collocations và idioms nâng cao

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

88 Terms

1
New cards

achieve a goal

đạt được mục tiêu

2
New cards

catch one's eye

thu hút sự chú ý của ai

3
New cards

come to terms with

chấp nhận sự thật một cách khó khăn

4
New cards

draw a conclusion

rút ra kết luận

5
New cards

foot the bill

trả tiền, gánh chi phí

6
New cards

go green

sống xanh

7
New cards

gain experience

tích lũy kinh nghiệm

8
New cards

get cold feet

chùn bước, sợ hãi vào phút chót

9
New cards

give rise to

gây ra, dẫn đến

10
New cards

have a hunch

có linh cảm

11
New cards

lay the groundwork for=lay the foundation=pave the way for

đặt nền móng, tạo điều kiện cho

12
New cards

leap at the chance to do sth=leap at the chance of doing sth

nắm bắt cơ hội làm gì

13
New cards

lend a helping hand

giúp đỡ, phụ một tay

14
New cards

live up to sth

đạt được, đáp ứng kì vọng

15
New cards

make a mark in/on sth

tạo dấu ấn, tạo ấn tượng

16
New cards

make amends

đền bù, chuộc lỗi

17
New cards

nip sth in the bud

ngăn chặn cái gì ngay từ đầu

18
New cards

run out of steam

mất năng lượng, động lực

19
New cards

set a precedent for sth

tạo ra tiền lệ cho cái gì

20
New cards

shed light on

làm sáng tỏ

21
New cards

take a risk (of doing sth)

liều lĩnh, chấp nhận rủi ro

22
New cards

think twice

suy nghĩ, cân nhắc kĩ lưỡng

23
New cards

throw in the towel

đầu hàng, bỏ cuộc

24
New cards

turn a blind eye to

làm ngơ, cố tình bỏ qua

25
New cards

voice an opinion

bày tỏ ý kiến

26
New cards

work against the clock

chạy đua với thời gian

27
New cards

yield results

mang lại hiệu quả (tích cực)

28
New cards

a drop in the ocean

muối bỏ biển

29
New cards

back to the drawing board

bắt đầu lại từ đầu

30
New cards

by the skin of one's teeth

suýt soát, vừa đủ

31
New cards

cut corners

rút ngắn việc gì, làm việc tắc trách

32
New cards

get out of the hand

ngoài tầm kiểm soát

33
New cards

hit the nail on the head

nói đúng trọng tâm

34
New cards

in the head of the moment

trong lúc bốc đồng

35
New cards

jump on the bandwagon

bị FOMO, chạy theo phong trào

36
New cards

keep one's chin up

giữ tinh thân lạc quan

37
New cards

no pain, no gain

có công mài sắt, có ngày nên kim

38
New cards

off the top of one's head=spring to mind

nghĩ ngay đến

39
New cards

pass with flying colours

đỗ với điểm số cao, xuất sắc

40
New cards

pull one's leg

trêu chọc ai

41
New cards

put all one's eggs in one basket

đặt hết hy vọng vào

42
New cards

read between the lines

ngầm hiểu rằng

43
New cards

save sth for a rainy day

tiết kiệm cái gì phòng khi khó khăn

44
New cards

spill the beans

lỡ miệng tiết lộ bí mật

45
New cards

stab one’s in the back

phản bội, đâm sau lưng ai

46
New cards

take the bull by the horns

dũng cảm đối mặt với vấn đề

47
New cards

through thick and thin

dù sướng hay khổ, trước sau như một

48
New cards

cost an arm and a leg

đắt cắt cổ

49
New cards

up in the end=in the balance

chưa rõ ràng

50
New cards

wrap one's head around

hiểu rõ, nắm bắt được

51
New cards

zero in on

tập trung vào, đặc biệt chú ý đến

52
New cards

admit defeat

chịu thua, thừa nhận thất bại

53
New cards

adopt a strategy

áp dụng một chiến lực

54
New cards

alleviate poverty

giảm thiểu nghèo đói

55
New cards

broaden one's horizons

mở rộng tầm hiểu biết

56
New cards

cause an uproar

gây náo động, làm dư luận dậy sóng

57
New cards

conduct research

tiến hành nghiên cứu

58
New cards

curb inflation

kiềm chế lạm phát

59
New cards

devote time to doing sth

cống hiến thời gian để làm gì

60
New cards

dispel a myth

bác bỏ, xoá bỏ một quan niệm sai lầm

61
New cards

exert influence

gây ảnh hưởng lên

62
New cards

foster growth

thúc đẩy tăng trưởng, phát triển

63
New cards

generate income

tạo ra thu nhập

64
New cards

halt development

kìm hãm sự phát triển

65
New cards

ignite a debate

châm ngòi, khơi mào cho cuộc tranh luận

66
New cards

implement a policy

triển khai một chính sách

67
New cards

jot down a note

ghi nhanh một ghi chú

68
New cards

launch an appeal

phát động lời kêu gọi

69
New cards

maintain standards

duy trì tiêu chuẩn

70
New cards

narrow the gap

thu hẹp khoảng cách

71
New cards

outline a plan

phác thảo kế hoạch

72
New cards

overcome resistance

vượt qua sự phản đối

73
New cards

pinpoint (v)

chỉ ra chính xác

74
New cards

plead ignorance

giả vờ không biết

75
New cards

reinforce a concept

củng cố một khái niệm

76
New cards

restore order

khôi phục trật tự

77
New cards

seize the opportunity

nắm bắt cơ hội

78
New cards

sustain damage

chịu đựng thiệt hại

79
New cards

try in vain

cố gắng nhưng vô ích

80
New cards

tackle a problem

giải quyết một vấn đề

81
New cards

triumph over adversity

vượt qua nghịch cảnh

82
New cards

uphold tradition

giữ gìn truyền thống

83
New cards

venture a guess

mạo muội đoán, không chắc chắn

84
New cards

wage war on sth

phát động cuộc chiến tranh chống lại cái gì

85
New cards

wreak havoc on sth

gây ra thiệt hại nghiêm trọng

86
New cards

acquire knowledge

tiếp thu kiến thức

87
New cards

bridge the differences

thu hẹp, xóa bỏ những khác biệt

88
New cards

cause a outcry

gây ra làn sóng phản đối, phẫn nộ