1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
geo-engineering
kỹ thuật can thiệp địa cầu
ambitious
tham vọng, hoài bão
dependence on
sự phụ thuộc vào
fossil fuel
nhiên liệu hoá thạch
volume
lượng
atmosphere
bầu không khí
inevitable
không thể tránh khỏi
reasonable
hợp lý
emission
khí thải
stride
sự tiến bộ vượt bậc
stem
dừng
reverse
đảo ngược; trái ngược
alternative
cái khác; lựa chọn thay thế
intentional
cố ý
manipulation
sự điều khiển
proponent
người ủng hộ
equivalent
vật tương đương
backup
dự phòng
grand scheme
kế hoạch lớn và quan trọng
localize
địa phương
parade
đoàn diễu hành
aircraft
máy bay; phi cơ
deposit
đặt xuống
disperse
xua tan
eye-catching
bắt mắt
employ
dùng
minute
rất nhỏ
transparent
trong suốt
orbit
di chuyển theo quỹ đạo
replenish
làm đầy lại
reflect
phản chiếu
aerosol
bình xịt
spray
xịt
stratosphere
tầng bình lưu
dim
làm mờ đi; u ám
explosion
vụ nổ
scrutinise
xem xét kĩ lưỡng
preserve
bảo quản
reinforce
gia cố thêm
high-tension
áp lực cao
evergreen
luôn luôn xanh tươi
absorb
hấp thụ
radiation
bức xạ
shed
rụng
enable
cho phép
re-routing
đổi hướng
implement
triển khai
cautious
lưu ý
substitute
thay thế
renewable energy
năng lượng tái tạo
permanent
lâu dài
guard
bảo vệ
inject
tiêm vào
the tropics
vùng nhiệt đới
distribution
sự phân bổ
precipitation
lượng mưa
overshoot
đi quá giới hạn
impact
ảnh hưởng
pole
Cực (Bắc Cực và Nam Cực)
industrialisation
công nghiệp hoá
scenario
viễn cảnh
faith
niềm tin
conservation
sự bảo tồn
potential
tiềm năng
human-induced
nhân tạo
exclude
loại trừ
propose
đề xuất