1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
achieve a goal
đạt được mục tiêu
catch one's eye
thu hút sự chú ý của ai
come to terms with
chấp nhận sự thật một cách khó khăn
draw a conclusion
rút ra kết luận
foot the bill
trả tiền, gánh chi phí
go green
sống xanh
gain experience
tích lũy kinh nghiệm
get cold feet
chùn bước, sợ hãi vào phút chót
give rise to
gây ra, dẫn đến
have a hunch
có linh cảm
lay the groundwork for=lay the foundation=pave the way for
đặt nền móng, tạo điều kiện cho
leap at the chance to do sth=leap at the chance of doing sth
nắm bắt cơ hội làm gì
lend a helping hand
giúp đỡ, phụ một tay
live up to sth
đạt được, đáp ứng kì vọng
make a mark in/on sth
tạo dấu ấn, tạo ấn tượng
make amends
đền bù, chuộc lỗi
nip sth in the bud
ngăn chặn cái gì ngay từ đầu
run out of steam
mất năng lượng, động lực
set a precedent for sth
tạo ra tiền lệ cho cái gì
shed light on
làm sáng tỏ
take a risk (of doing sth)
liều lĩnh, chấp nhận rủi ro
think twice
suy nghĩ, cân nhắc kĩ lưỡng
throw in the towel
đầu hàng, bỏ cuộc
turn a blind eye to
làm ngơ, cố tình bỏ qua
voice an opinion
bày tỏ ý kiến
work against the clock
chạy đua với thời gian
yield results
mang lại hiệu quả (tích cực)
a drop in the ocean
muối bỏ biển
back to the drawing board
bắt đầu lại từ đầu
by the skin of one's teeth
suýt soát, vừa đủ
cut corners
rút ngắn việc gì, làm việc tắc trách
get out of the hand
ngoài tầm kiểm soát
hit the nail on the head
nói đúng trọng tâm
in the head of the moment
trong lúc bốc đồng
jump on the bandwagon
bị FOMO, chạy theo phong trào
keep one's chin up
giữ tinh thân lạc quan
no pain, no gain
có công mài sắt, có ngày nên kim
off the top of one's head=spring to mind
nghĩ ngay đến
pass with flying colours
đỗ với điểm số cao, xuất sắc
pull one's leg
trêu chọc ai
put all one's eggs in one basket
đặt hết hy vọng vào
read between the lines
ngầm hiểu rằng
save sth for a rainy day
tiết kiệm cái gì phòng khi khó khăn
spill the beans
lỡ miệng tiết lộ bí mật
stab one’s in the back
phản bội, đâm sau lưng ai
take the bull by the horns
dũng cảm đối mặt với vấn đề
through thick and thin
dù sướng hay khổ, trước sau như một
cost an arm and a leg
đắt cắt cổ
up in the end=in the balance
chưa rõ ràng
wrap one's head around
hiểu rõ, nắm bắt được
zero in on
tập trung vào, đặc biệt chú ý đến
admit defeat
chịu thua, thừa nhận thất bại
adopt a strategy
áp dụng một chiến lực
alleviate poverty
giảm thiểu nghèo đói
broaden one's horizons
mở rộng tầm hiểu biết
cause an uproar
gây náo động, làm dư luận dậy sóng
conduct research
tiến hành nghiên cứu
curb inflation
kiềm chế lạm phát
devote time to doing sth
cống hiến thời gian để làm gì
dispel a myth
bác bỏ, xoá bỏ một quan niệm sai lầm
exert influence
gây ảnh hưởng lên
foster growth
thúc đẩy tăng trưởng, phát triển
generate income
tạo ra thu nhập
halt development
kìm hãm sự phát triển
ignite a debate
châm ngòi, khơi mào cho cuộc tranh luận
implement a policy
triển khai một chính sách
jot down a note
ghi nhanh một ghi chú
launch an appeal
phát động lời kêu gọi
maintain standards
duy trì tiêu chuẩn
narrow the gap
thu hẹp khoảng cách
outline a plan
phác thảo kế hoạch
overcome resistance
vượt qua sự phản đối
pinpoint (v)
chỉ ra chính xác
plead ignorance
giả vờ không biết
reinforce a concept
củng cố một khái niệm
restore order
khôi phục trật tự
seize the opportunity
nắm bắt cơ hội
sustain damage
chịu đựng thiệt hại
try in vain
cố gắng nhưng vô ích
tackle a problem
giải quyết một vấn đề
triumph over adversity
vượt qua nghịch cảnh
uphold tradition
giữ gìn truyền thống
venture a guess
mạo muội đoán, không chắc chắn
wage war on sth
phát động cuộc chiến tranh chống lại cái gì
wreak havoc on sth
gây ra thiệt hại nghiêm trọng
acquire knowledge
tiếp thu kiến thức
bridge the differences
thu hẹp, xóa bỏ những khác biệt
cause a outcry
gây ra làn sóng phản đối, phẫn nộ