Unit 2 - Like Comment Share

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/128

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:27 AM on 3/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

129 Terms

1
New cards

comment

(v) đưa ra ý kiến, bình luận.

2
New cards

share

(v) chia sẻ, dùng chung.

3
New cards

learned

(adj) có học thức, uyên bác.

4
New cards

gruelling

(adj) làm kiệt sức, cực kỳ khó khăn.

5
New cards

treacherous

(adj) cực kỳ nguy hiểm (thường do thời tiết/địa hình).

6
New cards

sever

(v) cắt đứt, chia cắt.

7
New cards

scroll

(v) cuộn (văn bản trên màn hình máy tính).

8
New cards

addictive

(adj) gây nghiện.

9
New cards

irritating

(adj) gây khó chịu, làm phiền.

10
New cards

literary

(adj) thuộc về văn chương/văn học.

11
New cards

criticism

(n) sự chỉ trích, lời phê bình.

12
New cards

confine (to)

(v) hạn chế trong phạm vi nào đó.

13
New cards

air one’s views

(expr) bày tỏ quan điểm của ai đó.

14
New cards

void

(n) khoảng không, khoảng trống vô định.

15
New cards

come in for

(phr v) nhận lấy (thường là sự chỉ trích).

16
New cards

follower

(n) người theo dõi.

17
New cards

set out

(phr v) bắt đầu thực hiện một mục tiêu cụ thể.

18
New cards

reaction

(n) phản ứng.

19
New cards

provoke

(v) khiêu khích, kích động (sự tức giận).

20
New cards

crawl

(v) bò, trườn.

21
New cards

second to none

(expr) tốt nhất, không ai bằng.

22
New cards

ordeal

(n) trải nghiệm khó khăn, thử thách khắc nghiệt.

23
New cards

GCSE

(abbr) kỳ thi tốt nghiệp trung học tại Anh và Xứ Wales.

24
New cards

adolescent

(n) thanh thiếu niên (đang tuổi dậy thì).

25
New cards

protest

(n) sự phản đối, sự phản kháng.

26
New cards

screech

(v) rít lên, gào thét (âm thanh chói tai).

27
New cards

bitter

(adj) cay đắng, tức giận và thất vọng.

28
New cards

take sb aback

(phr v) làm ai đó ngạc nhiên/ngỡ ngàng.

29
New cards

cheat death

(expr) thoát chết trong gang tấc.

30
New cards

bunch

(n) một nhóm người hoặc vật.

31
New cards

spotty

(adj) có nhiều mụn.

32
New cards

cyborg

(n) sinh vật nửa người nửa máy.

33
New cards

anthropologist

(n) nhà nhân chủng học.

34
New cards

hours on end

(expr) nhiều giờ liên tục.

35
New cards

interact

(v) tương tác.

36
New cards

virtually

(adv) hầu như, gần như.

37
New cards

breakthrough

(n) bước đột phá.

38
New cards

values

(pl n) các giá trị đạo đức.

39
New cards

miniature

(adj) nhỏ xíu, thu nhỏ.

40
New cards

plug (into)

(v) cắm điện vào ổ cắm.

41
New cards

groggy

(adj) choáng váng, xây xẩm mặt mày.

42
New cards

distance

(v) giữ khoảng cách, làm cho bớt liên quan.

43
New cards

unrivalled

(adj) không đối thủ, không gì sánh bằng.

44
New cards

traumatise

(v) gây sốc tâm lý, làm tổn thương tinh thần.

45
New cards

sign up (for sth)

(phr v) đăng ký (một khóa học hoặc hoạt động).

46
New cards

cut (sth) off

(phr v) ngắt, cắt (nguồn cung cấp điện, nước, điện thoại).

47
New cards

remark

(n) lời nhận xét, bình luận.

48
New cards

observation

(n) sự quan sát, lời nhận xét dựa trên những gì thấy/nghe.

49
New cards

defend

(v) bảo vệ, bào chữa.

50
New cards

blast

(v) chỉ trích dữ dội.

51
New cards

slam

(v) phê bình nghiêm khắc.

52
New cards

relate

(v) có liên quan, kết nối với ai đó.

53
New cards

morals

(pl n) tiêu chuẩn đạo đức.

54
New cards

ideal

(n) lý tưởng.

55
New cards

burden

(n) gánh nặng, điều lo lắng.

56
New cards

offend

(v) xúc phạm, làm ai đó buồn.

57
New cards

bother

(v) làm phiền, làm khó chịu.

58
New cards

resist

(v) cưỡng lại, kiềm chế.

59
New cards

thrill

(v) gây phấn khích, làm ai đó hồi hộp.

60
New cards

phishing

(n) hình thức lừa đảo qua mạng để lấy thông tin cá nhân.

61
New cards

unsuspecting

(adj) không nghi ngờ, không cảnh giác.

62
New cards

scam

(n) âm mưu bất chính để kiếm tiền, sự lừa đảo.

