Thuốc huyết áp

5.0(1)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

35 Terms

1
New cards

Thuốc ACEi

Captopril, Enalapril, Lisinopril, Perindopril, Zofenopril

2
New cards

CĐ ACEi

  • Tăng HA

    • Cơn tăng HA khẩn: captopril

    • Chỉ định đầu tay THA/ĐTĐ, CKD

  • Suy tim

  • Đau thắt ngực

3
New cards

CCĐ ACEi

  • Hẹp ĐM thận 2 bên

  • PNCT

  • Tiền sử phù mạch

  • Tăng K máu (>5,5)

4
New cards

TDP ACEi

Tăng K huyết

Hạ HA

Giảm GFR

Ho khan mãn tính

5
New cards

Thuốc ARB

Valsartan (Cozaar)

Losartan (Divovan)

Telmisartan

6
New cards

CĐ ARB

Tăng HA: dùng thay thế ACEi

Suy tim

7
New cards

CCĐ ARB

PNMT

Tăng K máu (>5.5)

Hẹp ĐM thận 2 bên

8
New cards

Thuốc B - blocker

Nadolol, Propranolol, Timolol

Atenolol, Betaxolol, Bisoprolol, Metoprolol

Carvedilol, Nebivolol

9
New cards

CĐ BB

Tăng HA

Suy tim

Sau NMCT (1-3 năm đầu)

Nhịp xoang nhanh (cường giáp)

Rung nhĩ

10
New cards

TDP BB

Làm nặng thêm suy tim

Chậm nhịp tim

Lạnh đầu chi

Ngưng đột ngột → đau thắt ngực

Co thắt phế quản

Mất ngủ, ác mộng, trầm cảm

Che dấu tình trạng hạ đường huyết

Tăng lipid huyết

Giảm khả năng tình dục nam giới

Tác dụng phụ lên chuyển hóa

11
New cards

CCĐ BB

Hen suyễn (chẹn B ko chọn lọc)

Suy tim (đọ IV)

Chậm nhịp xoang

Nghẽn nhĩ thất (>1)

shock tim, nhịp tim chậm (<60)

12
New cards

Thuốc Non-DHP

Verapamil, Diltiazem (Trị rung nhĩ, ĐTN)

13
New cards

Thuốc DHP

Amlodipin, nifedipin (trị THA)

14
New cards

Chỉ định DHP

Tăng HA (bệnh nhân cao tuổi)

Giảm triệu chứng đau thắt ngực

Dự phòng và điều trị co thắt mạch máu não sau xuất huyết não

15
New cards

CCĐ DHP

Block nhĩ thất

Suy nút xoang

Suy tim tiến triển EF < 40

16
New cards

Chỉ định Non - DHP

THA

THA kèm rung nhĩ hoặc ĐTN

Nhịp xoang nhanh

17
New cards

CCĐ Non - DHP

Block nhĩ thất

Suy nút xoang

Nhịp tim chậm (<60)

RLCN thất trái

Không dùng chung với chẹn Beta

18
New cards

TDP CCB

DHP: nhịp tim nhanh phản xạ, phù ngoại vi, tăng sản lợi

Non - DHP: nhịp tim chậm, block tim, táo bón

19
New cards

Thuốc lợi tiểu

Lợi tiểu quai: Furosemid, Bumetanid

Lợi tiểu thiazid:

  • Thiazid: Hydrochlorothiazid, Chlorthalidon

  • Thiazid like: Indapamid, Metolazon

Lợi tiểu tiết kiệm K: Spironolacton, eplerenon, amilorid

20
New cards

Chỉ định lợi tiểu quai

Lợi tiểu mạnh

  • Phù phổi cấp

  • Phù do suy tim sung huyết mãn tính, suy thận mãn

  • Phù do hội chứng thận

  • Phù trong cổ trướng

Tăng HA

Cơn tăng HA

Điều trị tăng canxi huyết

21
New cards

Tác dụng bất lợi Lọi tiểu quai

Rối loạn điện giải

Tăng acid uric

Dị ứng lưu huỳnh

22
New cards

CCĐ lợi tiểu quai

Mất Na, mất thể tích

Mẫn cảm với sulfamid

Vô niệu

Thận trọng: suy thận, PNMT, trẻ em, bệnh gan, ĐTĐ, lupus ban đỏ, tiêu chảy

23
New cards

Chỉ định lợi tiểu thiazid

Phù: suy tim

Tăng HA

Đái tháo nhạt

Dự phòng sỏi calci/thận, loãng xương

24
New cards

Tác dụng bất lợi của lợi tiểu thiazid

Rối loạn điện giải

Rối loạn chuyển hóa

Tăng calci huyết

25
New cards

CCĐ thiazid

  • bắt buộc: gout

    • Tương đối: HC chuyển hóa, RL dung nạp glucoso. PNMT, tăng calci máu, hạ K máu

26
New cards

Chỉ định lợi tiểu tiết kiệm K

Tăng HA kháng trị, suy tim(spirnolacton)

27
New cards

Tác động bất lợi của TK K

Tăng K máu

hội chứng vú to, bất lực, giảm tinh dục, rối loạn kinh nguyệt

28
New cards

CCĐ tiết kiệm K

Kali máu > 5

đang sử dụng K uống, suy thận mạng, vô niệu

Sử dụng đồng thời ACEi + ARB

29
New cards

Cơ chế ACEi

ức chế mem ACE

30
New cards

Cơ chế ARB

cạnh tranh với thụ thể AT2

31
New cards

Cơ chế BB

cạnh tranh gắn trên receptor B1

32
New cards

Cơ chế CCB

ức chế kênh calci type L ở tiểu động mạch và cơ tim → giảm sức cản ngoại biên và sức co bóp cơ tim

33
New cards

Cơ chế lợi tiểu quai

ức chế Na+ - K+ 2Cl- symporter (NKCC2)

HQ tác động nhanh, mạnh, ngắn hạn

34
New cards

Cơ chế thiazid

ức chế Na+ Cl- symporter (ENCC1)

kích thích tiết các prostacyclin giãn mạch (PGI2, PGE2)

HQ: chậm dài yếu

35
New cards

Cơ chế lợi tiểu tiết kiêm K

Ức chế kênh Na+

Ức chế tạo kệnh Na+