Leçon 9 - Au marché

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/166

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulaire et Manière de dire

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

167 Terms

1
New cards

Le marché

Chợ

2
New cards

Le vendeur / La vendeuse

Người bán hàng

3
New cards

Le client / La cliente

Khách hàng

4
New cards

Un étal

Quầy hàng

5
New cards

Les fruits

Trái cây

6
New cards

Un avocat

Qủa bơ

7
New cards

Une pomme

Táo

8
New cards

Une poire

9
New cards

Une banane

Chuối

10
New cards

Une orange

Cam

11
New cards

Une fraise

Dâu tây

12
New cards

Un raisin

Nho

13
New cards

Un citron

Chanh vàng

14
New cards

Un citron vert

Chanh xanh

15
New cards

Une framboise

Mâm xôi đỏ

16
New cards

Une cerise

Cherry (anh đào)

17
New cards

Une pastèque

Dưa hấu

18
New cards

Un melon

Dưa lưới

19
New cards

Un kiwi

Kiwi

20
New cards

Un ananas

Dứa

21
New cards

Une mangue

Xoài

22
New cards

Une papaye

Đu đủ

23
New cards

Une noix de coco

Dừa

24
New cards

Une myrtille

Việt quất

25
New cards

Une prune

Mận

26
New cards

Un abricot

27
New cards

Une pêche

Đào

28
New cards

Les légumes

Rau củ

29
New cards

Une tomate

Cà chua

30
New cards

Une carotte

Cà rốt

31
New cards

Un concombre

Dưa chuột

32
New cards

Une laitue

Xà lách

33
New cards

Un chou

Bắp cải

34
New cards

Un brocoli

Bông cải xanh

35
New cards

Un chou-fleur

Súp lơ trắng

36
New cards

Une pomme de terre

Khoai tây

37
New cards

Une patate douce

Khoai lang

38
New cards

Un oignon

Hành tây

39
New cards

Une échalote

Hành tím

40
New cards

Un poireau

Tỏi tây

41
New cards

Un radis

Củ cải đỏ

42
New cards

Une betterave

Củ dền

43
New cards

Un navet

Củ cải trắng

44
New cards

Un champignon

Nấm

45
New cards

Un poivron

Ớt chuông

46
New cards

Un piment

Ớt cay

47
New cards

Un haricot vert

Đậu cô ve

48
New cards

Un petit pois

Đậu Hà Lan

49
New cards

Une courgette

Bí ngòi

50
New cards

Une aubergine

Cà tím

51
New cards

Un épinard

Rau chân vịt

52
New cards

Un céleri

Cần tây

53
New cards

Un artichaut

Atisô

54
New cards

Un maïs

Ngô (bắp)

55
New cards

Une salade

Rau trộn, xà lách

56
New cards

Salade verte

Xà lách xanh

57
New cards

Une asperge

Măng tây

58
New cards

Une tartine

Bánh mì phết bơ/mứt

59
New cards

Un croissant

Bánh sừng bò

60
New cards

Des céréales

Ngũ cốc

61
New cards

Les produits de la mer

Hải sản

Thường đi kèm với “manger”(ăn) hoặc “acheter” (mua)

62
New cards

Un poisson

63
New cards

Le saumon

Cá hồi

64
New cards

Le thon

Cá ngừ

65
New cards

Le maquereau

Cá thu

66
New cards

Une huître

Hàu

67
New cards

Un homard

Tôm hùm

68
New cards

Une crevette

Tôm

69
New cards

Un crabe

Cua

70
New cards

Une moule

Con vẹm

71
New cards

Un calmar

Mực ống

72
New cards

Une pieuvre / Un poulpe

Bạch tuộc

73
New cards

Une coquille Saint-Jacques

Sò điệp

74
New cards

Un anchois

Cá cơm

75
New cards

Une sardine

Cá mòi

76
New cards

Les viandes

Thịt

Thường đi kèm với “cuisiner”(nấu) hoặc “préparer” (chuẩn bị)

77
New cards

Le boeuf

Thịt bò

78
New cards

Un steak

Miếng bít tết

79
New cards

Le porc

Thịt lợn

80
New cards

Un jambon

Giăm bông

81
New cards

Du lard

Thịt ba chỉ

82
New cards

Des lardons

Thịt xông khói

83
New cards

Le poulet

Thịt gà

84
New cards

Un blanc de poulet

Ức gà

85
New cards

Un cuisse de poulet

Đùi gà

86
New cards

L’agneau

Thịt cừu

87
New cards

Le veau

Thịt bê

88
New cards

La dinde

Thịt gà tây

89
New cards

Les produits laitiers

Sản phẩm từ sữa

Thường đi kèm với “boire”(uống) hoặc “manger” (ăn)

90
New cards

Le fromage

Phô mai

91
New cards

Le beurre

92
New cards

Le yaourt

Sữa chua

93
New cards

Un centime

Một xu

94
New cards

La monnaie

Tiền thối, tiền lẻ

95
New cards

Un euro / Deux euros

Một euro / Hai euro

96
New cards

Un kilo

Một kýL

97
New cards

Ça fait combien?

Cái này bao nhiêu tiền?

98
New cards

En tout?

Tất cả là bao nhiêu?

99
New cards

Ça fait … euros

Tổng cộng là … euro

100
New cards

C’est tout!

Chỉ vậy thôi!