1/25
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
fit the job description
phù hợp với mô tả công việc
Ex: Her experience _________ perfectly.
a daunting task
nhiệm vụ khó khăn, đáng sợ, thách thức
Ex: Learning a new language can be _________.
narrow the list down
rút gọn danh sách
Ex: The recruiters ________ to five candidates.
→ Nhà tuyển dụng rút gọn danh sách còn 5 ứng viên.
taking up references
liên hệ người giới thiệu để xác minh thông tin
Ex: The company is _________ before making an offer.
mastering new skills
thành thạo các kỹ năng mới
Ex: ________ is essential in a competitive job market.
take industrial action
tiến hành đình công
Ex: Workers decided to _______ over pay disputes.
→ Công nhân quyết định đình công vì tranh chấp lương.
professional misconduct
hành vi sai trái trong nghề nghiệp
Ex: The doctor was investigated for ________.
→ Bác sĩ bị điều tra vì sai phạm nghề nghiệp.
be relieved of one’s duties
bị tước bỏ nhiệm vụ, cho thôi chức
Ex: He was ________ due to misconduct.
→ Anh ấy bị tước bỏ nhiệm vụ do sai phạm.
wrongfully dismissed
/ˈrɒŋfəli dɪsˈmɪst/
bị sa thải trái pháp luật
Ex: She claimed she had been ________.
stand up for
bảo vệ/ đấu tranh cho (quyền lợi, niềm tin)
Ex: Employees should ______ their rights.
→ Người lao động nên bảo vệ quyền lợi của mình.
lose one’s livelihood
/luːz wʌnz ˈlaɪvlɪhʊd/
mất kế sinh nhai
Ex: Many workers _______ during the economic crisis.
→ Nhiều người lao động mất kế sinh nhai trong khủng hoảng kinh tế.
pencil in a meeting
lên lịch tạm thời cho một cuộc họp
Ex: Let’s _______ for next Monday.
→ Ta tạm lên lịch họp vào thứ Hai tới.
clear my desk
dọn bàn làm việc (hàm ý: nghỉ việc)
Ex: He was told to ________ immediately.
→ Anh ấy được yêu cầu dọn bàn và rời đi ngay.
go on strike/stage a strike
đình công
Ex: Teachers ______ over low pay.
→ Giáo viên đình công vì lương thấp.
landed a new job
kiếm được/ trúng được một công việc mới
Ex: She’s just ________ in marketing.
→ Cô ấy vừa kiếm được việc mới trong marketing.
unsocial hours
/ʌnˈsəʊʃəl ˈaʊəz/
giờ làm việc không thuận tiện (đêm, cuối tuần)
Ex: Nurses often work ________.
→ Y tá thường làm việc vào giờ không thuận tiện.
run errands for
/rʌn ˈerəndz fɔː/
làm việc vặt cho ai đó
Ex: He spent the day ________ his boss.
→ Anh ấy dành cả ngày làm việc vặt cho sếp.
a living wage
mức lương đủ sống
Ex: Everyone deserves to earn _______.
throw a sickie
/θrəʊ ə ˈsɪki/
giả ốm để nghỉ làm
Ex: He ________ to avoid working overtime.
→ Anh ấy giả ốm để tránh làm thêm.
get the sack
bị sa thải
Ex: He ________ for repeated lateness.
→ Anh ấy bị sa thải vì đi làm muộn nhiều lần.
be prospects for
có triển vọng/ có cơ hội cho
Ex: There are good ________ promotion.
→ Có triển vọng thăng tiến tốt.
sweated labor
lao động bị bóc lột, điều kiện tồi tệ
Ex: _______ still exists in some industries.
realise his potential
phát huy hết tiềm năng
Ex: Supportive managers help employees ________.
→ Quản lý tốt giúp nhân viên phát huy tiềm năng.
stay the course
kiên trì đến cùng, không bỏ cuộc
Ex: If you _______, success will follow.
→ Nếu kiên trì, thành công sẽ đến.
high turnover of staff
tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao
Ex: Low pay leads to a ___________.
→ Lương thấp dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.
determined
quyết tâm, kiên định
Ex: She is _______ to succeed in her career.
→ Cô ấy quyết tâm thành công trong sự nghiệp.