1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
garage
(n) nhà xe -(/ˈɡær.ɑːʒ/)
The car is in the garage
chiếc xe ở trong nhà xe
shoelace - tie shoelace
(n) dây giày - buộc dây giày - /ˈʃuː.leɪs/
tie - untie - retie
(v) buộc - tháo ra - buộc lại - /taɪ/
take a photo = take a picture
(v) chụp ảnh (2 từ)
pressure
(n) áp lực, sức ép /ˈpreʃ.ər/
library
(n) thư viện - /ˈlaɪ.brər.i/
post office
(n) bưu điện - /ˈpəʊst ˌɒf.ɪs/
across - across from
(adv/pre) ngang qua, đi qua bên kia - đối diện /əˈkrɒs/
preposition
(n) giới từ /ˌprep.əˈzɪʃ.ən/
movie theater = theatre = cinema
(n) rạp chiếu phim - /ˈθɪə.tər/ US -> /ˈsɪn.ə.mə/ UK
gas station
(n) trạm xăng - /ˈɡæs ˌsteɪ.ʃən/
church
(n) nhà thờ - /tʃɜːtʃ/
corner
(n) góc - /ˈkɔː.nər/
barbershop
(n) tiệm cắt tóc - /ˈbɑː.bə.ʃɒp/
bus station
(n) bến xe bus - /ˈbʌs ˌsteɪ.ʃən/
the nearest
gần nhất - so sánh nhất
excuse me, can you tell me the way to the nearest bank?
làm phiền bạn, bạn có thể cho tôi biết đường đến ngân hàng gần nhất?
as a matter of fact
thực tế thì, thực ra thì (câu dẫn) - /fækt/
comfortable
(a) thoải mái - /ˈkʌm.fə.tə.bəl/