1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Thuốc ACEi
Captopril, Enalapril, Lisinopril, Perindopril, Zofenopril
CĐ ACEi
Tăng HA
Cơn tăng HA khẩn: captopril
Chỉ định đầu tay THA/ĐTĐ, CKD
Suy tim
Đau thắt ngực
CCĐ ACEi
Hẹp ĐM thận 2 bên
PNCT
Tiền sử phù mạch
Tăng K máu (>5,5)
TDP ACEi
Tăng K huyết
Hạ HA
Giảm GFR
Ho khan mãn tính
Thuốc ARB
Valsartan (Cozaar)
Losartan (Divovan)
Telmisartan
CĐ ARB
Tăng HA: dùng thay thế ACEi
Suy tim
CCĐ ARB
PNMT
Tăng K máu (>5.5)
Hẹp ĐM thận 2 bên
Thuốc B - blocker
Nadolol, Propranolol, Timolol
Atenolol, Betaxolol, Bisoprolol, Metoprolol
Carvedilol, Nebivolol
CĐ BB
Tăng HA
Suy tim
Sau NMCT (1-3 năm đầu)
Nhịp xoang nhanh (cường giáp)
Rung nhĩ
TDP BB
Làm nặng thêm suy tim
Chậm nhịp tim
Lạnh đầu chi
Ngưng đột ngột → đau thắt ngực
Co thắt phế quản
Mất ngủ, ác mộng, trầm cảm
Che dấu tình trạng hạ đường huyết
Tăng lipid huyết
Giảm khả năng tình dục nam giới
Tác dụng phụ lên chuyển hóa
CCĐ BB
Hen suyễn (chẹn B ko chọn lọc)
Suy tim (đọ IV)
Chậm nhịp xoang
Nghẽn nhĩ thất (>1)
shock tim, nhịp tim chậm (<60)
Thuốc Non-DHP
Verapamil, Diltiazem (Trị rung nhĩ, ĐTN)
Thuốc DHP
Amlodipin, nifedipin (trị THA)
Chỉ định DHP
Tăng HA (bệnh nhân cao tuổi)
Giảm triệu chứng đau thắt ngực
Dự phòng và điều trị co thắt mạch máu não sau xuất huyết não
CCĐ DHP
Block nhĩ thất
Suy nút xoang
Suy tim tiến triển EF < 40
Chỉ định Non - DHP
THA
THA kèm rung nhĩ hoặc ĐTN
Nhịp xoang nhanh
CCĐ Non - DHP
Block nhĩ thất
Suy nút xoang
Nhịp tim chậm (<60)
RLCN thất trái
Không dùng chung với chẹn Beta
TDP CCB
DHP: nhịp tim nhanh phản xạ, phù ngoại vi, tăng sản lợi
Non - DHP: nhịp tim chậm, block tim, táo bón
Thuốc lợi tiểu
Lợi tiểu quai: Furosemid, Bumetanid
Lợi tiểu thiazid:
Thiazid: Hydrochlorothiazid, Chlorthalidon
Thiazid like: Indapamid, Metolazon
Lợi tiểu tiết kiệm K: Spironolacton, eplerenon, amilorid
Chỉ định lợi tiểu quai
Lợi tiểu mạnh
Phù phổi cấp
Phù do suy tim sung huyết mãn tính, suy thận mãn
Phù do hội chứng thận
Phù trong cổ trướng
Tăng HA
Cơn tăng HA
Điều trị tăng canxi huyết
Tác dụng bất lợi Lọi tiểu quai
Rối loạn điện giải
Tăng acid uric
Dị ứng lưu huỳnh
CCĐ lợi tiểu quai
Mất Na, mất thể tích
Mẫn cảm với sulfamid
Vô niệu
Thận trọng: suy thận, PNMT, trẻ em, bệnh gan, ĐTĐ, lupus ban đỏ, tiêu chảy
Chỉ định lợi tiểu thiazid
Phù: suy tim
Tăng HA
Đái tháo nhạt
Dự phòng sỏi calci/thận, loãng xương
Tác dụng bất lợi của lợi tiểu thiazid
Rối loạn điện giải
Rối loạn chuyển hóa
Tăng calci huyết
CCĐ thiazid
bắt buộc: gout
Tương đối: HC chuyển hóa, RL dung nạp glucoso. PNMT, tăng calci máu, hạ K máu
Chỉ định lợi tiểu tiết kiệm K
Tăng HA kháng trị, suy tim(spirnolacton)
Tác động bất lợi của TK K
Tăng K máu
hội chứng vú to, bất lực, giảm tinh dục, rối loạn kinh nguyệt
CCĐ tiết kiệm K
Kali máu > 5
đang sử dụng K uống, suy thận mạng, vô niệu
Sử dụng đồng thời ACEi + ARB
Cơ chế ACEi
ức chế mem ACE
Cơ chế ARB
cạnh tranh với thụ thể AT2
Cơ chế BB
cạnh tranh gắn trên receptor B1
Cơ chế CCB
ức chế kênh calci type L ở tiểu động mạch và cơ tim → giảm sức cản ngoại biên và sức co bóp cơ tim
Cơ chế lợi tiểu quai
ức chế Na+ - K+ 2Cl- symporter (NKCC2)
HQ tác động nhanh, mạnh, ngắn hạn
Cơ chế thiazid
ức chế Na+ Cl- symporter (ENCC1)
kích thích tiết các prostacyclin giãn mạch (PGI2, PGE2)
HQ: chậm dài yếu
Cơ chế lợi tiểu tiết kiêm K
Ức chế kênh Na+
Ức chế tạo kệnh Na+