Thẻ ghi nhớ: Great migration | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

51 Terms

1
New cards

migration

(n): sự di trú, . seasonal movement of animals from one region to another. Ex: this butterfly's annual migration across North America

<p>(n): sự di trú, . seasonal movement of animals from one region to another. Ex: this butterfly's annual migration across North America</p>
2
New cards

define

v. /di'fain/ định nghĩa

<p>v. /di'fain/ định nghĩa</p>
3
New cards

inherited

(a): di truyền

<p>(a): di truyền</p>
4
New cards

instinct

(n) bản năng; khuynh hướng bẩm sinh
eg: The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an _____.

<p>(n) bản năng; khuynh hướng bẩm sinh <br>eg: The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an _____.</p>
5
New cards

instinctive

thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng

6
New cards

prolonged

kéo dài thêm (thường theo nghĩa tiêu cực)

<p>kéo dài thêm (thường theo nghĩa tiêu cực)</p>
7
New cards

Linear

thẳng, tuyến tính --> following a straight line
=> nonlinear
=> to think in nonlinear ways

<p>thẳng, tuyến tính --&gt; following a straight line<br>=&gt; nonlinear<br>=&gt; to think in nonlinear ways</p>
8
New cards

overfeed

(v) cho ăn quá mức

<p>(v) cho ăn quá mức</p>
9
New cards

allocation

(n): sự cung cấp

<p>(n): sự cung cấp</p>
10
New cards

undistracted

không suy giảm, không bị xao nhãng, able to concentrate fully on st

<p>không suy giảm, không bị xao nhãng, able to concentrate fully on st</p>
11
New cards

temptation

(n)sự cám dỗ, quyến rũ

<p>(n)sự cám dỗ, quyến rũ</p>
12
New cards

undeterred

không nao núng, không nản lòng

<p>không nao núng, không nản lòng</p>
13
New cards

voracious

(a): ngấu nghiến, điên cuồng

<p>(a): ngấu nghiến, điên cuồng</p>
14
New cards

handout

n /ˈhændaʊt/ tài liệu, của bố thí, ban phát thức ăn

15
New cards

resist

v. /ri'zist/ chống lại, phản đổi, kháng cự

<p>v. /ri'zist/ chống lại, phản đổi, kháng cự</p>
16
New cards

distraction

(n) sự xao lãng, sự mất tập trung, sự đãng trí, sự giải trí, thú tiêu khiển
eg: To provide a ______ from the noise, Luisa's dentist offered her a pair of earphones

<p>(n) sự xao lãng, sự mất tập trung, sự đãng trí, sự giải trí, thú tiêu khiển<br>eg: To provide a ______ from the noise, Luisa's dentist offered her a pair of earphones</p>
17
New cards

intent

(n) ý định, mục đích

<p>(n) ý định, mục đích</p>
18
New cards

converge

v. to come together; intersect. : hội tụ, đồng quy
(để đến với nhau, giao nhau)

<p>v. to come together; intersect. : hội tụ, đồng quy<br>(để đến với nhau, giao nhau)</p>
19
New cards

hatch

(v)ấp trứng

<p>(v)ấp trứng</p>
20
New cards

predator

(n) động vật ăn thịt, kẻ săn mồi
Ex: Tigers are ___ of deers

<p>(n) động vật ăn thịt, kẻ săn mồi<br>Ex: Tigers are ___ of deers</p>
21
New cards

deplete

(v) làm cạn kiệt (=empty), tháo hết, xả hết ra

<p>(v) làm cạn kiệt (=empty), tháo hết, xả hết ra</p>
22
New cards

intricate

adj.
rắc rối, phức tạp, khó hiểu (dùng cho nội thất)
--> complicated, complex

<p>adj.<br>rắc rối, phức tạp, khó hiểu (dùng cho nội thất)<br>--&gt; complicated, complex</p>
23
New cards

cite

(v) trích dẫn;
gọi ra hầu tòa;
tuyên dương
--> syn: mention, refer to

<p>(v) trích dẫn;<br>gọi ra hầu tòa;<br>tuyên dương<br>--&gt; syn: mention, refer to</p>
24
New cards

distinguish

(v) phân biệt
eg: Suki was able to _____ between the different types of jets on the runway.

