TỔNG HỢP TỪ VỰNG MINA N4

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1215

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:05 PM on 2/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1216 Terms

1
New cards

見ます , 診ます

Mimasu , mimasu

xem, khám bệnh

<p>xem, khám bệnh</p>
2
New cards

探します , 捜します

sagashimasu

tìm, tìm kiếm

(cái cây trước nhé)

<p>tìm, tìm kiếm</p><p>(cái cây trước nhé)</p>
3
New cards

遅れます

Okuremasu

chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]

[時間に~]

<p>chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]</p><p>[時間に~]</p>
4
New cards

やります

làm

<p>làm</p>
5
New cards

参加します

Sankashimasu

tham gia, dự [buổi tiệc]

[パーティーに~]

<p>tham gia, dự [buổi tiệc]</p><p>[パーティーに~]</p>
6
New cards

申し込みます

Mōshikomimasu

đăng ký

<p>đăng ký</p>
7
New cards

都合が 悪い

Tsugō ga warui

không có thời gian, bận, không

thuận tiện (ăn chú gấu này bây giờ không tiện)

(都合: tình huống/hoàn cảnh/điều kiện)

8
New cards

気分がいい

Kibungaī

cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe

(KHÍ PHẬN)

<p>cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe</p><p>(KHÍ PHẬN)</p>
9
New cards

気分が悪い

Kibungawarui

cảm thấy không tốt, cảm thấy

mệt

<p>cảm thấy không tốt, cảm thấy</p><p>mệt</p>
10
New cards

新聞社

しんぶんしゃ

công ty phát hành báo, tòa soạn

báo

<p>công ty phát hành báo, tòa soạn</p><p>báo</p>
11
New cards

柔道

じゅうどう

Judo (nhu đạo)

<p>Judo (nhu đạo)</p>
12
New cards

運動会

Undōkai

hội thi thể thao

<p>hội thi thể thao</p>
13
New cards

場所

Basho

địa điểm

<p>địa điểm</p>
14
New cards

~弁

~-Ben

tiếng ~, giọng ~

(BIỆN:cần giọng nói tốt thì mới thành người biện hộ giỏi)

<p>tiếng ~, giọng ~</p><p>(BIỆN:cần giọng nói tốt thì mới thành người biện hộ giỏi)</p>
15
New cards

ボランティア

tình nguyện viên

<p>tình nguyện viên</p>
16
New cards

今度

Kondo

lần tới

<p>lần tới</p>
17
New cards

ずいぶん

khá là, tương đối . . .nhiều

(TÙY PHẬN)

あなたはずいぶん変わりましたね。( anata wa zuibun Kawarimashita ne).

You have changed quite a lot

18
New cards

直接

Chokusetsu

Trực tiếp

19
New cards

いつでも

lúc nào cũng

20
New cards

だれでも

ai cũng

21
New cards

何でも

cái gì cũng

22
New cards

こんな

~ như thế này

23
New cards

そんな

~ như thế đó (gần người nghe)

24
New cards

あんな

~ như thế kia (xa cả người nói

và người nghe)

25
New cards

こどもの日

Kodomonohi

ngày trẻ em

<p>ngày trẻ em</p>
26
New cards

片付きます

Katadzukimasu

荷物が~

được dọn dẹp ngăn nắp, gọn

gàng [đồ đạc ~]

(すべて漢字)

<p>荷物が~</p><p>được dọn dẹp ngăn nắp, gọn</p><p>gàng [đồ đạc ~]</p><p>(すべて漢字)</p>
27
New cards

ごみ

rác

<p>rác</p>
28
New cards

出します

Dashimasu

[ごみを~] đổ [rác]

<p>[ごみを~] đổ [rác]</p>
29
New cards

燃えます

Moemasu

[ごみが~] cháy được [rác ~]

30
New cards

置き場

Okiba

nơi để

<p>nơi để</p>
31
New cards

Yoko

bên cạnh

32
New cards

Bin

cái chai (bin bin)

<p>cái chai (bin bin)</p>
33
New cards

Kan

cái lon, hộp kim loại( cái can nước)

<p>cái lon, hộp kim loại( cái can nước)</p>
34
New cards

お湯

Oyu

nước nóng

<p>nước nóng</p>
35
New cards

ガス

ga

<p>ga</p>
36
New cards

連絡します

Renraku shimasu

liên lạc

<p>liên lạc</p>
37
New cards

困ったなあ

Komatta nā

Làm thế nào đây!/ căng quá

nhỉ!/ gay quá!

