1/166
Vocabulaire et Manière de dire
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Le marché
Chợ
Le vendeur / La vendeuse
Người bán hàng
Le client / La cliente
Khách hàng
Un étal
Quầy hàng
Les fruits
Trái cây
Un avocat
Qủa bơ
Une pomme
Táo
Une poire
Lê
Une banane
Chuối
Une orange
Cam
Une fraise
Dâu tây
Un raisin
Nho
Un citron
Chanh vàng
Un citron vert
Chanh xanh
Une framboise
Mâm xôi đỏ
Une cerise
Cherry (anh đào)
Une pastèque
Dưa hấu
Un melon
Dưa lưới
Un kiwi
Kiwi
Un ananas
Dứa
Une mangue
Xoài
Une papaye
Đu đủ
Une noix de coco
Dừa
Une myrtille
Việt quất
Une prune
Mận
Un abricot
Mơ
Une pêche
Đào
Les légumes
Rau củ
Une tomate
Cà chua
Une carotte
Cà rốt
Un concombre
Dưa chuột
Une laitue
Xà lách
Un chou
Bắp cải
Un brocoli
Bông cải xanh
Un chou-fleur
Súp lơ trắng
Une pomme de terre
Khoai tây
Une patate douce
Khoai lang
Un oignon
Hành tây
Une échalote
Hành tím
Un poireau
Tỏi tây
Un radis
Củ cải đỏ
Une betterave
Củ dền
Un navet
Củ cải trắng
Un champignon
Nấm
Un poivron
Ớt chuông
Un piment
Ớt cay
Un haricot vert
Đậu cô ve
Un petit pois
Đậu Hà Lan
Une courgette
Bí ngòi
Une aubergine
Cà tím
Un épinard
Rau chân vịt
Un céleri
Cần tây
Un artichaut
Atisô
Un maïs
Ngô (bắp)
Une salade
Rau trộn, xà lách
Salade verte
Xà lách xanh
Une asperge
Măng tây
Une tartine
Bánh mì phết bơ/mứt
Un croissant
Bánh sừng bò
Des céréales
Ngũ cốc
Les produits de la mer
Hải sản
Thường đi kèm với “manger”(ăn) hoặc “acheter” (mua)
Un poisson
Cá
Le saumon
Cá hồi
Le thon
Cá ngừ
Le maquereau
Cá thu
Une huître
Hàu
Un homard
Tôm hùm
Une crevette
Tôm
Un crabe
Cua
Une moule
Con vẹm
Un calmar
Mực ống
Une pieuvre / Un poulpe
Bạch tuộc
Une coquille Saint-Jacques
Sò điệp
Un anchois
Cá cơm
Une sardine
Cá mòi
Les viandes
Thịt
Thường đi kèm với “cuisiner”(nấu) hoặc “préparer” (chuẩn bị)
Le boeuf
Thịt bò
Un steak
Miếng bít tết
Le porc
Thịt lợn
Un jambon
Giăm bông
Du lard
Thịt ba chỉ
Des lardons
Thịt xông khói
Le poulet
Thịt gà
Un blanc de poulet
Ức gà
Un cuisse de poulet
Đùi gà
L’agneau
Thịt cừu
Le veau
Thịt bê
La dinde
Thịt gà tây
Les produits laitiers
Sản phẩm từ sữa
Thường đi kèm với “boire”(uống) hoặc “manger” (ăn)
Le fromage
Phô mai
Le beurre
Bơ
Le yaourt
Sữa chua
Un centime
Một xu
La monnaie
Tiền thối, tiền lẻ
Un euro / Deux euros
Một euro / Hai euro
Un kilo
Một kýL
Ça fait combien?
Cái này bao nhiêu tiền?
En tout?
Tất cả là bao nhiêu?
Ça fait … euros
Tổng cộng là … euro
C’est tout!
Chỉ vậy thôi!