1/156
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be + on display
→ được trưng bày, được phô bày ra.
Ví dụ:
The paintings are on display at the gallery.
→ Những bức tranh được trưng bày tại phòng trưng bày.
department store
cửa hàng bách hoá tổng hợp
Một cửa hàng lớn chia nhiều khu
vd takashimaya
grocery store
tiệm tạp hoá
clerk
Nhân viên văn phòng
nhân viên hành chính,thư ký
nhân viên bán hàng
klurk (vần -er như trong từ "her")
Purchase
(v) mua
/ˈpɜːrtʃəs/
hook
n. cái móc; lưỡi câu
/huk/
hang clothes on a rod
Treo đồ lên sào
ra-đ
jacket
áo khoác
shopping cart/trolley
xe đẩy trong siêu thị
display case
kệ trưng bày
cash register
(n.phr.) Máy tính tiền
/kæʃ ˈredʒɪstər/
vendor
(n) người bán hàng, nhà cung cấp
merchandise
(n) hàng hoá
eg: I am very impressed with the selection of _ at this store.
bistro
(n) quán ăn
/'bi:strəʊ/
waiter/waitress/server
(n) nhân viên phục vụ
plate
(n) cái dĩa
bowl
n. cái bát
/boul/
fork
n. cái nĩa
/fɔrk/
chopsticks
n. đôi đũa
knife
con dao
knives: nhiều con dao
pot
n. can, bình, lọ, nồi
/pɒt/
be taking orders
(v) ghi món
The waiter is taking orders at table five.
→ Anh phục vụ đang ghi món ở bàn số năm.
beverage
(n) đồ uống
stir
(v) khuấy, đảo
napkin
n. khăn ăn
grill
(n) vỉ nướng
(v) nướng
dish
(n) món ăn
utensil
(n) đồ dùng, dụng cụ (nhà bếp)
cooking utensils; kitchen utensils
đồ dùng nấu ăn; dụng cụ nhà bếp
/ju:'tensl/
stove
n. bếp, lò sưởi