1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
anxiety /æŋˈzaɪəti/
sự lo lắng, bất an
barrier /ˈbæriər/
rào cản, trở ngại
coping /ˈkoʊpɪŋ/
sự đối phó
courage /ˈkʌrɪdʒ/
lòng dũng cảm
empathy /ˈempəθi/
sự đồng cảm
extensive /ɪkˈstensɪv/
rộng lớn, sâu rộng
fit in /fɪt ɪn/
hòa nhập
foundation /faʊnˈdeɪʃən/
nền tảng
negotiate /nɪˈɡoʊʃieɪt/
đàm phán, thương lượng
self-fulfillment /self fʊlˈfɪlmənt/
sự hoàn thiện bản thân
shame /ʃeɪm/
(n) sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
attribute /əˈtrɪbjuːt/
cho là do, quy cho
encounter /ɪnˈkaʊntər/
(v, n) chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
hesitation /ˌhezɪˈteɪʃən/
sự do dự
interaction /ˌɪntərˈækʃən/
sự tương tác
petrified /ˈpetrɪfaɪd/
sợ cứng người
pitch in /pɪtʃ ɪn/
giúp đỡ, đóng góp
refrain /rɪˈfreɪn/
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
tragic /ˈtrædʒɪk/
bi thảm
void /vɔɪd/
khoảng không, khoảng trống - a large hole or empty space
work ethic /wɜːrk ˈeθɪk/
đạo đức nghề nghiệp
wounded /ˈwuːndɪd/
bị thương
aisle /aɪl/
(n.) Lối đi (giữa các giá hàng trong siêu thị hoặc giữa các hàng ghế trên máy bay)
imparted /ɪmˈpɑːrtɪd/
truyền đạt
kindness counts /ˈkaɪndnəs kaʊnts/
lòng tốt rất quan trọng
stinky /ˈstɪŋki/
hôi thối
lagoon /ləˈɡuːn/
(n) đầm phá. vùng ven biển
whispered /ˈwɪspərd/
thì thầm
walk away /wɔːk əˈweɪ/
bỏ đi
every sunset has meaning /ˈevri ˈsʌnset hæz ˈmiːnɪŋ/
mỗi điều kết thúc đều có ý nghĩa
you're good /jʊr ɡʊd/
bạn ổn rồi / bạn làm tốt
outcast status /ˈaʊtkæst ˈsteɪtəs/
thân phận bị ruồng bỏ
nugget of wisdom /ˈnʌɡɪt əv ˈwɪzdəm/
lời khuyên quý giá
see the light /siː ðə laɪt/
nhận ra sự thật
soak it in /soʊk ɪt ɪn/
tận hưởng trọn vẹn