

活動 / 活動する

どうさ (Danh từ, Tự động từ)

①: động tác, cử động (của người, cơ thể)

②: hoạt động, vận hành (máy móc, thiết bị)

動作する(どうさする)hoạt động (máy móc)

さどう vận hành, chạy (máy móc, hệ thống) dùng cho máy móc nhiều hơn 動作

作動する(さどうする)vận hành

かつどう (Danh từ, Tự động từ) hoạt động (xã hội, tổ chức)

vd: 会社 で 活動している。→ Hoạt động ở công ty.

79
New cards

移す / 移る

計画を行動に移す

移す(うつす)(Tha động từ)

①: chuyển, di chuyển

vd: 計画を行動に移す(けいかく を こうどう に うつす)→ 移す(うつす): chuyển sang → Biến kế hoạch thành hành động

②: chuyển (bệnh)

③: chuyển (dữ liệu, hình ảnh)

移る(うつる)(Tự động từ) được chuyển, bị lây

80
New cards

立派な

りっぱな (Tính từ - na)

①: Đáng ngưỡng mộ / đáng kính (dùng cho người)

vd: 立派な 人→ người đáng kính

立派な 先生→ thầy giáo đáng kính

② Đáng khen → Chỉ người có nhân cách tốt, hành vi đúng.

vd: それは 立派な 行動だ。→ Đó là một hành động đáng khen.

③ To lớn, hoành tráng, đẹp, ấn tượng → Dùng cho nhà cửa, công trình, ngoại hình

vd: 立派な 建物→ tòa nhà hoành tráng

④ Đầy đủ, hoàn chỉnh, đủ tiêu chuẩn → Nhấn mạnh là đủ tư cách

vd: もう立派な社会人です。
(もう りっぱな しゃかいじん です)
→ Đã là một người đi làm thực thụ rồi.

81
New cards

作成 / 作成する

さくせい (Danh từ, Tha động từ) tạo ra / soạn thảo / lập (tài liệu, kế hoạch, dữ liệu…)

vd: 報告書 を 作成する。→ Soạn báo cáo.

計画 を 作成する。→ Lập kế hoạch.

データ を 作成する。→ Tạo dữ liệu.

82
New cards

控える

~を控えている

控え

控えめ >< 謙虚 >< 少なめ

ひかえる (Tha động từ)

①: kiềm chế, hạn chế / không làm quá mức

→ Chỉ việc cố ý giảm bớt hoặc tránh làm một điều gì đó.

vd: お酒 を 控える。→ Hạn chế rượu.

②: đang chờ, sắp đến

→ Dùng trong cấu trúc ~を控えている.

~を控えている sắp đến / sắp xảy ra.

vd: 試験 を 控えている。→ Sắp thi.

③: ghi chú, ghi chép (văn phong trang trọng)

vd: メモ を 控える。→ Ghi chép lại.

4: chờ ở phía sau / ở gần đó

→ Chỉ việc ở phía sau hoặc gần một nơi nào đó.

vd: 玄関 の 前に 車 を 控えさせる。→ Cho xe chờ trước cửa.

控え(ひかえ)(danh từ) → bản sao, dự phòng

vd: 書類 の 控えbản sao tài liệu.

控えめ(ひかえめ)(tính từ đuôi な)

① Khiêm tốn, không phô trương (thái độ)

→ Người không nổi bật, không khoe khoang, giữ chừng mực

vd: 彼 は とても 控えめな 性格 だ。→ Anh ấy có tính cách rất khiêm tốn.

>< 控えめ Không nổi bật, không quá đà → mức độ bên ngoài >< 謙虚(けんきょ)Khiêm tốn về thái độ, không tự cao, Mang tính đạo đức, phẩm chất → thái độ bên trong

② Ít, vừa phải (số lượng, mức độ)

→ Không nhiều, không mạnh, không quá mức → Ít nhưng có sắc thái “giữ lại” → có ý thức kiềm chế >< 少なめ (すくなめ)Chỉ đơn giản là “ít hơn bình thường”

vd: 塩 は 控えめに 入れてください。→ Hãy cho ít muối thôi.

