Thẻ ghi nhớ: Chuyên đề 24. Thành ngữ | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:36 PM on 7/28/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

a breath for fresh air

một luồng sinh khí mới

2
New cards

a month of sundays

rất lâu, hiếm khi xảy ra

3
New cards

a slap on the wrist

sự khiển trách nhẹ nhàng

4
New cards

a streak of luck

một chuỗi may mắn liên tiếp

5
New cards

a sweet tooth

người thích ăn đồ ngọt

6
New cards

a whole new ball game

một tình huống hoàn toàn khác lúc trước, cục diện hoàn toàn mới

7
New cards

a wolf in sheep's clothing

Một con sói đội lốt cừu(ám chỉ một người có vẻ ngây
thơ, vô hại nhưng thực chất lại có tính xấu hoặc nguy
hiểm)

8
New cards

absence makes your heart grow fonder

càng xa càng nhớ

9
New cards

apples and oranges

hoàn toàn khác nhau

10
New cards

as drunk as drunk

uống say mèm

11
New cards

bachelor party

Tiệc độc thân, dành cho những người đàn ông sắp lấy vợ

12
New cards

back the wrong horse

đưa ra quyết định sai, ủng hộ sai người/cái gì

13
New cards

bare one's teeth

nhe răng những lúc giận dữ

14
New cards

be back on your feet

hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau một thời gian đau ốm

15
New cards

be backing up the wrong tree

tìm cách giải quyết một vấn đề bằng cách sai lầm

16
New cards

be fresh as daisy

tràn đầy năng lượng

17
New cards

be in knots

dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích

18
New cards

be in the dark

ngu ngơ, không biết gì

19
New cards

be off the mask

không đúng, sai

20
New cards

be out of your depth

trong tình thế khó khăn

21
New cards

beauty is only skin deep

Cái nết đánh chết cái đẹp ; Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

22
New cards

bed of nails

một tình huống khó khăn

23
New cards

Best thing since sliced bread

người, ý tưởng tốt, phát minh tốt

24
New cards

big guns

người quan trọng hay có quyền lực

25
New cards

birds of a feather

người có tính cách giống nhau

26
New cards

bite off more than you can chew

Làm việc vượt quá khả năng, sức lực của mình

27
New cards

bite the bullet

cắn răng chịu đựng

28
New cards

blood is thicker than water

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

29
New cards

blow someone a kiss

hôn lên tay

30
New cards

blow the whistle on someone/something

tự thú, báo cáo

31
New cards

boil the ocean

lãng phí thời gian

32
New cards

break a new ground

khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó

33
New cards

break out in a cold sweat

đột nhiên trở nên lo lắng, sợ hãi

34
New cards

bull's eye

điểm đen (môn bắn súng)

35
New cards

buy time

Câu giờ

36
New cards

change hands

đổi chủ, đổi quyền sở hữu

37
New cards

child support

trợ cấp nuôi con

38
New cards

close/shut the door on sth

không xét đến việc gì, làm cho không có khả năng thực hiện được

39
New cards

come to a head

đạt đến đỉnh điểm

40
New cards

cook the books

gian lận sổ sách

41
New cards

cool one's heels

đứng chờ mỏi chân

42
New cards

cut corners

đi tắt, đốt cháy giai đoạn / làm việc gì một cách nhanh nhất, thường là phớt lờ các qui định.

