1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
migration
(n): sự di trú, . seasonal movement of animals from one region to another. Ex: this butterfly's annual migration across North America
define
v. /di'fain/ định nghĩa
inherited
(a): di truyền
instinct
(n) bản năng; khuynh hướng bẩm sinh
eg: The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an _____.
instinctive
thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
prolonged
kéo dài thêm (thường theo nghĩa tiêu cực)
Linear
thẳng, tuyến tính --> following a straight line
=> nonlinear
=> to think in nonlinear ways
overfeed
(v) cho ăn quá mức
allocation
(n): sự cung cấp
undistracted
không suy giảm, không bị xao nhãng, able to concentrate fully on st
temptation
(n)sự cám dỗ, quyến rũ
undeterred
không nao núng, không nản lòng
voracious
(a): ngấu nghiến, điên cuồng
handout
n /ˈhændaʊt/ tài liệu, của bố thí, ban phát thức ăn
resist
v. /ri'zist/ chống lại, phản đổi, kháng cự
distraction
(n) sự xao lãng, sự mất tập trung, sự đãng trí, sự giải trí, thú tiêu khiển
eg: To provide a ______ from the noise, Luisa's dentist offered her a pair of earphones
intent
(n) ý định, mục đích
converge
v. to come together; intersect. : hội tụ, đồng quy
(để đến với nhau, giao nhau)
hatch
(v)ấp trứng
predator
(n) động vật ăn thịt, kẻ săn mồi
Ex: Tigers are ___ of deers
deplete
(v) làm cạn kiệt (=empty), tháo hết, xả hết ra
intricate
adj.
rắc rối, phức tạp, khó hiểu (dùng cho nội thất)
--> complicated, complex
cite
(v) trích dẫn;
gọi ra hầu tòa;
tuyên dương
--> syn: mention, refer to
distinguish
(v) phân biệt
eg: Suki was able to _____ between the different types of jets on the runway.
sensitive to
(v) nhạy cảm với
tender
(a): mỏng manh
rear
(v): nuôi dưỡng, chăm sóc
offspring
(n)Con cái , con non ( động vật )
complex
adj. /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối
terrestrical mammals
(n): động vật có vú trên cạn
beast
(n) quái thú; sinh vật
/biːst/
A lion is one of the fercest beasts on Earth.
Sư tử là một trong các quái thú hung tợn nhất trên Trái Đất
seek
v. /si:k/ tìm, tìm kiếm, theo đuổi(~find~looking for)
Highly qualified secretary seeks employment.
They sought in vain for somewhere to shelter. (Tìm kiếm trong vô vọng...)
• sought (past)
Fatten sb with
(phrasel verb) : vỗ béo hơn bằng cách nào đó
in advanced
adj. /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao; trước lúc làm gì đó
phenomenon
(n) hiện tượng
sự việc phi thường, vật phi thường ; vật kì lạ, hiện tượng lạ
destrimental
(a): gây hại
--> syn: harmful; negative;damaging
--> any: beneficial
resemble
(v)giống với (người nào, vật gì)
be notable for
(phrasel verb) nổi tiếng với việc gì đó
--> be famous for
Invariance
(n)sự bất biến; sự không thay đổi
severity
mức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng
constriction
(n) mức độ hạn chế
Bottleneck
(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn, trở ngại/ ứ động
plain
(n) đồng bằng
(a) trơn, không có màu hoặc họa tiết / rõ ràng, rành rành
traverse
(v) to travel around, du lịch vòng quanh, đi qua
corridor
(n.) /ˈkɔːrɪdɔːr/ Hành lang
Tom's room is at the end of the corridor.
crisis
n. /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
The country now faces an economic crisis .
choke off
(v): cản trở; nghẹn
= to prevent sth from happening
agency
(n) đại lý, chi nhánh, sở, hãng; tổ chức; đội nhóm
eg: Once we decided we wanted to go to Costa Rica for vacation, we called the travel _____ to see how much flights would cost.
preserve
(v) bảo quản, giữ gìn
= maintain; protect; conserve
Jurisdiction
(n): công lý
resoluteness
(n)sự cương quyết