1/81
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abstract (adj)
trừu tượng
actually (adv)
thực sự, trên thực tế
adoption (n)
sự áp dụng, sự tiếp nhận
affordable (adj)
có giá phải chăng, vừa túi tiền
ancient (adj)
cổ, cổ đại
approach (n)
cách tiếp cận
assemble (v)
lắp ráp
augmented reality (np)
thực tế tăng cường (AR)
blood cell (np)
tế bào máu
capable of (adj)
có khả năng
store (v)
lưu trữ
novel (n)
tiểu thuyết
chronological sequence (np)
trình tự thời gian
circulatory system (np)
hệ tuần hoàn
cognitive researcher (np)
nhà nghiên cứu nhận thức
cognitive scientist (np)
nhà khoa học nhận thức
Colosseum (n)
Đấu trường La Mã
commonly (adv)
thông thường
associated with (phrase)
thường đi kèm với, thường liên quan đến
component (n)
thành phần, linh kiện
comprehension (n)
sự hiểu, sự lĩnh hội
controller (n)
bộ điều khiển
cutting-edge (adj)
tiên tiến, hiện đại nhất
digitally (adv)
bằng kỹ thuật số
durable (adj)
bền, bền bỉ
electrical conductivity (np)
tính dẫn điện
encase (v)
bao bọc, bọc lại
entirely (adv)
hoàn toàn, toàn bộ
equipment (n)
trang thiết bị
excessive (adj)
quá mức, thái quá
extract (v)
chiết xuất, khai thác
anti-glare screen (phrase)
màn hình chống chói
fiercely loyal (adj)
cực kỳ trung thành
financial (adj)
(thuộc) tài chính
flawless (adj)
hoàn hảo, không tì vết
fundamentally (adv)
về cơ bản, hoàn toàn
further exacerbate (phrase)
càng làm trầm trọng thêm
hail as (phrase)
được ca ngợi/tung hô như revolutionary (adj)
gadget (n)
thiết bị
high-quality (adj)
chất lượng cao
hurdle (n)
trở ngại, khó khăn
imagination (n)
trí tưởng tượng
imagine (v)
tưởng tượng
immersive (adj)
đắm chìm, mang tính trải nghiệm sâu
individual (n)
cá nhân
initial (adj)
ban đầu
integration (n)
sự tích hợp
investment (n)
sự đầu tư
jewelry (n)
đồ trang sức
kinesthetic (adj)
(thuộc) vận động, qua chuyển động
literature enthusiast (np)
người đam mê văn học
manipulate (v)
thao tác, điều khiển
merely (adv)
chỉ, đơn thuần
motion sickness (np)
chứng say chuyển động (khi dùng VR)
navigate (v)
điều hướng, đi qua
portable (adj)
có thể mang theo, di động, xách tay
precision (n)
độ chính xác
prohibitively expensive (phrase)
cực kỳ đắt đỏ (đắt đến mức không mua nổi)
prototyping (n)
việc tạo nguyên mẫu, sự thử nghiệm
rapid advancement (np)
sự tiến bộ nhanh chóng
reconstruct (v)
tái tạo, phục dựng lại
rely on (phr. v)
phụ thuộc vào
require (v)
yêu cầu, đòi hỏi
revolutionize (v)
cách mạng hóa
Rome (n)
thành Rome, La Mã
shrink down (phr. v)
thu nhỏ lại
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp
steel (n)
thép
tactile experience (np)
trải nghiệm xúc giác
touchscreen (n)
màn hình cảm ứng
transform (v)
biến đổi, chuyển đổi
two-dimensional (adj)
hai chiều (2D)
ubiquitous (adj)
có mặt ở khắp mọi nơi, phổ biến
underfunded (adj)
thiếu vốn, không được cấp đủ quỹ
undoubtedly (adv)
chắc chắn, không thể nghi ngờ
unprecedented (adj)
chưa từng có
convenience (n)
sự tiện lợi
virtual (adj)
ảo
virtual reality (np)
thực tế ảo (VR)
visual (adj)
(thuộc) thị giác, qua hình ảnh
visualize (v)
hình ảnh hóa, mường tượng
widespread (adj)
lan rộng, phổ biến