63
New cards

legitimate

(adj) hợp pháp, chính đáng.

64
New cards

valid

(adj) có hiệu lực, hợp lệ.

65
New cards

accessible

(adj) có thể tiếp cận, có thể sử dụng.

66
New cards

identity

(n) danh tính.

67
New cards

loan

(n) khoản vay.

68
New cards

max out

(expr) dùng hết hạn mức tiền có sẵn.

69
New cards

domain

(n) tên miền (địa chỉ web).

70
New cards

bring down

(phr v) làm ai đó mất quyền lực, hạ bệ.

71
New cards

cut in

(phr v) ngắt lời khi ai đó đang nói.

72
New cards

get back at

(phr v) trả thù, trả đũa ai đó.

73
New cards

stir up

(phr v) gây ra rắc rối, khơi dậy cảm giác tiêu cực.

74
New cards

take to

(phr v) bắt đầu thích ai đó hoặc cái gì đó.

75
New cards

revenge

(n) sự trả thù.

76
New cards

detractor

(n) người chỉ trích, người phản đối.

77
New cards

hat trick

(n) cú hat-trick (ba bàn thắng trong một trận đấu).

78
New cards

corrupt

(adj) tham nhũng, không trung thực.

79
New cards

under construction

(expr) đang trong quá trình xây dựng/hoàn thiện.

80
New cards

go blank

(expr) trống trơn, trắng xóa (màn hình).

81
New cards

in confidence

(expr) bí mật, không được tiết lộ cho người khác.

82
New cards

out of context

(expr) bị tách ra khỏi ngữ cảnh (dẫn đến hiểu sai).

83
New cards

on occasion

(expr) đôi khi, thỉnh thoảng.

84
New cards

at a guess

(expr) phỏng đoán, có lẽ là.

85
New cards

guts

(pl n) sự can đảm, bản lĩnh.

86
New cards

to sb’s face

(expr) thẳng mặt, trực tiếp với ai đó.

87
New cards

straight from the horse’s mouth

(expr) theo nguồn tin trực tiếp, tin cậy.

88
New cards

sing like a canary

(expr) khai hết ra, tiết lộ mọi bí mật.

89
New cards

painfully

(adv) cực kỳ (theo cách gây khó chịu hoặc đau lòng).

90
New cards

wouldn’t say boo to a goose

(expr) hiền lành, nhút nhát (đến mức không dám nói gì).

91
New cards

a little bird told me

(expr) nghe ngóng được từ một nguồn tin bí mật.

92
New cards

have a frog in one’s throat

(expr) bị khản giọng, nghẹn lời (do khô họng hoặc lo lắng).

93
New cards

cat’s got your tongue

(expr) lầm lì, không nói năng gì (thường dùng để hỏi khi ai đó im lặng).

94
New cards

install

(v) cài đặt (phần mềm).

95
New cards

itinerary

(n) lịch trình chuyến đi.

96
New cards

static

(adj) tĩnh, không thay đổi.

97
New cards

evolve

(v) phát triển, tiến hóa.

98
New cards

advent

(n) sự ra đời, sự xuất hiện.

99
New cards

a host of

(expr) một loạt, rất nhiều.

100
New cards

purist

(n) người theo chủ nghĩa thuần túy.

Explore top notes

note
Chapter 28: Forensic Psychiatry
Updated 1078d ago
0.0(0)
note
4.3 Sales forecasting
Updated 1327d ago
0.0(0)
note
Apush Review
Updated 681d ago
0.0(0)
note
Mongols
Updated 519d ago
0.0(0)
note
Pain Management
Updated 408d ago
0.0(0)
note
The Respiratory System
Updated 1083d ago
0.0(0)
note
Chapter 28: Forensic Psychiatry
Updated 1078d ago
0.0(0)
note
4.3 Sales forecasting
Updated 1327d ago
0.0(0)
note
Apush Review
Updated 681d ago
0.0(0)
note
Mongols
Updated 519d ago
0.0(0)
note
Pain Management
Updated 408d ago
0.0(0)
note
The Respiratory System
Updated 1083d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
5A Vocab
53
Updated 1153d ago
0.0(0)
flashcards
US History Chapter 9 Review
36
Updated 1139d ago
0.0(0)
flashcards
E1 Ortho- Cervical
102
Updated 407d ago
0.0(0)
flashcards
Ism’s Vocab
59
Updated 401d ago
0.0(0)
flashcards
World Religions Q3 Content Test
164
Updated 1125d ago
0.0(0)
flashcards
5A Vocab
53
Updated 1153d ago
0.0(0)
flashcards
US History Chapter 9 Review
36
Updated 1139d ago
0.0(0)
flashcards
E1 Ortho- Cervical
102
Updated 407d ago
0.0(0)
flashcards
Ism’s Vocab
59
Updated 401d ago
0.0(0)
flashcards
World Religions Q3 Content Test
164
Updated 1125d ago
0.0(0)