1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
biological
adj. thuộc về sinh học

minor
adj. /´mainə/ nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng

shift
n. sự thay đổi

logbook
/ˈlɒɡ.bʊk/ (n) : nhật ký

filter
n. bộ lọc
v. lọc
ventilation system
hệ thống thông gió
Remove
(v) dời đi, di chuyển
replace
v. thay thế
clog
tắc nghẽn
supervisor
n. người giám sát
transfer
(v, n) dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
ability
n. khả năng, năng lực
function
n., v. /ˈfʌŋkʃən/ chức năng; họat động, chạy (máy)
huge
adj. /hjuːdʒ/ to lớn, khổng lồ
humanity
n. nhân loại
risk
n. rủi ro
weapon
n. vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
facility
n. ( số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
inhale
v. hít vào
inhalation
n. sự hít vào
infect
v. tiêm nhiễm, lan truyền
float
v. nổi, trôi lênh bềnh
outbreak
n. sự bùng nổ, sự bộc phát
v. bùng nổ
tragedy
n. Thảm kịch; bi kịch (sự kiện kinh khủng gây ra nỗi buồn to lớn); tấn thảm kịch, tai họa
bioweapon
n. vũ khí sinh học
violation
n. sự vi phạm
an action that breaks or acts against something, especially a law, agreement, principle, or something that should be treated with respect
sponsor
v. tài trợ, đỡ đầu, bảo trợ
biosecurity
the methods that are used to stop a disease or infection from spreading from one person, animal, or place to others
an toàn sinh học,
expert
n. chuyên gia
manipulate
v. thao túng
therapy
n. liệu pháp
treatment
n. (y học) sự điều trị; phép trị bệnh
(hoá học) sự xử lý; cách xử lý
realm
n. lĩnh vực
intensely
extremely or strongly
adv. Mãnh liệt, dữ dội
pandemic
n. (y học) dịch lớn; bệnh xảy ra khắp nơi, đại dịch
pathogen
n. mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
potential
adj. tiềm năng, tiềm tàng
n. tiềm lực , khả năng
variant
n. Biến thể (điều khác với những điều khác hoặc với tiêu chuẩn)
adj. Khác nhau (về dạng hoặc chi tiết)
well-known
adj.Nổi tiếng, được nhiều người biết đến, Lừng danh
transmissible
adj. of diseases, etc., able to be passed from one person or animal to another: Có thể chuyển giao, có thể truyền đạt
argue
v. tranh cãi, tranh luận
advocate
v. to publicly support or suggest an idea, development, or way of doing something
Biện hộ, bào chữa
Chủ trương; tán thành, ủng hộ
crucial
adj. quan trọng
scenario
n. Tình huống, trường hợp
Kịch bản (phim, kịch)
Viễn cảnh; viễn tưởng, chuỗi sự kiện tương lai (do tưởng tượng)
critic
n. nhà phê bình, người chỉ trích
gain
v. Thu được, lấy được, giành được, kiếm được
worth
adj. Đáng giá, có một giá trị nào đó
catastrophic
adj. Thảm khốc, thê thảm
numerous
adj. Đông, đông đảo, nhiều
feature
n. Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
safety
n. Sự an toàn, sự chắc chắn
decontaminate
v. Khử nhiễm, làm sạch, khử trùng
dedicated (to sth)
adj. Tận tụy, tận tâm
disaster
n. thảm họa, tai họa
prevent
v. Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
mistake
n. Lỗi, sai lầm, lỗi lầm
v. Phạm sai lầm, phạm lỗi
nói về 1 hành động hay 1 ý nghĩ sai lầm và đem lại kết quả không mong muốn
error
n. Sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
mang sắc thái trang trọng hơn, và đặc biệt được dùng khi lỗi đó gây ra vấn đề hoặc ảnh hưởng đến 1 thứ khác.
inconsequential
adj. Không quan trọng, vụn vặt, tầm thường, không hợp lý, không logic
spill
v. Làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
( + over) tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)
disinfect
v. to clean something using chemicals that kill bacteria and other very small living things that cause disease
Làm sạch (cái gì đó), đặc biệt là bằng hóa chất, để tiêu diệt vi khuẩn.
vial
Một hộp nhỏ, thường có hình trụ và làm bằng thủy tinh, đặc biệt dùng để đựng thuốc dạng lỏng.
a small glass bottle, especially one containing liquid medicine
unsecured
adj. not made safe; not protected from danger or risk
không an toàn, không đảm bảo
contaminate
v. làm ô nhiễm, Làm cho (thứ gì đó) không tinh khiết bằng cách tiếp xúc hoặc bổ sung chất độc hoặc chất gây ô nhiễm.
minimize
v. Giảm (điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó không mong muốn) đến số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể.
database
n. cơ sở dữ liệu
unprecedented
adj. Chưa bao giờ được thực hiện hoặc được biết đến trước đây.
collaboration
n. sự kết hợp, sự hợp tác
transparency
n. sự trong suốt, độ trong suốt
overcome
v. vượt qua, Khắc phục; đánh bại (khó khăn...)
hurdle
n. (nghĩa bóng) vật chướng ngại
politic
adj. wise and showing the ability to make the right decisions:
Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)...) (người, hành động)