③ Nhẹ nhàng, không nổi bật (màu sắc, thiết kế, biểu hiện)

→ Không sặc sỡ, không gây chú ý

vd: 色 は 控えめな ほう が 好きだ。→ Tôi thích màu sắc nhẹ nhàng hơn.

83
New cards

願書

>< 申込書

がんしょ Đơn xin (nhập học, xin việc…) (để xin vào trường, thi, hoặc xin phép)

Giấy tờ chính thức dùng để nộp khi muốn đăng ký hoặc xin tham gia một việc nào đó, đặc biệt thường dùng cho thi tuyển hoặc nhập học.

vd: 大学 に 願書 を 提出する。→ Nộp đơn đăng ký vào đại học.

試験 の 願書 を 出した。→ Đã nộp đơn đăng ký dự thi.

>< 申込書(もうしこみしょ) đơn đăng ký (khóa học, dịch vụ, sự kiện…)

→ 申込書: dùng rộng cho đăng ký dịch vụ/sự kiện.

vd: セミナー の 申込書 を 書く。→ Điền đơn đăng ký hội thảo.

84
New cards

消費 / 消費する

しょうひする (tha động từ)

1: tiêu thụ (tiền, năng lượng, hàng hóa)

→ Dùng hết dần để phục vụ mục đích nào đó.

vd: 電気 を 消費する。→ Tiêu thụ điện.

カロリー を 消費する。→ Tiêu hao calo.

2: tiêu dùng (trong kinh tế)

vd: 多くの人が お金 を 消費する。→ Nhiều người tiêu tiền.

85
New cards

有効

N に 有効

>< 効く

N に 効く
気が効く

顔が効く

ゆうこう (Danh từ, tính từ な)

N に 有効

(1) Có hiệu lực

→ Dùng cho vé, hợp đồng, giấy tờ, luật... còn hiệu lực.

vd: このチケット は 明日 まで 有効です。→ Vé này có hiệu lực đến ngày mai.

パスポート が まだ 有効だ。→ Hộ chiếu vẫn còn hiệu lực.

(2) Có hiệu quả

→ Chỉ phương pháp, biện pháp, thuốc, cách làm có hiệu quả.

vd: この薬 は 風邪 有効だ。→ Thuốc này có hiệu quả đối với cảm lạnh.

この方法 は 問題 の 解決 に 有効である。→ Phương pháp này có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề.

>< 効く(きく)(tự động từ)

N に 効く

1: Có hiệu quả / có tác dụng (thuốc, biện pháp)

→ nghĩa rất phổ biến.

vd: この薬 は よく効く。→ Thuốc này rất hiệu quả.

その薬 は 頭痛 効く。→ Thuốc đó có tác dụng với đau đầu.

2: Linh nghiệm / có hiệu nghiệm

→ thường dùng với 神様・お守り・祈り.

vd: この神社 の お守り は よく効く らしい。→ Bùa ở đền này nghe nói rất linh nghiệm.

3: Bắt đầu ngấm, bắt đầu có tác dụng

→ dùng với rượu, thuốc, gây mê.

vd: 酒 が 効いてきた。→ Rượu bắt đầu ngấm.

麻酔 効いている。→ Thuốc gây mê đang có tác dụng.

4: Có hiệu lực, hoạt động tốt (máy móc)

→ thường dùng với phanh, điều khiển.

vd: ブレーキ 効かない。→ Phanh không ăn.

エアコン よく効く。→ Điều hòa hoạt động rất tốt.

5: Có ảnh hưởng / có thế lực

→ chỉ ảnh hưởng của quyền lực hoặc uy tín.

vd: 彼 の 言葉 は 会社 で よく 効く。→ Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng trong công ty.

彼 は この業界 で 顔 効く。→ Anh ta có quan hệ / có tiếng nói trong ngành này.

