TỪ VỰNG ĐỀ THI THỬ P12

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

39 Terms

1
New cards

acidification

n.sự axit hóa

2
New cards

avert

v.ngăn chặn, phòng ngừa

3
New cards

azure

n.xanh da trời

4
New cards

buffer

v.bảo vệ

5
New cards

cellular

a.thuộc tế bào

6
New cards

circulate

v.lưu thông, lưu truyền

7
New cards

compromise

v.làm tổn hại, gây nguy hiểm=endanger=jeopardise

8
New cards

corrosive

a.sự ăn mòn, phá hủy dần dần

9
New cards

counselling

n.sự tư vấn

10
New cards

crustacean

n.động vật giáp xác

11
New cards

decimate

v.tiêu diệt , phá hủy nghiêm trọng

12
New cards

alite

a.tinh hoa,ưu tú, động vật cấp cao

13
New cards

epitomise

v.hình mẫu tiêu biểu, ví dụ hoàn hảo=exemplify=embody

14
New cards

expel

v.đuổi, trục xuất

15
New cards

flourish

v.phát triển mạnh

16
New cards

foresight

n.sự nhìn xa trông rộng

17
New cards

hindsight

n.sự nhân thức muộn màng(về một vấn đề đã xảy ra)

18
New cards

incidence

n.tỉ lệ, mức dộ xảy ra

19
New cards

induce

v.gây ra

20
New cards

inflammation

n.sự viêm

21
New cards

interim

a.tạm thời

22
New cards

mandate

v.mệnh lệnh

23
New cards

oversight

n.sự giám sát, quản lý

24
New cards

precipice

n.bờ vực(tình huống khủng hoảng nghiêm trọng)

25
New cards

provisional

a.tạm thời, lâm thời

26
New cards

resignation

n.sự cam chịu, nhẫn nhục

27
New cards

reverberation

n.ảnh hưởng lan rộng,lan tỏa=repercussion

28
New cards

stopgap

n.giải pháp tạm thời

29
New cards

teeming

a.đầy ắp

30
New cards

toll

n.sự mất mát, thiệt hại

31
New cards

unravel

v.tan rã, sụp đổ

32
New cards

unveil

v.công bố, tiết lộ

33
New cards

withdrawal

n.sự thu mình,tách mình khỏi xã hội

34
New cards

be exempt from

được miễn khỏi

35
New cards

be interwoven with

được đan xen, kết nối chặt chẽ với cái gì

36
New cards

cease to

ngừng làm gì

37
New cards

insist on

khăng khăng

38
New cards

succumb to

khuất phục, không chống lại được

39
New cards

tip the balance

thay đổi cán cân