1/73
okok
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
你真棒!(Nǐ zhēn bàng!)
Bạn thật tuyệt!
好厉害!(Hǎo lìhài!)
Giỏi quá!
太聪明了!(Tài cōngmíng le!)
Thông minh quá!
你做得真好 (Nǐ zuò de zhēn hǎo)
Bạn làm thật tốt
进步很大!(Jìnbù hěn dà!)
Tiến bộ rất lớn!
我相信你 (Wǒ xiāngxìn nǐ)
Tôi tin bạn
你能做到的!(Nǐ néng zuò dào de!)
Bạn có thể làm được!
别灰心 (Bié huīxīn)
Đừng nản lòng
慢慢来 (Mànmàn lái)
Từ từ thôi
你已经很好了 (Nǐ yǐjīng hěn hǎo le)
Bạn đã rất tốt rồi
这主意不错 (Zhè zhǔyì bùcuò)
Ý này được đấy
穿这件衣服很好看 (Chuān zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn)
Mặc bộ này đẹp lắm
你唱歌真好听 (Nǐ chànggē zhēn hǎotīng)
Bạn hát hay thật
你中文说得很好 (Nǐ Zhōngwén shuō de hěn hǎo)
Bạn nói tiếng Trung rất tốt
继续努力!(Jìxù nǔlì!)
Tiếp tục cố gắng!
为你骄傲!(Wèi nǐ jiāo'ào!)
Tự hào về bạn!
能帮个忙吗?(Néng bāng gè máng ma?)
Có thể giúp một tay không?
可以帮我一下吗?(Kěyǐ bāng wǒ yīxià ma?)
Có thể giúp tôi một chút được không?
麻烦你了 (Máfan nǐ le)
Làm phiền bạn rồi
不好意思,请问… (Bù hǎoyìsi, qǐngwèn…)
Xin lỗi, cho hỏi…
能借我用一下吗?(Néng jiè wǒ yòng yīxià ma?)
Có thể cho tôi mượn dùng một chút không?
能告诉我吗?(Néng gàosù wǒ ma?)
Có thể nói cho tôi biết không?
可以问你个问题吗?(Kěyǐ wèn nǐ gè wèntí ma?)
Có thể hỏi bạn một câu được không?
一起吃饭吧?(Yīqǐ chīfàn ba?)
Cùng đi ăn nhé?
周末有空吗?(Zhōumò yǒu kòng ma?)
Cuối tuần có rảnh không?
能顺便帮我买点东西吗?(Néng shùnbiàn bāng wǒ mǎi diǎn dōngxi ma?)
Tiện thể có thể giúp tôi mua chút đồ không?
能小声一点吗?(Néng xiǎoshēng yīdiǎn ma?)
Có thể nhỏ tiếng một chút không?
可以关灯吗?(Kěyǐ guān dēng ma?)
Có thể tắt đèn không?
打扰一下 (Dǎrǎo yīxià)
Làm phiền một chút
好啊!(Hǎo a!)
Ừ, được!
没问题!(Méi wèntí!)
Không vấn đề gì!
当然可以!(Dāngrán kěyǐ!)
Đương nhiên được rồi!
我很乐意 (Wǒ hěn lèyì)
Tôi rất sẵn lòng
听你的 (Tīng nǐ de)
Nghe theo bạn
我同意 (Wǒ tóngyì)
Tôi đồng ý
不好意思,我有点忙 (Bù hǎoyìsi, wǒ yǒudiǎn máng)
Xin lỗi, tôi hơi bận
恐怕不行 (Kǒngpà bù xíng)
E là không được
下次吧 (Xiàcì ba)
Lần sau nhé
让我考虑一下 (Ràng wǒ kǎolǜ yīxià)
Để tôi suy nghĩ một chút
我不太确定 (Wǒ bù tài quèdìng)
Tôi không chắc lắm
还是不要了 (Háishì bùyào le)
Thôi không cần đâu
我已经有安排了 (Wǒ yǐjīng yǒu ānpái le)
Tôi đã có kế hoạch rồi
谢谢,不用了 (Xièxie, bùyòng le)
Cảm ơn, không cần đâu
出门啊?(Chūmén a?)
Đi ra ngoài à?
刚回来啊?(Gāng huílái a?)
Vừa về à?
吃了吗?(Chī le ma?)
Ăn cơm chưa?(câu chào thân mật)
最近怎么样?(Zuìjìn zěnmeyàng?)
Dạo này thế nào?
垃圾扔了吗?(Lèsè rēng le ma?)
Đổ rác chưa?
电梯坏了 (Diàntī huài le)
Thang máy hỏng rồi
晚上声音小点 (Wǎnshang shēngyīn xiǎo diǎn)
Buổi tối nhỏ tiếng thôi
你的快递 (Nǐ de kuàidì)
Bưu kiện của bạn
有人找你 (Yǒu rén zhǎo nǐ)
Có người tìm bạn
楼下等你 (Lóuxià děng nǐ)
Đợi bạn ở dưới lầu
一起下楼吗?(Yīqǐ xià lóu ma?)
Cùng xuống lầu không?
车位是你的吗?(Chēwèi shì nǐ de ma?)
Chỗ đỗ xe là của bạn à?
门禁卡带了吗?(Ménjìn kǎ dài le ma?)
Mang thẻ ra vào chưa?
注意安全 (Zhùyì ānquán)
Chú ý an toàn nhé
我先走了 (Wǒ xiān zǒu le)
Tôi đi trước đây
拜拜!(Báibái!)
Bye bye!
再联系!(Zài liánxì!)
Giữ liên lạc nhé!
保持联系!(Bǎochí liánxì!)
Giữ liên lạc nhé!
路上小心 (Lùshang xiǎoxīn)
Đi đường cẩn thận nhé
到家说一声 (Dào jiā shuō yīshēng)
Về đến nhà nói một tiếng nhé
明天见 (Míngtiān jiàn)
Ngày mai gặp lại
下周见 (Xià zhōu jiàn)
Tuần sau gặp lại
回头见 (Huítóu jiàn)
Lát nữa gặp lại
有空常来玩 (Yǒu kòng cháng lái wán)
Có rảnh thường đến chơi nhé
我会想你的 (Wǒ huì xiǎng nǐ de)
Tôi sẽ nhớ bạn
祝你一切顺利 (Zhù nǐ yīqiè shùnlì)
Chúc bạn mọi sự thuận lợi
保重身体 (Bǎozhòng shēntǐ)
Giữ gìn sức khỏe nhé
后会有期 (Hòu huì yǒu qī)
Hẹn ngày gặp lại (trang trọng)
再见啦!(Zàijiàn la!)
Tạm biệt nhé!