1/1215
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
見ます , 診ます
Mimasu , mimasu
xem, khám bệnh
探します , 捜します
sagashimasu
tìm, tìm kiếm
(cái cây trước nhé)

遅れます
Okuremasu
chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]
[時間に~]
![<p>chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]</p><p>[時間に~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/32b703ac-9725-48b3-8fd5-9fb50eb90faf.jpg)
やります
làm

参加します
Sankashimasu
tham gia, dự [buổi tiệc]
[パーティーに~]
![<p>tham gia, dự [buổi tiệc]</p><p>[パーティーに~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/b2906376-06b1-4013-8a90-eb646a0250da.jpg)
申し込みます
Mōshikomimasu
đăng ký

都合が 悪い
Tsugō ga warui
không có thời gian, bận, không
thuận tiện (ăn chú gấu này bây giờ không tiện)
(都合: tình huống/hoàn cảnh/điều kiện)
気分がいい
Kibungaī
cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe
(KHÍ PHẬN)

気分が悪い
Kibungawarui
cảm thấy không tốt, cảm thấy
mệt

新聞社
しんぶんしゃ
công ty phát hành báo, tòa soạn
báo

柔道
じゅうどう
Judo (nhu đạo)

運動会
Undōkai
hội thi thể thao

場所
Basho
địa điểm

~弁
~-Ben
tiếng ~, giọng ~
(BIỆN:cần giọng nói tốt thì mới thành người biện hộ giỏi)

ボランティア
tình nguyện viên

今度
Kondo
lần tới

ずいぶん
khá là, tương đối . . .nhiều
(TÙY PHẬN)
あなたはずいぶん変わりましたね。( anata wa zuibun Kawarimashita ne).
You have changed quite a lot
直接
Chokusetsu
Trực tiếp
いつでも
lúc nào cũng
だれでも
ai cũng
何でも
cái gì cũng
こんな
~ như thế này
そんな
~ như thế đó (gần người nghe)
あんな
~ như thế kia (xa cả người nói
và người nghe)
こどもの日
Kodomonohi
ngày trẻ em

片付きます
Katadzukimasu
荷物が~
được dọn dẹp ngăn nắp, gọn
gàng [đồ đạc ~]
(すべて漢字)
![<p>荷物が~</p><p>được dọn dẹp ngăn nắp, gọn</p><p>gàng [đồ đạc ~]</p><p>(すべて漢字)</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/f1036f2f-5252-4e22-a846-e30b468ab261.jpg)
ごみ
rác

出します
Dashimasu
[ごみを~] đổ [rác]
![<p>[ごみを~] đổ [rác]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/2264d166-2893-4832-a7e9-3611f7a473ac.jpg)
燃えます
Moemasu
[ごみが~] cháy được [rác ~]
置き場
Okiba
nơi để

横
Yoko
bên cạnh
瓶
Bin
cái chai (bin bin)

缶
Kan
cái lon, hộp kim loại( cái can nước)

お湯
Oyu
nước nóng

ガス
ga

連絡します
Renraku shimasu
liên lạc

困ったなあ
Komatta nā
Làm thế nào đây!/ căng quá
nhỉ!/ gay quá!

電子メール
Denshi mēru
thư điện tử, e-mail
宇宙
Uchū
vũ trụ

怖い
Kowai
sợ
(rất sợ lấy cô vợ oai)

宇宙船
Uchūsen
tàu vũ trụ
(đi mất 1000=1sen năm ánh sáng)

別の
Betsu no
khác
(BIỆT)

宇宙飛行士
Uchū hikō-shi
nhà du hành vũ trụ
(VŨ TRỤ PHI=hi HÀNH=kou SĨ)

飼います
Kaimasu
nuôi (động vật)

