1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
かんたん
đơn giản, dễ

ちかい
gần

とおい
xa

はやい
Sớm

おそい
chậm, muộn

ひとがおおい
nhiều người

すくない
ít [người]
![<p>ít [người]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/a29ceee2-0543-4f6e-b705-de5da62285c9.jpg)
あたたかい
Ấm áp

すずしい
mát mẻ

あまい
ngọt

からい
cay

おもい
nặng

かるい
nhẹ

コーヒーがいい
thích, chọn, dùng [cà phê]
![<p>thích, chọn, dùng [cà phê]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/1e0f6e84-19ff-44dd-8fa9-683b8b6a1932.png)
きせつ
mùa

はる
mùa xuân

なつ
mùa hè

あき
mùa thu

ふゆ
mùa đông

てんき
thời tiết

あめ
mưa

ゆき
tuyết

くもり
có mây

ホテル
khách sạn

くうこう
sân bay

うみ
biển, đại dương

せかい
thế giới

パーティーをします
tổ chức bữa tiệc

おまつり
lễ hội

しけん
Kỳ thi, bài thi (n)

すきやき
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

さしみ
sashimi (món gỏi cá sống)

おすし
Món sushi

てんぷら
Món tempura (hải sản hoặc rau tẩm bột chiên)

いけばな
nghệ thuật cắm hoa (~をします :cắm hoa )

もみじ 紅葉
cây lá đỏ, lá đỏ

どちら
cái nào

どちらも
cả hai

ずっと
suốt , mãi
rất , rõ ràng ,hơn nhiều
はじめて
lần đầu tiên

ただいま
Tôi đã về/ngay lúc này

おかえりなさい
Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

すごいですね
ghê quá nhỉ/ hay quá nhỉ

でも
nhưng

つかれました
tôi mệt rồi

いちばん
nhất
レモン
qủa chanh
とりにく
thịt gà
ぎゅうにく
thịt bò
てんき
thời tiết