1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
education fair
hội chợ giáo dục
option
n. sự lựa chọn
optional
adj. tùy ý, tùy chọn
entrance exam
kì thi tuyển sinh
academic
adj. hàn lâm
academy
n. học viện
academics
n. các môn học ở trung/đại học
academician
n. học viên
vocational school
trường dạy nghề
mechanic
n. thợ máy, công nhân cơ khí
sensible
adj. có đầu óc xét đoán, không ngoan
sensitive
adj. nhạy cảm
senseless
adj, ngu dại, không hợp lí
sense
n. giác quan, cảm giác, ý thức
representative
n. người đại diện
school-lever
người vừa học xong mới ra trường
higher education
giáo dục đại học
qualification
n. bằng cấp, năng lực, chuyên môn
qualify
v. đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện
qualified
adj. đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ
graduation
n. sự tốt nghiệp
graduate
v/n. tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
specify
v. chỉ rõ, ghi rõ, xác định rõ
specific
adj. rõ ràng, cụ thể
specifics
n số nhiều. các chi tiết cụ thể
official
adj. chính thức
record
n. thành tích, kỷ lục, sự ghi lại
pursue
v. theo đuổi
education
n. sự giáo dục
educational
adj. thuộc về giáo dục
educated
adj. được đào tạo, có học thức
educative
adj. mang tính giáo dục
educator
n. giáo viên, giảng viên
educate
v. giáo dục, dạy học
expert
n/adj. chuyên gia, về mặt chuyên môn
formal
adj. chính thức, chính thống, trang trọng
informal
adj. không chính thống
degree
n. bằng cấp
depend
v. phụ thuộc, dựa vào
dependent
adj. phụ thuộc
dependence
n. sự phụ thuộc
independence
n. sự độc lập
independently
adv. một cách độc lập
job market
thị trường việc làm
apprenticeship
n. quá trình, thời gian học việc
apprentice
n. người học việc
hands-on
adj. thực tế, thực tiễn
experience
n. kinh nghiệm
wage
n. tiền công trả theo giờ
salary
n. tiền lương
cover
v. trang trải, bao phủ
living cost
sinh hoạt phí
institution
n. cơ quan, trụ sở cơ quan
educational journey
hành trình giáo dục
critical thinking skill
kỹ năng tư duy phản biện
profession
n. nghề nghiệp, trình độ cao
professional
adj/n. chuyên nghiệp, người chuyên nghiệp
brochure
n. tờ rơi quảng cáo
advertisement
n. quảng cáo
formal education
giáo dục chính quy
alternative
n/adj. sự lựa chọn thay thế; thay thế, khác
alternatively
adv. ngoài ra, cách khác
bachelor’s degree
bằng cử nhân
master’s degree
bằng thạc sĩ
doctorate
bằng tiến sĩ
biology
n. sinh học
present
v. trình bày, giới thiệu, tặng
presentation
n. bài thuyết trình, sự trình bày
presenter
n. người thuyết trình, dẫn chương trình
apply
v. nộp đơn, áp dụng
applicant
n. người nộp đơn
application
n. đơn xin, sự ứng dụng
immediate
adj. ngay lập tức
immediately
adv. ngay lập tức, tức thì
trade
n. nghề nghiệp
broad
adj. rộng, đa dạng
duration
n. khoảng thời gian
request
n. yêu cầu
six-form college
trường trung cho học sinh từ 16-19 tuổi
technical
adj. kỹ thuật
fee
n. học phí
attend
v. tham dự
make a decision
đưa ra quyết định
be glad to do sth
rất vui khi làm điều gì
get into university
đậu vào đại học
follow one’s dream
theo đuổi ước mơ
hope to do sth
hy vọng làm gì đó
regret doing sth
hối hận vì đã làm gì
regret to do sth
rất tiếc khi phải làm gì
make sb+adj
làm cho ai đó thế nào
make sb do sth
khiến cho ai đó làm gì
be proud of sb/sth
tự hào về ai/điều gì
help sb to do sth
giúp ai đó làm điều gì
choose to do sth
chọn làm điều gì
ask about sth
hỏi về điều gì
ask for sth
yêu cầu điều gì đó
make friends
kết bạn
manage to do sth
xoay xở để làm điều gì
have/gain an advantage over sb
có lợi thế hơn ai đó
when it comes to sth
khi nói đến điều gì