1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
果汁
guǒ zhī - nước hoa quả
售货员
shòuhuòyuán - nhân viên bán hàng
袜子
wà zi - tất
打扰
dǎ rǎo - làm phiền, quấy nhiễu
裤子
kù zi - quần
衬衫
chèn shān - áo sơ-mi
选
xuǎn - chọn
西红柿
xīhóngshì - cà chua
番茄酱
fānqié jiàng - tương cà chua
百分之
bǎifēnzhī - phần trăm
皮肤
pífū - da
好处
hǎo chù - điểm tốt, ưu điểm
坏处
huàichu - điểm xấu
尝
cháng - nếm, thử (đồ ăn)
倍
bèi - lần, gấp bội
竟然
jìng rán - mà, lại, vậy mà
新鲜
xīn xiān - tươi
保证
bǎo zhèng - bảo đảm
轻
qīng - nhẹ
重
zhòng - nặng
方面
fāngmiàn - phương diện
值得
zhí dé - xứng đáng, đáng
(笔)生意
(bǐ)shēng yì - kinh doanh, buôn bán
内
nèi - nội bộ, trong phạm vi
免费
miǎnfèi - miễn phí
负责
fù zé - phụ trách
修理
xiūlǐ - sửa chữa
支持
zhīchí - ủng hộ
举行
jǔxíng - tổ chức, cử hành
满
mǎn - đầy, chật
食物
shíwù - thức ăn
碗
wǎn - bát, chén
所有
suǒyǒu - tất cả
希望
xī wàng - hy vọng, mong muốn
获得
huò dé - giành được, đạt được
成绩
chéng jì - thành tích
其中
qízhōng - trong đó
包括
bāokuò - bao gồm
顾客
gùkè - khách hàng
笔记本
bǐ jì běn - vở ghi chép
词典
cí diǎn - từ điển
地图
dìtú - bản đồ
会员卡
Huì yuán kǎ - thẻ hội viên
欢迎
huānyíng - Hoan nghênh
情况
qíng kuàng - tình hình
例如
lì rú - ví dụ
举办
jǔ bàn - tổ chức
各
gè - các, mỗi, tất cả
降低
jiàng dī - hạ thấp, giảm bớt
异常
yì cháng - khác thường
展览
zhǎn lǎn - triển lãm
各种各样
gè zhǒng gè yàng - các loại