Thẻ ghi nhớ: E10. Unit 9: Preserving the environment | Quizlet

5.0(1)
studied byStudied by 124 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:13 AM on 3/24/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

preserve = conserve = protect

bảo tồn, gìn giữ, bảo vệ

<p>bảo tồn, gìn giữ, bảo vệ</p>
2
New cards

disposal (n)

sự vứt bỏ

<p>sự vứt bỏ</p>
3
New cards

aquatic = marine (adj)

dưới nước, sống ở trong nước

<p>dưới nước, sống ở trong nước</p>
4
New cards

article (n)

bài báo

<p>bài báo</p>
5
New cards

chemical (n)/ (adj)

hóa chất, hóa học

<p>hóa chất, hóa học</p>
6
New cards

confuse (v)

làm lẫn lộn, nhầm lẫn

<p>làm lẫn lộn, nhầm lẫn</p>
7
New cards

confusion (n)

sự lẫn lộn, nhầm lẫn

<p>sự lẫn lộn, nhầm lẫn</p>
8
New cards

consumption (n)

sự tiêu thụ, tiêu dùng

<p>sự tiêu thụ, tiêu dùng</p>
9
New cards

contaminate (v)

làm bẩn, làm ô nhiễm

<p>làm bẩn, làm ô nhiễm</p>
10
New cards

damage (v)

làm hại, làm hỏng

<p>làm hại, làm hỏng</p>
11
New cards

deforestation (n)

sự phá rừng

<p>sự phá rừng</p>
12
New cards

degraded (adj)

giảm sút chất lượng

<p>giảm sút chất lượng</p>
13
New cards

deplete (v)

làm suy yếu, cạn kiệt

<p>làm suy yếu, cạn kiệt</p>
14
New cards

depletion (n)

sự suy yếu, cạn kiệt

<p>sự suy yếu, cạn kiệt</p>
15
New cards

destruction (n)

sự phá hủy, tiêu diệt

<p>sự phá hủy, tiêu diệt</p>
16
New cards

ecosystem (n)

hệ sinh thái

<p>hệ sinh thái</p>
17
New cards

editor (n)

biên tập viên

<p>biên tập viên</p>
18
New cards

fertilizer (n)

phân bón

<p>phân bón</p>
19
New cards

fossil fuel (n.phr)

nhiên liệu hóa thạch

<p>nhiên liệu hóa thạch</p>
20
New cards

global warming (n.phr)

sự nóng lên toàn cầu

<p>sự nóng lên toàn cầu</p>
21
New cards

greenhouse effect (n.phr)

hiệu ứng nhà kính

<p>hiệu ứng nhà kính</p>
22
New cards

influence (v,n)

ảnh hưởng, tác dụng

<p>ảnh hưởng, tác dụng</p>
23
New cards

inorganic (adj)

vô cơ

<p>vô cơ</p>
24
New cards

long-term (adj)

dài hạn, lâu dài

<p>dài hạn, lâu dài</p>
25
New cards

mass-media (n.phr)

truyền thông đại chúng

<p>truyền thông đại chúng</p>
26
New cards

polar ice melting

sự tan băng ở địa cực

<p>sự tan băng ở địa cực</p>
27
New cards

Pollute = Contaminate (v)

gây ô nhiễm

<p>gây ô nhiễm</p>
28
New cards

pollutant = contaminant (n)

chất/ yếu tố gây ô nhiễm

<p>chất/ yếu tố gây ô nhiễm</p>
29
New cards

pollution = contamination (n)

sự ô nhiễm

<p>sự ô nhiễm</p>
30
New cards

protection (n)

sự bảo vệ, che chở

<p>sự bảo vệ, che chở</p>
31
New cards

sewage (n)

nước thải

<p>nước thải</p>
32
New cards

solution to

(n) giải pháp, cách giải quyết cho

<p>(n) giải pháp, cách giải quyết cho</p>
33
New cards

vegetation (n)

cây cỏ, thực vật

<p>cây cỏ, thực vật</p>
34
New cards

vegetable

rau củ

<p>rau củ</p>
35
New cards

erosion (n)

sự xói mòn

<p>sự xói mòn</p>
36
New cards

industrial waste

rác thải công nghiệp

<p>rác thải công nghiệp</p>
37
New cards

stand for

đại diện cho / viết tắt của

<p>đại diện cho / viết tắt của</p>
38
New cards

get sb down = let sb down

khiến ai thất vọng

<p>khiến ai thất vọng</p>
39
New cards

drizzle (n)

mưa phùn

<p>mưa phùn</p>
40
New cards

extinct (adj)

tuyệt chủng

<p>tuyệt chủng</p>
41
New cards

endangered = threatened (adj)

có nguy cơ tuyệt chủng

<p>có nguy cơ tuyệt chủng</p>
42
New cards

tend to Vo

có xu hướng làm gì

<p>có xu hướng làm gì</p>
43
New cards

reduce = decrease = go down (v)

giảm

<p>giảm</p>
44
New cards

herbicide (n)

thuốc diệt cỏ

<p>thuốc diệt cỏ</p>
45
New cards

pesticide (n)

thuốc trừ sâu

<p>thuốc trừ sâu</p>
46
New cards

harsh = severe (adj)

khắc nghiệt, nghiêm trọng

<p>khắc nghiệt, nghiêm trọng</p>
47
New cards

resident = inhabitant = dweller

cư dân

<p>cư dân</p>
48
New cards

be furious with

giận dữ với

<p>giận dữ với</p>
49
New cards

spray

phun, xịt

<p>phun, xịt</p>
50
New cards

crop

vụ mùa

<p>vụ mùa</p>
51
New cards

soil

đất

<p>đất</p>
52
New cards

gradual = steady (adj)

chậm, dần dần
=slow

<p>chậm, dần dần <br>=slow</p>
53
New cards

habitat (n)

môi trường sống

<p>môi trường sống</p>
54
New cards

threat (n)

mối đe dọa

<p>mối đe dọa</p>
55
New cards

threaten to do sth

đe dọa làm gì

<p>đe dọa làm gì</p>
56
New cards

put sth down to sth

đổ lỗi cho
(They _ the error _ the new worker.)

<p>đổ lỗi cho<br>(They _ the error _ the new worker.)</p>
57
New cards

die out

tuyệt chủng

58
New cards

die down

giảm dần về số lượng, chết dần chết mòn

<p>giảm dần về số lượng, chết dần chết mòn</p>
59
New cards

fertile >< desert (area)

màu mỡ >< khô cằn

<p>màu mỡ &gt;&lt; khô cằn</p>
60
New cards

cause = lead to = result in

dẫn đến, gây ra

<p>dẫn đến, gây ra</p>
61
New cards

result from

là kết quả từ

<p>là kết quả từ</p>
62
New cards

deserted (adj)

(adj) hoang vắng, không người ở

<p>(adj) hoang vắng, không người ở</p>

Explore top flashcards