1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
各位 /gè wèi/
(đại từ - HSK2): mọi người, everyone.
听众 /tīng zhòng/
(danh từ - HSK4): thính giả, audience.
欢迎 /huān yíng/
(động từ - HSK1): chào mừng, welcome.
收听 /shōu tīng/
(động từ - HSK4): lắng nghe, listen to (a broadcast).
一期 /yí qī/
(lượng từ - HSK3): một kỳ, one episode/issue.
项目 /xiàng mù/
(danh từ - HSK4): dự án, project.
规划 /guī huà/
(động từ - HSK5): lên kế hoạch, plan.
尽善尽美 /jìn shàn jìn měi/
(thành ngữ - HSK6): hoàn hảo, perfect.
准备 /zhǔn bèi/
(động từ - HSK2): chuẩn bị, prepare.
勇气 /yǒng qì/
(danh từ - HSK3): dũng khí, courage.
理解 /lǐ jiě/
(động từ - HSK2): hiểu, understand.
话题 /huà tí/
(danh từ - HSK3): chủ đề, topic.
类似 /lèi sì/
(tính từ - HSK4): tương tự, similar.
想法 /xiǎng fǎ/
(danh từ - HSK3): suy nghĩ, idea.
时机 /shí jī/
(danh từ - HSK5): thời cơ, opportunity.
成熟 /chéng shú/
(tính từ - HSK3): chín muồi, mature.
主题 /zhǔ tí/
(danh từ - HSK3): chủ đề, theme.
探讨 /tàn tǎo/
(động từ - HSK5): thảo luận, discuss.
等待 /děng dài/
(động từ - HSK3): chờ đợi, wait.
迈出 /mài chū/
(động từ - HSK5): bước ra, step forward.
贴近 /tiē jìn/
(động từ - HSK5): gần gũi, be close to.
轻松 /qīng sōng/
(tính từ - HSK2): thoải mái, relaxed.
自然 /zì rán/
(tính từ - HSK2): tự nhiên, natural.
环境 /huán jìng/
(danh từ - HSK2): môi trường, environment.
提高 /tí gāo/
(động từ - HSK2): nâng cao, improve.
听力 /tīng lì/
(danh từ - HSK3): kỹ năng nghe, listening skill.
经历 /jīng lì/
(danh từ - HSK3): trải nghiệm, experience.
共鸣 /gòng míng/
(danh từ - HSK5): đồng cảm, resonance.
语速 /yǔ sù/
(danh từ - HSK5): tốc độ nói, speaking speed.
上下文 /shàng xià wén/
(danh từ - HSK5): ngữ cảnh, context.
猜 /cāi/
(động từ - HSK1): đoán, guess.
完整 /wán zhěng/
(tính từ - HSK3): hoàn chỉnh, complete.
链接 /liàn jiē/
(danh từ - HSK4): liên kết, link.
正式 /zhèng shì/
(tính từ - HSK2): chính thức, formal.
习惯 /xí guàn/
(động từ - HSK2): thói quen, habit.
心理 /xīn lǐ/
(danh từ - HSK3): tâm lý, psychology.
失败 /shī bài/
(động từ - HSK2): thất bại, fail.
完美主义 /wán měi zhǔ yì/
(danh từ - HSK6): chủ nghĩa hoàn hảo, perfectionism.
分析 /fēn xī/
(động từ - HSK4): phân tích, analyze.
预测 /yù cè/
(động từ - HSK5): dự đoán, predict.
解决 /jiě jué/
(động từ - HSK3): giải quyết, solve.
结构 /jié gòu/
(danh từ - HSK4): cấu trúc, structure.
设计 /shè jì/
(động từ - HSK3): thiết kế, design.
上线 /shàng xiàn/
(động từ - HSK5): ra mắt, go online / launch.
吸引 /xī yǐn/
(động từ - HSK3): thu hút, attract.
深刻 /shēn kè/
(tính từ - HSK4): sâu sắc, profound.
发布 /fā bù/
(động từ - HSK3): đăng tải, publish.
困住 /kùn zhù/
(động từ - HSK5): mắc kẹt, trap.
存在 /cún zài/
(động từ - HSK3): tồn tại, exist.
不确定性 /bù què dìng xìng/
(danh từ - HSK6): sự không chắc chắn, uncertainty.
满足 /mǎn zú/
(động từ - HSK3): thỏa mãn, satisfy.
完成 /wán chéng/
(động từ - HSK2): hoàn thành, complete.
价值 /jià zhí/
(danh từ - HSK3): giá trị, value.
崇拜 /chóng bài/
(động từ - HSK4): tôn sùng, worship.
教育 /jiào yù/
(danh từ - HSK3): giáo dục, education.
退缩 /tuì suō/
(động từ - HSK5): rụt lại, shrink back.
恐惧 /kǒng jù/
(danh từ - HSK4): nỗi sợ, fear.
培养 /péi yǎng/
(động từ - HSK3): nuôi dưỡng, cultivate.
放弃 /fàng qì/
(động từ - HSK2): từ bỏ, give up.