43
New cards

do (someone) a good turn

giúp đỡ ai

44
New cards

do time

Ngồi tù

45
New cards

don't let the fox guard the henhouse

Giao trứng cho ác

46
New cards

down - and - out

sa cơ lỡ vận

47
New cards

down in the dump

không vui

48
New cards

dressed to kill

ăn mặc rất đẹp, sành điệu

49
New cards

drive a hard bargain

mong đợi nhận lại rất nhiều điều gì từ những gì bạn đã làm

50
New cards

drop a ball

mắc sai lầm do bất cẩn

51
New cards

drown your sorrows

uống rượu để quên đi vấn đề của bạn

52
New cards

early bird

người dậy sớm

53
New cards

easy said than done

Nói thì dễ làm thì khó

54
New cards

eat like a bird

ăn ít như mèo

55
New cards

eat your words

thừa nhận điều gì bạn nói trước đây là sai

56
New cards

Every cloud has a silver lining

Trong cái rủi có cái may

57
New cards

explore all avenues

suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề/hậu quả xấu

58
New cards

face the music

chịu trận, hứng chịu hậu quả

59
New cards

far-fetched

khó tin

60
New cards

fill in for someone

làm hết sức có thể để thay thế (lấp chỗ trống) cho ai đó

61
New cards

flat broke

cháy túi

62
New cards

flat out

hoàn toàn, hết sức

63
New cards

get a/your foot in the door

bước vào công việc kinh doanh ở qui mô nhỏ nhưng có cơ hội thành công trong tương lai

64
New cards

get cold feet

mất hết can đảm, chùn bước, sờn lòng

65
New cards

get even with someone

trả thù ai, trả đũa ai

66
New cards

get/have your ducks in a row

chuẩn bị tốt hoặc tổ chức tốt cho điều gì đó sắp xảy ra

67
New cards

get/start the ball rolling

bắt đầu điều gì đó

68
New cards

give someone a run for his/her/their money

không cho phép ai đó chiến thắng dễ dàng

69
New cards

give someone food for thought

đưa một ý kiến đáng được xem xét

70
New cards

give someone the green light

cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai

71
New cards

give sth your best shot

làm điều gì đó tốt nhất có thể

72
New cards

go bananas

phát điên

73
New cards

go the extra mile

sẵn sàng làm việc hơn trách nhiệm được giao

74
New cards

grease someone's palm

Hối lộ ai đó

75
New cards

green thumb

người giỏi về trồng trọt, trồng vườn

76
New cards

have bigger/other fish to fry

có việc quan trọng hơn cần làm

77
New cards

have egg on your face

cảm thấy xấu hổ, ngu ngốc vì những điều đã làm

78
New cards

have/keep your ear to the ground

lắng nghe hay chú ý đến những xu hướng mới

79
New cards

hazard of hearing

nghe không rõ, nghe không tốt, lãng tai

80
New cards

he laughs best who laughs last

Cười người hôm trước hôm sau người cười

81
New cards

head start

có lợi thế sớm, có ưu thế (do xuất phát trước)

82
New cards

hit the bottle

uống nhiều rượu, nhậu nhẹt

83
New cards

hit the hay

lên giường đi ngủ

84
New cards

hit the jackpot

trúng số độc đắc

85
New cards

hit the nail on the head

nói trúng phóc

86
New cards

hold your tongue

đừng nói, không nói nữa

87
New cards

hornet's nest

tình huống khó khăn, không dễ chịu

88
New cards

hot off the press

vừa xuất hiện trên báo

89
New cards

in a nutshell

nói tóm lại

90
New cards

in your salad days

khoảng thời gian còn trẻ, thiếu trải nghiệm

91
New cards

It strikes someone as strange/funny/odd (that)

điều gì đó khiến ai lạ lùng

92
New cards

itchy feet

người thích đi du lịch

93
New cards

jaw-dropped

ngạc nhiên, sốc

94
New cards

keep someone on a short leash

kiểm soát ai chặt chẽ

95
New cards

keep your nose to the grindstone

làm việc chăm chỉ mà không nghỉ ngơi

96
New cards

kick back

ngưng làm gì và nghỉ ngơi

97
New cards

knock on wood

Cầu mong may mắn sẽ đén với mình

98
New cards

lame excuse

cái cớ

99
New cards

leave someone out in the cold

không cho phép ai trở thành một phần của nhóm, phớt lờ ai

100
New cards

let bygones be bygones

Việc gì qua rồi hãy cho qua

Explore top flashcards