1/195
artificial intelligence
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
human-like
giống con người
interact
tương tác
activate
kích hoạt
application
sự ứng dụng, sự áp dụng
facial recognition
nhận diện khuôn mặt
virtual
ảo, không có thật
security
an ninh
advanced
tiên tiến, trình độ cao
artificial intelligence
trí thông minh nhân tạo
chatbot
hộp trò chuyện
programme
lập trình, đặt chương trình
analyse
phân tích
real-time
nhanh chóng, ngay lập tức
effortlessly
một cách dễ dàng
digital
trực tuyến, thuộc kỹ thuật số
portfolio
hồ sơ
upload
đăng tải
interactive
mang tính tương tác
virtual reality
thực tế ảo
hands-on
thực tiễn, thực tế
personalised
được cá nhân hoá
platform
nền tảng
distance-learning
học từ xa
speech recognition
khả năng nhận diện giọng nói
evolution
sự tiến hoá, sự phát triển
observe
quan sát
milestone
mốc son, sự kiện quan trọng
provoke
kích thích, gây ra
self-driving
không người lái
imitate
bắt chước
upgrade
nâng cấp
voice command
ra lệnh bằng giọng nói
be capable of doing sth
có khả năng làm gì
take over
đảm nhận, tiếp quản
feature
đặc điểm, tính năng
predict
dự đoán
prediction
sự dự đoán
predictable
có thể đoán trước
expo
triển lãm
transform
biến đổi
workflow
quy trình làm việc
obsolete = outdated
lỗi thời
advent
sự xuất hiện
expanse
dải rộng lớn
decline = reduction
sự suy giảm
expertise
chuyên môn
adaption
sự thích nghi
track = monitor = trace
theo dõi
detect = discover = notice
phát hiện
medical record
hồ sơ y tế
check-up
khám sức khoẻ định kỳ
clinic
phòng khám
preference
sở thích, sự ưu tiên
procedure
thủ tục, quy trình
accountable
chịu trách nhiệm
guideline
hướng dẫn
oversight
sơ suất, giám sát
misuse
sự lạm dụng, sử dụng sai
ethical
thuộc đạo đức
ethics
đạo đức học
consequence
hậu quả
emerge = appear = arise
xuất hiện
heighten
làm tăng thêm
weaken
làm suy yếu
brainstorm
động não, nảy ý tưởng
dynamic (adj)
năng động, nảy ý tưởng
dyamic (n)
động lực, sự năng động
independently
một cách độc lập
sensitive
nhạy cảm
considerate
ân cần, chu đáo
economical
tiết kiệm
frequency
tần suất
accessibility
khả năng tiếp cận
dependence
sự phụ thuộc
suggestion
gợi ý, đề xuất
routine
thói quen, lịch trình
stride = advancement
bước tiến, sải bước
generate
tạo ra, phát sinh
identify
xác định, nhận diện
output
sản lượng, đầu ra
novel
mới lạ, độc đáo
intentional
có chủ ý
intentionality
tính chủ đích
intertwined
gắn bó, đan xen
abstract
trừu tượng
insight
cái nhìn sâu sắc
nuance
sắc thái, chi tiết nhỏ
repetivite
lặp đi lặp lại
collaborator
cộng tác viên
replacement
sự thay thế, người thay thế
mimic = imitate = copy
bắt chước
authenticity
tính xác thực
unparalleled
vô song, chưa từng có
resemble = take after = look like
giống
conscious
có ý thức
resonate
cộng hưởng, vang vọng
profound = deep
sâu sắc
imitation
sự bắt chước
compassion
lòng trắc ẩn
empathy
sự đồng cảm