Unit 12. NEW EMPLOYMENT

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

26 Terms

1
New cards

fit the job description

phù hợp với mô tả công việc

Ex: Her experience _________ perfectly.

2
New cards

a daunting task

nhiệm vụ khó khăn, đáng sợ, thách thức

Ex: Learning a new language can be _________.

3
New cards

narrow the list down

rút gọn danh sách

Ex: The recruiters ________ to five candidates.
→ Nhà tuyển dụng rút gọn danh sách còn 5 ứng viên.

4
New cards

taking up references

liên hệ người giới thiệu để xác minh thông tin

Ex: The company is _________ before making an offer.

5
New cards

mastering new skills

thành thạo các kỹ năng mới

Ex: ________ is essential in a competitive job market.

6
New cards

take industrial action

tiến hành đình công

Ex: Workers decided to _______ over pay disputes.
→ Công nhân quyết định đình công vì tranh chấp lương.

7
New cards

professional misconduct

hành vi sai trái trong nghề nghiệp

Ex: The doctor was investigated for ________.
→ Bác sĩ bị điều tra vì sai phạm nghề nghiệp.

8
New cards

be relieved of one’s duties

bị tước bỏ nhiệm vụ, cho thôi chức

Ex: He was ________ due to misconduct.
→ Anh ấy bị tước bỏ nhiệm vụ do sai phạm.

9
New cards

wrongfully dismissed

/ˈrɒŋfəli dɪsˈmɪst/

bị sa thải trái pháp luật

Ex: She claimed she had been ________.

10
New cards

stand up for

bảo vệ/ đấu tranh cho (quyền lợi, niềm tin)

Ex: Employees should ______ their rights.
→ Người lao động nên bảo vệ quyền lợi của mình.

11
New cards

lose one’s livelihood

/luːz wʌnz ˈlaɪvlɪhʊd/

mất kế sinh nhai

Ex: Many workers _______ during the economic crisis.
→ Nhiều người lao động mất kế sinh nhai trong khủng hoảng kinh tế.

12
New cards

pencil in a meeting

lên lịch tạm thời cho một cuộc họp

Ex: Let’s _______ for next Monday.
→ Ta tạm lên lịch họp vào thứ Hai tới.

13
New cards

clear my desk

dọn bàn làm việc (hàm ý: nghỉ việc)

Ex: He was told to ________ immediately.
→ Anh ấy được yêu cầu dọn bàn và rời đi ngay.

14
New cards

go on strike/stage a strike

đình công

Ex: Teachers ______ over low pay.
→ Giáo viên đình công vì lương thấp.

15
New cards

landed a new job

kiếm được/ trúng được một công việc mới

Ex: She’s just ________ in marketing.
→ Cô ấy vừa kiếm được việc mới trong marketing.

16
New cards

unsocial hours

/ʌnˈsəʊʃəl ˈaʊəz/

giờ làm việc không thuận tiện (đêm, cuối tuần)

Ex: Nurses often work ________.
→ Y tá thường làm việc vào giờ không thuận tiện.

17
New cards

run errands for

/rʌn ˈerəndz fɔː/

làm việc vặt cho ai đó

Ex: He spent the day ________ his boss.
→ Anh ấy dành cả ngày làm việc vặt cho sếp.

18
New cards

a living wage

mức lương đủ sống

Ex: Everyone deserves to earn _______.

19
New cards

throw a sickie

/θrəʊ ə ˈsɪki/

giả ốm để nghỉ làm

Ex: He ________ to avoid working overtime.
→ Anh ấy giả ốm để tránh làm thêm.

20
New cards

get the sack

bị sa thải

Ex: He ________ for repeated lateness.
→ Anh ấy bị sa thải vì đi làm muộn nhiều lần.

21
New cards

be prospects for

có triển vọng/ có cơ hội cho

Ex: There are good ________ promotion.
→ Có triển vọng thăng tiến tốt.

22
New cards

sweated labor

lao động bị bóc lột, điều kiện tồi tệ

Ex: _______ still exists in some industries.

23
New cards

realise his potential

phát huy hết tiềm năng

Ex: Supportive managers help employees ________.
→ Quản lý tốt giúp nhân viên phát huy tiềm năng.

24
New cards

stay the course

kiên trì đến cùng, không bỏ cuộc

Ex: If you _______, success will follow.
→ Nếu kiên trì, thành công sẽ đến.

25
New cards

high turnover of staff

tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao

Ex: Low pay leads to a ___________.
→ Lương thấp dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.

26
New cards

determined

quyết tâm, kiên định

Ex: She is _______ to succeed in her career.
→ Cô ấy quyết tâm thành công trong sự nghiệp.