1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
竟然
unexpectedly: vậy mà jìng rán
尝
to taste : nếm cháng
值得
to be worth: xứng đáng zhí de
修理
to repair : sửa chữa xiū lǐ
支持
to support : giúp sức zhī chí
满
full,limit : đầy mǎn
其中
among : trong đó qí zhōng
果汁
fruit juice : nước trái cây guǒ zhī
售货员
salesperson shòu huò yuán
袜子
socks : bít tất wà zi
打扰
to disturb: quấy rối dǎ rǎo
西红柿
tomato : cà chua xī hóng shì
百分
percent : phần trăm bǎi fēn
倍数
multiple,times : bội số bèi shù
皮肤
skin: da pí fū
好处
benefit,advantage: lợi ích hǎo chu
轻
lightweight : nhẹ qīng
方面
side (also: respect, aspect) : phương diện fāng miàn
活动
activity,event (also: exercise) :hoạt động huó dòng
内
inside,within : nội nèi
免费
free (of charge) : miễn phí miǎn fèi
举行
to hold a meeting : tiến hành jǔ xíng
小说
novel,fiction : tiểu thuyết xiǎo shuō
会员卡
membership card : thẻ thành viên huì yuán kǎ
所有
to own : sở hữu suǒ yǒu
获得
to obtain: thu được huò dé
情况
circumstances,situation : tình hình qíng kuàng
例如
for example: ví dụ lì rú
举办
to conduct : cử hành,tiến hành jǔ bàn
各
each,various , different: các gè
降低
to reduce,to lower: hạ thấp jiàng dī