1/97
U6
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
opponent
đối thủ
pleasure
sự thư thái
Achieve (v)
đạt được
brain (n)
não bộ
clever (adi)
thông minh
Concentrate (v)
Consider (v)
cân nhắc
course (n)
khoá học
degree (n)
tấm bằng
experience (V)
trải nghiệm, trải qua
Experience (n)
kinh nghiệm
Expert (n)
chuyên gia
Expert (adj)
có chuyên môn, thành thạo
fail (v)
thất bại
guess (v)
đoán
guess (N)
sự phỏng đoán
hesitate (v)
ngập ngừng
instruction (n)
Bản/lời hướng dẫn
make progress (v phr)
tiến bộ
make sure (v phr)
bảo đảm
mark (v)
chấm điểm
mark (n)
điểm số
mental (n)
về tinh thần, trí tuệ
pass (v)
thi đỗ/ vượt qua
qualification (n)
bằng cấp
remind (v)
gợi nhớ
report (n)
báo cáo
revise (v)
ôn luyện
search (v)
tiềm kiếm
skill (n)
lý năng
smart (adj)
thông minh
subject (n)
môn học
take an exam (v phr)
đi thi
talented (adj)
giàu tài năng
term (n)
học kỳ
wonder (v)
phân vân
cross out
gạch bỏ
look up
tra cứu
point out
chỉ ra ai đó một điều quan trọng
read out
đọc to điều mà mình đang đọc
rip up
xé
rub out
tẩy/chùi
turn over
lật (lật trang giấy)
write down
viết (thông tin) ra giấy,
by heart
thuộc lòng
in common (with)
có điểm chung
for instance
ví dụ như
in conclusion
kết luận lại
in fact
sự thật là
in favour (of)
thích
in general
nhìn chung
begin
bắt đầu
begun
bắt đầu (quá khứ phân từ ) V3
began
bắt đầu (quá khứ - v2)
beginning
sự khởi đầu
beginner
ngừoi mới bắt đầu
brave
can đảm
Bravery
sự can đảm
correct
chính xác
incorrect
sai
correction
sự sửa lỗi
divide (v)
chia
division
sự phân chia, phép chia
educate (v)
giáo dục/ dạy dỗ
education (n)
giáo dục
instruct (v)
chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị hoặc dạy bảo ai đó làm việc gì
instruction (n)
bản hướng dẫn
memory (n)
ký ức
memorise (v)
ghi nhớ
memorial
đài tưởng niệm (n)
refer (v)
tham khảo
reference (n)
sự tham khảo
silent (adj)
yên lặng, yên tĩnh,…
silence (n)
sự im lặng
silently (adv)
một cách lặng lẽ
simple (adj)
đơn giản, đơn điệu
simplify (v)
đơn giản hóa, làm cho dễ hiểu hoặc làm cho dễ thực hiện hơn
simplicity (n)
sự đơn giản
capable + …. (có khả năng)
of
capabel of
có khả năng
talented at
có tài năng về
talented + …. (có tài năng về )
at
cheat at/ in
gian lận
cheat + …/... (gian lận)
at/in
confuse sth with
nhầm lẫn điều gì đó với điều khác
confuse sth + …..(nhầm lẫn)
with
continue with
tiếp tục
continue + …. (tiếp tục )
with
cope with
đương đầu/ dối đầu
help (sb) with
giúp đỡ ai đó làm gì
help (sb) + …. (giúp đỡ)
with
know about
hiểu biết về
succceed + …. (thành công trong)
in
succeed in
thành công trong
learn about
học về
an opinion about/of
ý kiến về
an opinion + …./…. (ý kiến về )
about/of
a question about
một câu hỏi về