1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
relationship (n)
mối quan hệ
connection (n)
sự kết nối
blame (n,v)
trách nhiệm , đổ lỗi
fault (n) , at fault
lỗi sai , mắc lỗi
old (adj)
già , cũ
ancient (adj)
cổ xưa
crowd (n)
đám đông
audience (n)
khán giả xem trong phòng ( vở kịch , bài thuyết trình , … )
viewer , spectator
khán giả xem qua màn hình , khán giả xem trực tiếp
onlooker , witness
người ở gần ( hóng ) , nhân chứng ( cung cấp tình tiết )
enjoy Ving (v) , enjoy oneself
thích cái gì , tận hưởng bản thân
please sb (v)
làm hài lòng ai đó
support (v)
ủng hộ , hỗ trợ , chu cấp , chống đỡ
assist (v)
giúp đỡ
kind to sb (adj)
tốt bụng
polite = courteous (adj)
lịch sự
impolite to sb = discourteous to sb (adj)
ko lịch sự
(im) politeness = (dis) courtesy (n)
sự (ko) lịch sự
sympathetic about (adj)
cảm thông
likeable (adj)
dễ gần , dễ mến
nervous (adj)
lo lắng
bad-tempered (adj)
nóng tính
lose sb’s temper , temper
mất bình tĩnh , tính khí
sensitive (adj)
nhạy cảm , tinh ý
sensible (adj) = reasonable = plausible = rational
hợp lý
rational (adj) >< emotional (adj)
lý trí >< cảm xúc
company (n)
công ty , sự đồng hành
do sth in the company of sb
làm cái gì cùng với ai
group (n)
nhóm
popular among/with sb
đc nhiều người yêu thích , phổ biến
famous for = well-known = renowned for sth
nổi tiếng vì cái gì
infamous = notorious for sth
nổi tiếng vì tai tiếng/khét tiếng
unknown (adj)
ko đc biết đến , ít đc biết đến
typical (adj) , it is typical of sb to V = sb usually V
điển hình , ai đó thường làm gì
usual (adj)
thông thường , thường xuyên
ordinary (adj)
bình thường ( ko có gì đặc biệt )
normal (adj)
bình thường ( ko có gì bất thường )
close (v) /z/ , close (adj) /s/
đóng ; gần , gần gũi
near = close to
gần
ask after sb
hỏi tin tức về ai
bring up
nuôi lớn , đề cập
fall for
yêu , bị lừa
fall out with sb >< make up with sb
cãi nhau với ai đó >< làm lành với ai đó
kiss and make up
giảng hoà
get on/along with sb = be on good terms with sb = have a good relationship with sb
có mối quan hệ tốt với ai đó
grow up
lớn lên
look down on sb
khinh thường ai đó
look up to sb
kính trọng ai đó
pass away
qua đời
make up
chiếm , trang điểm , làm hoà , bịa chuyện
pick on sb
ngược đãi ai đó
put sth down , put sb down
hạ cái gì xuống , chỉ trích ai đó
put down
hoá kiếp
settle down
định cư , bình tĩnh
stand up for sb
ủng hộ ai đó , đứng lên vì ai
be taken aback
bị ngạc nhiên
stand up to sb/sth
chống lại ai/cái gì
take sb aback
làm ai đó ngạc nhiên
agree with/on/to sth
đồng ý với cái gì
agree with sb
đồng ý với ai
agree to V , agree that
đồng ý làm gì , đồng ý rằng
agree with sb about sth
đồng ý với ai về cái gì
allow Ving = allow sb to V = be allowed to V
cho phép ai làm gì
advise Ving = advise sb to V = be advised to V
khuyên ai làm gì
approve of sth = approve sth
chấp thuận cái gì
ask sb sth , ask sb to V for you
hỏi ai cái gì , yêu cầu ai làm gì cho bạn
ask about sth , ask for sth
hỏi về cái gì , xin cái gì
ask if/whether
hỏi xem liệu
attack sth , attack sb for sth/Ving
tấn công cái gì , tấn công ai vì cái gì
an attack on sb/sth
1 cuộc tấn công ai/cái gì
ban sb from sth/Ving , ban sth
cấm ai khỏi cái gì , cấm cái gì
a ban on sth
1 sự cấm cái gì
convince = persuade (v)
thuyết phục
convince/persuade sb to V
thuyết phục ai làm gì
convince/persuade sb of sth
thuyết phục ai về cái gì
convince/persuade sb that
thuyết phục ai rằng
force sb to V = force sb into Ving = make sb V
bắt ai làm gì
force (n) , workforce
lực , lực lượng ; lực lượng lao động
independent (adj)
độc lập
independent of sth
độc lập khỏi cái gì ( hàm ý trung lập )
independent from sth
độc lập khỏi cái gì ( hàm ý thứ theo sau là tiêu cực )
let sb V = allow sb to V
cho phép ai làm gì
object to sth/Ving = oppose sth/Ving = be opposed to sth/Ving
phản đối cái gì
pretend to be , pretend to V
giả vờ là , giả vờ làm gì
pretend that
giả vờ rằng
rely on sb/sth
trông cậy vào ai/cái gì