1/939
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Explicitly
rõ ràng
Fundamentally
cơ bản
Accordingly
Do đó
dehydrated
thiếu nước
despondent(about)
buồn
insurance claim
bồi thường bảo hiểm
assessment=evaluation
sự đánh giá
nail down
yêu cầu ai đó ra quyết định
flit
di chuyển từ nơi này sang nơi khác nhanh chóng
make moves
có động thái
outlive
sống lâu hơn ai
persist
Kiên trì; khăng khăng
refurbish
Tân trang lại
two peas in pod(idiom)
giống nhau
the salt of the earth(idiom)
người tốt, người tử tế
sour grapes(idiom)= envy(verb)
ghen tỵ
full of beans(idiom)
tràn đầy năng lượng
solid hours
Tiếp tục kéo dài, không ngừng nghỉ, hàng giờ đồng hồ
Từ đây là handout 2 nha
respectable
đáng kính trọng, đáng tôn trọng
respective
Tương ứng
respectful
lễ phép
play truant
trốn học
restrictively
(adv) một cách có hạn định, hạn chế
predominantly
(adv) phần lớn, chủ yếu
arbitrarily
một cách tùy tiện, tùy ý
spontaneously
tự phát
recommendation
/,rekəmen'deiʃn/(n): Sự giới thiệu, sự tiến cử
mortgage
(n) tài sản thế chấp, tiền thế chấp; (v) cầm cố, thế nợ
campus
khuôn viên trường
accommodation
chỗ ở
with a view to
với mục đích gì, để làm gì (= with an aim of Ving = in order to V)
in terms of
xét về mặt
in order to
để
with reference to
liên quan đến cái gì
administration(s)
quản lý = managers
maintain
duy trì
facilitate
(v): làm cho thuận tiện, tạo điều kiện
outcome
kết quả, hậu quả
outburst
sự bộc phát(cảm xúc)
outbreak
sự bùng phát (dịch bệnh,chiến tranh,..)
outset
sự bắt đầu
supervision
sự giám sát
examination
/ig¸zæmi´neiʃən/ n. sự thi cử, kỳ thi
guidance
sự hướng dẫn
assistane
sự giúp đỡ
stand in for
thay thế, đại diện cho
on the whole
nhìn chung
degree
bằng cấp
certificate
n. /sə'tifikit/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
diploma
(n) Văn bằng, bằng cấp
qualification
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
educational
thuộc về giáo dục
educative
mang tính giáo dục
(un)educated
(không) được giáo dục
valuable
adj. /'væljuəbl/ có giá trị lớn, đáng giá
worthy
xứng đáng
costly
(adj) expensive
tốn kém
beneficial
(adj) có ích; có lợi; tốt
demand
n., v. /dɪ.ˈmænd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
requisite
điều kiện cần thiết
claim
(v) đòi hỏi, yêu sách, thỉnh cầu/ lấy lại, tìm lại được (vật đã mất)
request
n., v. /ri'kwest/ lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
violence
n. /ˈvaɪələns/ sự ác liệt, sự dữ dội; bạo lực
penalty
(n) hình phạt, khoản tiền phạt
punishment
n. /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị, hình phạt
sentence
n. /'sentəns/ câu, kết án, kết tội
scholar
noun.
nhà nghiên cứu; học giả
momentary
tạm thời, chốc lát
a momentary lapse of concentration
một khoảnh khắc mất tập trung
primary
(adj) chính, chủ yếu, ưu tiên, tiểu học
secondary
adj. /´sekəndəri/ trung học, thứ yếu
postgraduate
nghiên cứu sinh sau đại học
undergraduate
sinh viên chưa tốt nghiệp
institution
n. /UK ,insti'tju:ʃn ; US ,insti'tu:ʃn/ sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở
optional
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc
academic
mang tính học thuật
vocational
(adj) liên quan đến nghề nghiệp, dạy nghề.
graduation ceremony
lễ tốt nghiệp
in addition to
thêm vào đó
tuition fee
(n) [tu'ɪ∫nfi] học phí
revision
(n) sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
headmistress
cô hiệu trưởng
alternative
(n) sự lựa chọn (một trong hai); phương án thay thế
expel
đuổi học, trục xuất
deport
Trục xuất, lưu đày
eject
đuổi ra
exile
(n,v) lưu đày, đày ải
disturb
làm phiền
distract
làm sao lãng
arouse
đánh thức, khuấy động
exasperate
làm ai đó bực tức, phát cáu
school report
Sổ liên lạc, kết quả học tập
Từ đây là handout 3 nhen
Cố gắng đỗ chuyên ha
pay through the nose for st(idiom)
trả giá đắt cho cái gì
Hinderance(n)
sự cản trở, trở ngại
disturbance(n)
sự quấy rầy
grievance(n)
lời phàn nàn
as cool as a cucumber(idiom)
không nao núng
financial
adj. /fai'næn∫l/ thuộc (tài chính)