<p>Làm thế nào đây!/ căng quá</p><p>nhỉ!/ gay quá!</p>
38
New cards

電子メール

Denshi mēru

thư điện tử, e-mail

39
New cards

宇宙

Uchū

vũ trụ

<p>vũ trụ</p>
40
New cards

怖い

Kowai

sợ

(rất sợ lấy cô vợ oai)

<p>sợ</p><p>(rất sợ lấy cô vợ oai)</p>
41
New cards

宇宙船

Uchūsen

tàu vũ trụ

(đi mất 1000=1sen năm ánh sáng)

<p>tàu vũ trụ</p><p>(đi mất 1000=1sen năm ánh sáng)</p>
42
New cards

別の

Betsu no

khác

(BIỆT)

<p>khác</p><p>(BIỆT)</p>
43
New cards

宇宙飛行士

Uchū hikō-shi

nhà du hành vũ trụ

(VŨ TRỤ PHI=hi HÀNH=kou SĨ)

<p>nhà du hành vũ trụ</p><p>(VŨ TRỤ PHI=hi HÀNH=kou SĨ)</p>
44
New cards

飼います

Kaimasu

nuôi (động vật)

<p>nuôi (động vật)</p>
45
New cards

建てます

Tatemasu

xây, xây dựng

<p>xây, xây dựng</p>
46
New cards

走ります

Hashirimasu

chạy [trên đường]

[道を~]

<p>chạy [trên đường]</p><p>[道を~]</p>
47
New cards

取ります

Torimasu

xin [nghỉ]

[休みを~]

48
New cards

見えます

nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]

[山が~]

<p>nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi]</p><p>[山が~]</p>
49
New cards

聞こえます

Kikoemasu

nghe thấy, có thể nghe thấy [âm

thanh]

[音が~]

Oto ga

<p>nghe thấy, có thể nghe thấy [âm</p><p>thanh]</p><p>[音が~]</p><p>Oto ga</p>
50
New cards

できます

được xây dựng lên, hoàn thành

[sân bay]

[空港が~]

Kūkō

<p>được xây dựng lên, hoàn thành</p><p>[sân bay]</p><p>[空港が~]</p><p>Kūkō</p>
51
New cards

開きます

Hirakimasu

mở [lớp học]

[教室を~]

Kyōshitsu o

<p>mở [lớp học]</p><p>[教室を~]</p><p>Kyōshitsu o</p>
52
New cards

ペット

động vật cảnh (pet)

<p>động vật cảnh (pet)</p>
53
New cards

tori

chim

<p>chim</p>
54
New cards

Koe

tiếng nói, giọng nói.

彼女の声はここちよい。She has an agreeable voice

<p>tiếng nói, giọng nói.</p><p>彼女の声はここちよい。She has an agreeable voice</p>
55
New cards

Nami

sóng

<p>sóng</p>
56
New cards

花火

Hanabi

pháo hoa

<p>pháo hoa</p>
57
New cards

景色

Keshiki

phong cảnh

<p>phong cảnh</p>
58
New cards

昼間

Hiruma

thời gian ban ngày

<p>thời gian ban ngày</p>
59
New cards

Mukashi

ngày xưa, trước đây

<p>ngày xưa, trước đây</p>
60
New cards

道具

Dōgu

dụng cụ, công cụ

(ĐẠO CỤ)

<p>dụng cụ, công cụ</p><p>(ĐẠO CỤ)</p>
61
New cards

自動販売機

Jidō hanbaiki

máy bán tự động

<p>máy bán tự động</p>
62
New cards

通信販売

Tsūshin hanbai

thương mại viễn thông (mua bán

hàng qua các phương tiện truyền

thông)

(THÔNG TÍN PHÁN MẠI)

<p>thương mại viễn thông (mua bán</p><p>hàng qua các phương tiện truyền</p><p>thông)</p><p>(THÔNG TÍN PHÁN MẠI)</p>
63
New cards

クリーニング

giặt ủi

<p>giặt ủi</p>
64
New cards

マンション

nhà chung cư

<p>nhà chung cư</p>
65
New cards

台所

Daidokoro

bếp

<p>bếp</p>
66
New cards

~教室

Kyōshitsu

lớp học ~

<p>lớp học ~</p>
67
New cards

パーティールーム

phòng tiệc

<p>phòng tiệc</p>
68
New cards

~後

Ato

~ sau (khoảng thời gian)

冬の後に春が来る。Spring comes after winter.