>< 効く(きく)có tác dụng / phát huy hiệu quả (tự nhiên xảy ra) >< 有効(ゆうこう)có hiệu quả / có hiệu lực (mang tính đánh giá, khách quan).

気が効く(きがきく) → tinh ý, biết để ý người khác.

vd: 彼 は 気が効く 人 だ。→ Anh ấy là người rất tinh ý.

顔が効く(かおがきく) → có thế lực / quen biết rộng.

vd: 彼 は 政界 で 顔 が 効く。→ Ông ấy có thế lực trong giới chính trị.

86
New cards

定期

ていき (Danh từ)

① Định kỳ

vd: 定期 検査→ Kiểm tra định kỳ

② Vé tháng, vé dài hạn

vd: 定期 を 買う→ Mua vé tháng

③ Cố định, thường xuyên

vd: 定期預金 → Tiền gửi định kỳ

87
New cards

賞味 / 賞味する

しょうみ (Danh từ, tha động từ)

1: thưởng thức (đồ ăn, đồ uống với sự trân trọng)

vd: 地元 の 料理 を 賞味した。→ Tôi đã thưởng thức món ăn địa phương.

新しい ワイン を 賞味する。Thưởng thức loại rượu vang mới.

2: Nếm thử để cảm nhận hương vị

→ Dùng khi nếm thử để đánh giá vị ngon.

vd: シェフ が 料理 を 賞味する。→ Đầu bếp nếm món ăn.

88
New cards

味わう

>< 賞味する

味わい

あじわう (tha động từ)

1: nếm, thưởng thức hương vị

→ Thưởng thức mùi vị của thức ăn hoặc đồ uống.
vd: 料理 ゆっくり 味わう。→ Từ từ thưởng thức món ăn.

2: trải nghiệm, nếm trải sâu sắc

→ Trải qua cảm xúc hoặc kinh nghiệm mạnh mẽ.

→ Thường dùng với: 喜び, 苦しみ, 悲しみ, 成功, 失敗
vd: 彼 は 成功 の 喜び を 味わった。→ Anh ấy đã trải nghiệm niềm vui thành công.

彼は人生 の 苦しみ を 味わった。→ Anh ấy nếm trải nỗi khổ của cuộc đời.

3: tận hưởng sâu sắc (không khí / trải nghiệm)

→ Cảm nhận sâu sắc một trải nghiệm hoặc bầu không khí.

vd: 旅の楽しさ を 味わう。→ Tận hưởng niềm vui của chuyến du lịch.

静かな時間 を 味わう。Tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.

>< 賞味する (しょうみ) trang trọng → chỉ dành cho đồ ăn >< 味わう: dùng phổ biến hơn → nghĩa rộng hơn

味わい(あじわい)(danh từ)

1: hương vị

→ Cảm giác vị giác của thức ăn.
vd: この料理 は 味わい が 深い。→ Món này có hương vị đậm.

2: nét hấp dẫn, chiều sâu

→ Sự hấp dẫn hoặc ý nghĩa sâu sắc.
vd: この本 には 深い 味わい が ある。→ Cuốn sách này có chiều sâu.

89
New cards

食品

しょくひん thực phẩm (dùng trong thương mại, pháp luật)

>< 食べ物: dùng trong hội thoại

90
New cards

雨天順延

うてんじゅんえん hoãn do trời mưa

91
New cards

順延する

じゅんえんする (tha động từ) hoãn sang ngày sau

→ Chỉ việc dời một sự kiện sang ngày khác, thường vì: thời tiết xấu, lý do khách quan

→ hay dùng cho: trận đấu, sự kiện, lễ hội

vd: 試合 は 雨のため 順延された。→ Trận đấu bị hoãn vì mưa.

運動会 を 明日 に 順延する。→ Hoãn hội thể thao sang ngày mai.

