1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bump into
tình cờ gặp
heartfelt
chân thành
go the extra mile
sẵn sàng làm việc hơn trách nhiệm được giao
stick with sth
tiếp tục làm/theo đuổi
trung thành, giữ nguyên
ở bên ủng hộ ai đó
call the shots
đưa ra quyết định
from scratch = from the beginning
ngay từ đầu, đi từ con số 0
dive in
bắt tay vào làm luôn
only up to a certain point
chỉ đến một mức độ nào đó ( đồng ý 1 phần )
Financial Cushion
khoản dự trữ tài chính
things go sideways
mọi thứ trở nên tồi tệ
stick to sth = be tied to
theo đúng (plan, rule, topic)
track my expenses
theo dõi chi tiêu
add up
tính tổng, có ý nghĩa
cashback
hoàn tiền
keep myself in check
tự kiềm chế bản thân
overspending
chi tiêu quá mức
tap the card
quẹt thẻ
to slip someone something
lén đưa ai đó cái gì
pitch in
làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu
real estate
bất động sản
strike me
gây ấn tượng mạnh
visionary
người có tầm nhìn xa trông rộng
show off
khoe khoang, phô trương
flashy lifestyle
lối sống hào nhoáng
take off
máy bay cất cánh
thành công nhanh, phát triển mạnh
cởi
nghỉ làm nghỉ học
bắt chước để chọc cười
setback = hurdle = problems = trouble = difficulty
trở ngại
shut down
đóng cửa, ngừng hoạt động
bác bỏ
thu mình, ngừng giao tiếp
bounce back (from disappointment)
hồi phục nhanh, vực dậy sau thất bại hoặc khó khăn
keep something afloat
giữ cho cgi duy trì, không phá sản
to weigh the pros and cons
cân nhắc ưu và nhược điểm
make a move
bắt đầu hành động, đưa ra quyết định
tán tỉnh, chủ động với ng mình thích
courageous
can đảm, dũng cảm
get too caught up in something
quá sa đà
tweak
tinh chỉnh
gamble
canh bạc
(be a bit of a gamble)
eat up
ăn hết
tiêu tốn rất nhiều tiền
tận hưởng, rất thích
humility/humble
Sự khiêm tốn, Khiêm tốn