建てます
Tatemasu
xây, xây dựng

走ります
Hashirimasu
chạy [trên đường]
[道を~]
![<p>chạy [trên đường]</p><p>[道を~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/ee7b0d42-04f9-4e24-a9ae-c0efcddc09ca.jpg)
取ります
Torimasu
xin [nghỉ]
[休みを~]
見えます
nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]
[山が~]
![<p>nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]</p><p>[山が~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/0436022c-11fb-4224-aefa-ec6b05dc2834.jpg)
聞こえます
Kikoemasu
nghe thấy, có thể nghe thấy [âm
thanh]
[音が~]
Oto ga
![<p>nghe thấy, có thể nghe thấy [âm</p><p>thanh]</p><p>[音が~]</p><p>Oto ga</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/df0cee56-79bc-40d3-8a8b-86efa5ce172b.jpg)
できます
được xây dựng lên, hoàn thành
[sân bay]
[空港が~]
Kūkō
![<p>được xây dựng lên, hoàn thành</p><p>[sân bay]</p><p>[空港が~]</p><p>Kūkō</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/71f865a8-53fc-4c4b-b727-100f18fcda0e.jpg)
開きます
Hirakimasu
mở [lớp học]
[教室を~]
Kyōshitsu o
![<p>mở [lớp học]</p><p>[教室を~]</p><p>Kyōshitsu o</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/e439431d-9b84-41d0-a645-3ddf3d205657.jpg)
ペット
động vật cảnh (pet)

鳥
tori
chim

声
Koe
tiếng nói, giọng nói.
彼女の声はここちよい。She has an agreeable voice

波
Nami
sóng

花火
Hanabi
pháo hoa

景色
Keshiki
phong cảnh

昼間
Hiruma
thời gian ban ngày

昔
Mukashi
ngày xưa, trước đây

道具
Dōgu
dụng cụ, công cụ
(ĐẠO CỤ)

自動販売機
Jidō hanbaiki
máy bán tự động

通信販売
Tsūshin hanbai
thương mại viễn thông (mua bán
hàng qua các phương tiện truyền
thông)
(THÔNG TÍN PHÁN MẠI)

クリーニング
giặt ủi

マンション
nhà chung cư

台所
Daidokoro
bếp
~教室
Kyōshitsu
lớp học ~

パーティールーム
phòng tiệc

~後
Ato
~ sau (khoảng thời gian)
冬の後に春が来る。Spring comes after winter.
~しか
chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
ほかの
khác
(hoka)
はっきり
rõ, rõ ràng
(rõ đến há cả (ki) mồm)
ほとんど
hầu hết, hầu như
(hầu như mọi người đều có hầm tôm)
本棚
Hondana
giá sách

夢
Yume
giấc mơ, ước mơ (~ をしま
す:mơ, mơ ước)

いつか
một ngày nào đó, một lúc nào đó
すばらしい
tuyệt vời

大好き
Daisuki
大好き[な]
rất thích
![<p>大好き[な]</p><p>rất thích</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/d4380256-dbf6-496d-9653-6b8a116e5f5d.jpg)
漫画
Manga
truyện tranh

主人公
Shujinkō
nhân vật chính
(CHỦ NHÂN CÔNG)

形
Katachi
hình, dạng

ロボット
người máy, Rô-bốt

不思議
Fushigi
bí ẩn, kỳ thú
不思議[な]
例えば
ví dụ (như)

付けます
Tsukemasu
lắp, ghép thêm
自由に
Jiyū ni
tự do, tùy thích

飛びます
Tobimasu
bay

将来
Shōrai
tương lai

売れます
Uremasu
bán chạy, được bán [bánh mì ~]bán phân ure
[パンが~]
![<p>bán chạy, được bán [bánh mì ~]bán phân ure</p><p>[パンが~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/b2a118d5-8a37-47ad-85d6-2f2d69195788.jpg)
踊ります
Odorimasu
nhảy, khiêu vũ
ông (ô) Lý (ri) đang nhảy đồng (đô)

かみます
nhai
con camel đang nhai

選びます
Erabimasu
chọn

違います
Chigaimasu
khác
Chi đã thành con cú có gai-giới tính khác

通います
Kayoimasu
đi đi về về [trường đại học]
[大学に~]
![<p>đi đi về về [trường đại học]</p><p>[大学に~]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/abf61bd8-2d26-44da-9df0-f7664902ef91.jpg)
メモします
ghi chép

まじめ
まじめ[な]
nghiêm túc, nghiêm chỉnh
nghiêm túc để bắt đầu (hajime) buổi học
![<p>まじめ[な]</p><p>nghiêm túc, nghiêm chỉnh</p><p>nghiêm túc để bắt đầu (hajime) buổi học</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/1565f23e-9363-4464-a1f1-c3f8a7d1ee41.jpg)
熱心
Nesshin
熱心[な]
nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng
![<p>熱心[な]</p><p>nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/37b19f17-cc40-400c-9efc-5111a8504228.jpg)
優しい
Yasashī
tình cảm, hiền lành

偉い
Erai
vĩ đại, đáng kính, đáng khâm
phục

ちょうどいい
vừa đủ, vừa đúng
習慣
Shūkan
tập quán