92
New cards

電波

電波塔

でんぱ

①: sóng điện (radio, TV)

②: sóng vô tuyến

3 (nghĩa lóng trong tiếng Nhật hiện đại) Cách nói chỉ người hoặc phát ngôn kỳ lạ, như “ở trên mây”, không thực tế

vd: 彼の話 は 電波 みたいだ。→ Lời anh ta nói nghe rất kỳ lạ.

電波塔 (でんぱとう) tháp phát sóng

93
New cards

撮る

とる (Tha động từ)

①: chụp ảnh

②: quay phim

94
New cards

顔写真

証明写真

かおじゃしん ảnh khuôn mặt

証明写真(しょうめいしゃしん) ảnh thẻ

95
New cards

バック

back

①: phía sau

②: hậu thuẫn

96
New cards

背中

せなか lưng

97
New cards

宣言 / 宣言する

宣言を出す

せんげん (Danh từ, tha động từ) tuyên bố mạnh mẽ, tuyên bố công khai, chính thức.

vd: 独立 を 宣言する。→ Tuyên bố độc lập.

非常事態 を 宣言する。→ Tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

結婚 を 宣言する。→ Tuyên bố kết hôn.

宣言を出す đưa ra / ban hành tuyên bố

vd: 政府が緊急事態 宣言を出した。→ Chính phủ đã ban hành tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

98
New cards

採算

採算が取れる

>< 利益

さいさん tính toán lời lỗ

vd: 採算 が 取れない。→ Không có lợi nhuận.

採算が取れる(さいさんがとれる)(Tự động từ) có lợi nhuận

>< 利益(りえき) → lợi nhuận >< 採算: cân đối thu chi

99
New cards

立候補する

N に 立候補する

りっこうほする (Tự động từ) ra ứng cử

N に 立候補する → ứng cử vào ~ (chức vụ / vị trí)

vd: 市長 に 立候補する。→ Ra ứng cử chức thị trưởng.

100
New cards

出馬する

>< 立候補する

しゅつばする ra tranh cử

>< 立候補する (りっこうほする) ra ứng cử / ra tranh cử trong một cuộc bầu cử. → Từ này trung tính, dùng cho: chính trị, bầu cử trong tổ chức, bầu cử trong trường học, công ty >< 出馬する (しゅつばする): dùng trong bầu cử chính trị nhiều hơn

Explore top notes

note
Chapter 13: Acids and Bases
Updated 1090d ago
0.0(0)
note
Rocks
Updated 1040d ago
0.0(0)
note
Synaptic Transfer
Updated 1318d ago
0.0(0)
note
Property Recap
Updated 699d ago
0.0(0)
note
BI206L Lab Exam #2 Study Guide
Updated 592d ago
0.0(0)
note
Chapter 13: Acids and Bases
Updated 1090d ago
0.0(0)
note
Rocks
Updated 1040d ago
0.0(0)
note
Synaptic Transfer
Updated 1318d ago
0.0(0)
note
Property Recap
Updated 699d ago
0.0(0)
note
BI206L Lab Exam #2 Study Guide
Updated 592d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Unit 4 vocabulary
55
Updated 1155d ago
0.0(0)
flashcards
NUR-111: Unit 1
90
Updated 440d ago
0.0(0)
flashcards
LOTF Vocabulary List #2
20
Updated 154d ago
0.0(0)
flashcards
Biosci 221 Exam 3
68
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Wijsbegeerte begrippen deel III
40
Updated 823d ago
0.0(0)
flashcards
biology review: test 1
67
Updated 951d ago
0.0(0)
flashcards
William Billiam exam 4
22
Updated 206d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 4 vocabulary
55
Updated 1155d ago
0.0(0)
flashcards
NUR-111: Unit 1
90
Updated 440d ago
0.0(0)
flashcards
LOTF Vocabulary List #2
20
Updated 154d ago
0.0(0)
flashcards
Biosci 221 Exam 3
68
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Wijsbegeerte begrippen deel III
40
Updated 823d ago
0.0(0)
flashcards
biology review: test 1
67
Updated 951d ago
0.0(0)
flashcards
William Billiam exam 4
22
Updated 206d ago
0.0(0)