1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
be beneath him/her/…
không dủ tốt cho ai đó
be down to someone
là yêu cầu/lựa chọn của ai
be in for sth
dự đoán 1 điều gì đó xấu 1 cách rất nhanh
be down with sth
bị nhiễm bệnh gì
be off to
dừng/bỏ
be up to
đủ sức/làm điều gì đó xấu xa
act on
làm mặc kệ lời khuyên/ý kiến
act up
hành xử 1 cách hậu đậu/badly
answer sb back
đáp lại 1 cách hư hỏng?
answer for
có ý kiến với ai/đảm báo tính chứng thực
answer to
dưới sự chỉ đạo của
back down
ngừng phản đối
back out(of)
rút tiền
back up
hỗ trợ
bear on
lq tới/ảnh hưởng tới
bear with
giữ bình tĩnh
all but
hầu như, gần như
all in
trên hết, hoàn toàn mệt mỏi
all told
tổng cộng, xét về mọi thứ
for all
các yếu tố đã được xem xét, tổng kết lại
of all people
used to emphasize someone surprising or unexpected in a context.
all along
=from the beginning
all the same
yet,however
all in all
tò mò về mọi thứ
for all i know
tất cả những gì đã biết
for all i care
ko quan tâm
take sth into account
tự hỏi cj
on account of
=because of
on no account
ko vì lí do gì
on this/that account
for this/that reason
on the air
phát tin
in the air
tồn tại nhưng ko rõ/đc xác thực
clear the air
từ bỏ tính cách/cảm nghĩ xấu
be up in arms
tức giận
on the alert
cảnh giác,sẵn sàng cho điều gì bất ngờ