69
New cards

~しか

chỉ ~ (dùng với thể phủ định)

70
New cards

ほかの

khác

(hoka)

71
New cards

はっきり

rõ, rõ ràng

(rõ đến há cả (ki) mồm)

72
New cards

ほとんど

hầu hết, hầu như

(hầu như mọi người đều có hầm tôm)

73
New cards

本棚

Hondana

giá sách

<p>giá sách</p>
74
New cards

Yume

giấc mơ, ước mơ (~ をしま

す:mơ, mơ ước)

<p>giấc mơ, ước mơ (~ をしま</p><p>す:mơ, mơ ước)</p>
75
New cards

いつか

một ngày nào đó, một lúc nào đó

76
New cards

すばらしい

tuyệt vời

<p>tuyệt vời</p>
77
New cards

大好き

Daisuki

大好き[な]

rất thích

<p>大好き[な]</p><p>rất thích</p>
78
New cards

漫画

Manga

truyện tranh

<p>truyện tranh</p>
79
New cards

主人公

Shujinkō

nhân vật chính

(CHỦ NHÂN CÔNG)

<p>nhân vật chính</p><p>(CHỦ NHÂN CÔNG)</p>
80
New cards

Katachi

hình, dạng

<p>hình, dạng</p>
81
New cards

ロボット

người máy, Rô-bốt

<p>người máy, Rô-bốt</p>
82
New cards

不思議

Fushigi

bí ẩn, kỳ thú

不思議[な]

83
New cards

例えば

ví dụ (như)

<p>ví dụ (như)</p>
84
New cards

付けます

Tsukemasu

lắp, ghép thêm

85
New cards

自由に

Jiyū ni

tự do, tùy thích

<p>tự do, tùy thích</p>
86
New cards

飛びます

Tobimasu

bay

<p>bay</p>
87
New cards

将来

Shōrai

tương lai

<p>tương lai</p>
88
New cards

売れます

Uremasu

bán chạy, được bán [bánh mì ~]bán phân ure

[パンが~]

<p>bán chạy, được bán [bánh mì ~]bán phân ure</p><p>[パンが~]</p>
89
New cards

踊ります

Odorimasu

nhảy, khiêu vũ

ông (ô) Lý (ri) đang nhảy đồng (đô)

<p>nhảy, khiêu vũ</p><p>ông (ô) Lý (ri) đang nhảy đồng (đô)</p>
90
New cards

かみます

nhai

con camel đang nhai

<p>nhai</p><p>con camel đang nhai</p>
91
New cards

選びます

Erabimasu

chọn

<p>chọn</p>
92
New cards

違います

Chigaimasu

khác

Chi đã thành con cú có gai-giới tính khác

<p>khác</p><p>Chi đã thành con cú có gai-giới tính khác</p>
93
New cards

通います

Kayoimasu

đi đi về về [trường đại học]

[大学に~]

<p>đi đi về về [trường đại học]</p><p>[大学に~]</p>
94
New cards

メモします

ghi chép

<p>ghi chép</p>
95
New cards

まじめ

まじめ[な]

nghiêm túc, nghiêm chỉnh

nghiêm túc để bắt đầu (hajime) buổi học

<p>まじめ[な]</p><p>nghiêm túc, nghiêm chỉnh</p><p>nghiêm túc để bắt đầu (hajime) buổi học</p>
96
New cards

熱心

Nesshin

熱心[な]

nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng

<p>熱心[な]</p><p>nhiệt tâm, nhiệt tình, hết lòng</p>
97
New cards

優しい

Yasashī

tình cảm, hiền lành

<p>tình cảm, hiền lành</p>
98
New cards

偉い

Erai

vĩ đại, đáng kính, đáng khâm

phục

<p>vĩ đại, đáng kính, đáng khâm</p><p>phục</p>
99
New cards

ちょうどいい

vừa đủ, vừa đúng

100
New cards

習慣

Shūkan

tập quán

<p>tập quán</p>