1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Call for
mời gọi,yêu cầu
Call up
gọi đi lính,gọi điện,nhắc lại kỉ niệm
Call on/in at sb’s house
ghé thăm nhà ai
Call off=cancel
huỷ bỏ
Call at
ghé thăm
Care about
Quan tâm,để ý tới
Care for
muốn,thích
Carry away
mang đi,phân phát
Carry on=go on
tiếp tục
Carry out
tiến hành,thực hiện
Carry off=Bring off
thành công,ẵm giải
Cry for
khóc vì
Cry for something
Kêu đói
Cry for joy
khóc vì vui
Cut st into
cắt vật gì thành
cut into
nói vào,xen vào
Cut back on/cut down on
cắt giảm (chỉ tiêu)
Cut in
cắt ngang
cut st out of st
cắt cái gì rời khỏi cái gì
cut off
cô lập,cách li,ngừng phục vụ
Catch on
trở nên phổ biến,nắm bắt kịp
Catch up with=keep up with=keep peace with
theo kịp ai,cái gì
Check in/out
làm thủ tục vào/ra
Check up
kiểm tra sức khoẻ
Clean out
Dọn sạch,lấy hết đi
Clean up
gọn gàng
Clear away
Lấy đi,mang đi
Clear up
làm sáng tỏ
Close down
phá sản,đóng cửa nhà máy
Close with
tới gần
Close about
vây lấy
Close in
tiến tới
close up
xích lại gần nhau
come to
lên tới
come over/ round = visit
thăm
Come round
hồi tỉnh
Come down
sụp đổ = collapse , giảm = reduce
come down to
là do
come up
đề cập đến , nhô lên , nhú lên
come up with
nảy ra,loé lên
come up against
đương đầu,đối mặt
come out
được xuất bản
come out with
tung ra sản phẩm
come about=happen
xảy ra,diễn ra
Come across
tình cờ gặp
Come apart
vỡ vụn
Come along to/on with
hoà hợp , tiến triển
Come into
thừa kế
Come off
thành công,long ra ,bong ra
Count on sb for st
Trông cậy vào ai
Cross out
gạch đi, xoá đi
Consign to
giao phó cho
Chew over = think over
nghĩ kĩ
Chance upon
tình cờ gặp