Thẻ ghi nhớ: Lexico Grammar No 3 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:18 PM on 2/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

- monolithic

(tổ chức) thống nhất chặt chẽ

2
New cards

- squeeze out

loại bỏ ai

3
New cards

- concordant

hòa hợp

4
New cards

- kiss-off

sự loại bỏ một cách thẳng thừng

5
New cards

- tip-off

thông tin được truyền đạt một cách bí mật (VD: khi trình báo cảnh sát)

6
New cards

- toss-up

vấn đề chưa ngã ngũ

7
New cards

- buoy up

làm ai tự tin

8
New cards

- sorely tempted (collo)

rất muốn

9
New cards

- submit to sb/sth

nhận thua (do áp lực cường quyền)

10
New cards

- on a razor's edge

trong tình huống nguy hiểm

11
New cards

- in the teeth of

trong hoàn cảnh

12
New cards

- wholesale slaughter (collo)

tàn sát hàng loạt

13
New cards

- full-blown

hoàn toàn trưởng thành

14
New cards

- stir up

gây rắc rối

15
New cards

- work up

kích động

16
New cards

- clear off

trả hết nợ

17
New cards

- take against

ác cảm

18
New cards

- finish with

kết thúc một mối quan hệ tình cảm

19
New cards

- a turn-up/ one for the books

điều bất ngờ

20
New cards

- turn of phrase

cách nói

21
New cards

- about-turn/ about-face

sự thay đổi lớn

22
New cards

- a funny turn

cảm giác sắp ngất

23
New cards

- extrapolate

suy ra

24
New cards

- vindicate

minh oan

25
New cards

- reverberate

có ảnh hưởng lớn

26
New cards

- subjugate

khuất phục

27
New cards

- meddle with

quấy nhiễu

28
New cards

- sponge on

lợi dụng lòng tốt của ai để có được cái gì (thường là tiền, thức ăn)

29
New cards

- tart up

trang trí lộng lẫy

30
New cards

- sweep sb along (cảm xúc)

lôi cuốn

31
New cards

- gargantuan

khổng lồ

32
New cards

- summing-up

sự tổng kết

33
New cards

- have rosy cheeks

khỏe mạnh, hồng hào

34
New cards

- turn as red as a beetroot = go scarlet

ngại ngùng

35
New cards

- paint the town red

náo loạn

36
New cards

- irk out

làm ai khó chịu

37
New cards

- sound off

bày tỏ quan điểm to, rõ ràng

38
New cards

- perk up

trở nên vui vẻ, hoạt bát

39
New cards

- expose oneself to sth

đặt ai vào tính thế không được bảo vệ khỏi nguy hiểm

40
New cards

- reconcile/ resign sb to sth

chấp nhận điều gì do không thể thay đổi được

41
New cards

- subdue

đánh bại

42
New cards

- desert

đào ngũ

43
New cards

- cede

nhường lại đất/ quyền lợi

44
New cards

- teeter on the brink/ edge

(tình huống xấu) khả năng cao sẽ xảy ra

45
New cards

- err on the side of caution

rất cẩn trọng

46
New cards

- systemic (adj)

có hệ thống

47
New cards

- mass killing

giết hàng loạt

48
New cards

- move out

chuyển ra ngoài

49
New cards

- churn out

làm nhiều nhưng k quan tâm chất lượng

50
New cards

- screech to a halt (collo)

dừng lại từ từ

51
New cards

- Pick-me-up

điều động viên, làm vui vẻ

52
New cards

- Streetwise

khôn ngoan (đặc biệt là trong cuộc sống thành thị)

53
New cards

Đang học (18)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!