<p>(v) phân biệt<br>eg: Suki was able to _____ between the different types of jets on the runway.</p>
25
New cards

sensitive to

(v) nhạy cảm với

<p>(v) nhạy cảm với</p>
26
New cards

tender

(a): mỏng manh

<p>(a): mỏng manh</p>
27
New cards

rear

(v): nuôi dưỡng, chăm sóc

28
New cards

offspring

(n)Con cái , con non ( động vật )

<p>(n)Con cái , con non ( động vật )</p>
29
New cards

complex

adj. /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối

<p>adj. /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối</p>
30
New cards

terrestrical mammals

(n): động vật có vú trên cạn

31
New cards

beast

(n) quái thú; sinh vật

/biːst/
A lion is one of the fercest beasts on Earth.
Sư tử là một trong các quái thú hung tợn nhất trên Trái Đất

<p>(n) quái thú; sinh vật<br><br>/biːst/<br>A lion is one of the fercest beasts on Earth.<br>Sư tử là một trong các quái thú hung tợn nhất trên Trái Đất</p>
32
New cards

seek

v. /si:k/ tìm, tìm kiếm, theo đuổi(~find~looking for)
Highly qualified secretary seeks employment.
They sought in vain for somewhere to shelter. (Tìm kiế m trong vô vọng...)
• sought (past)

<p>v. /si:k/ tìm, tìm kiếm, theo đuổi(~find~looking for)<br>Highly qualified secretary seeks employment. <br>They sought in vain for somewhere to shelter. (Tìm kiếm trong vô vọng...) <br>• sought (past)</p>
33
New cards

Fatten sb with

(phrasel verb) : vỗ béo hơn bằng cách nào đó

<p>(phrasel verb) : vỗ béo hơn bằng cách nào đó</p>
34
New cards

in advanced

adj. /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao; trước lúc làm gì đó

<p>adj. /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao; trước lúc làm gì đó</p>
35
New cards

phenomenon

(n) hiện tượng
sự việc phi thường, vật phi thường ; vật kì lạ, hiện tượng lạ

<p>(n) hiện tượng<br>sự việc phi thường, vật phi thường ; vật kì lạ, hiện tượng lạ</p>
36
New cards

destrimental

(a): gây hại
--> syn: harmful; negative;damaging
--> any: beneficial

<p>(a): gây hại <br>--&gt; syn: harmful; negative;damaging <br>--&gt; any: beneficial</p>
37
New cards

resemble

(v)giống với (người nào, vật gì)

<p>(v)giống với (người nào, vật gì)</p>
38
New cards

be notable for

(phrasel verb) nổi tiếng với việc gì đó
--> be famous for

<p>(phrasel verb) nổi tiếng với việc gì đó<br>--&gt; be famous for</p>
39
New cards

Invariance

(n)sự bất biến; sự không thay đổi

<p>(n)sự bất biến; sự không thay đổi</p>
40
New cards

severity

mức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng

<p>mức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng</p>
41
New cards

constriction

(n) mức độ hạn chế

<p>(n) mức độ hạn chế</p>
42
New cards

Bottleneck

(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn, trở ngại/ ứ động

<p>(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn, trở ngại/ ứ động</p>
43
New cards

plain

(n) đồng bằng
(a) trơn, không có màu hoặc họa tiết / rõ ràng, rành rành

<p>(n) đồng bằng<br> (a) trơn, không có màu hoặc họa tiết / rõ ràng, rành rành</p>
44
New cards

traverse

(v) to travel around, du lịch vòng quanh, đi qua

<p>(v) to travel around, du lịch vòng quanh, đi qua</p>
45
New cards

corridor

(n.) /ˈkɔːrɪdɔːr/ Hành lang
Tom's room is at the end of the corridor.

<p>(n.) /ˈkɔːrɪdɔːr/ Hành lang<br>Tom's room is at the end of the corridor.</p>
46
New cards

crisis

n. /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

The country now faces an economic crisis .

<p>n. /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng<br><br>The country now faces an economic crisis .</p>
47
New cards

choke off

(v): cản trở; nghẹn
= to prevent sth from happening

48
New cards

agency

(n) đại lý, chi nhánh, sở, hãng; tổ chức; đội nhóm
eg: Once we decided we wanted to go to Costa Rica for vacation, we called the travel _____ to see how much flights would cost.

<p>(n) đại lý, chi nhánh, sở, hãng; tổ chức; đội nhóm <br>eg: Once we decided we wanted to go to Costa Rica for vacation, we called the travel _____ to see how much flights would cost.</p>
49
New cards

preserve

(v) bảo quản, giữ gìn
= maintain; protect; conserve

<p>(v) bảo quản, giữ gìn<br>= maintain; protect; conserve</p>
50
New cards

Jurisdiction

(n): công lý

<p>(n): công lý</p>
51
New cards

resoluteness

(n)sự cương quyết