UNIT 1: FAMILY LIFE

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:51 PM on 9/12/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

benefit

n. lợi ích

2
New cards

bond

n. sự gắn bó, kết nối

3
New cards

breadwinner

n. người trụ cột đi làm nuôi gia đình

4
New cards

character

n. tính cách

5
New cards

cheer up

v. cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

6
New cards

damage

v. phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại

7
New cards

gratitude

n. sự biết ơn, lòng biết ơn

8
New cards

grocery

n. thực phẩm và hàng hoá

9
New cards

heavy lifting

n. mang vác nặng

10
New cards

homemaker

n. người nội trợ

11
New cards

laundry

n. quần áo, đồ giặt là

12
New cards

manner

n. tác phong, cách ứng xử

13
New cards

responsibility

n. trách nhiệm

14
New cards

routine

n. lệ thường, công việc hằng ngày

15
New cards

rubbish = garbage

n. rác rưởi, đồ bỏ đi, đồ thải

16
New cards

spotlessly

adv. không tì vết

17
New cards

strengthen

v. củng cố, làm mạnh thêm

18
New cards

support

n, v. ủng hộ, hỗ trợ

19
New cards

truthful

adj. trung thực

20
New cards

value

n. giá trị

21
New cards

washing-up

n. rửa chén bát

22
New cards

divide = split

v. phân chia

23
New cards

manage a home

quản lí nhà cửa, gia đình

24
New cards

raise children

nuôi dạy trẻ

25
New cards

earn/ make money

kiếm tiền

26
New cards

support family

hỗ trợ gia đình

27
New cards

household chores = home task = housework = home duty = household duty

việc nhà

28
New cards

equally

adv. bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều

29
New cards

equalize

v. làm bằng nhau/ ngang nhau

30
New cards

equality

n. sự bình đẳng

31
New cards

grocery

n. cửa hàng tạp hoá

32
New cards

groceries

n. hàng tạp hoá và thực phẩm phụ

33
New cards

litter

n. những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/lọ/lon… vứt bừa bãi ra nơi công cộng.

34
New cards

waste

n. những chất/ nguyên liệu/ vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lí)

35
New cards

responsible

adj. chịu trách nhiệm

36
New cards

appreciate

v. đánh giá đúng, cao, hiểu rõ giá trị

37
New cards

appreciation

n. sự cảm kích, sự đánh giá

38
New cards

appreciative

adj. biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi

39
New cards

appreciable

adj. đáng kể, tương đối

40
New cards

teenager

n. thanh thiếu niên

41
New cards

valuable

adj. có giá trị lớn, quý giá

42
New cards

invaluable

adj. vô giá

43
New cards

valueless

adj. không có giá trị

44
New cards

result

n. kết quả,

v. dẫn đến

45
New cards

survey

n. sự khảo sát

46
New cards

truthful

adj. thực, đúng sự thực

47
New cards

truth

n. sự thật, lẽ phải, chân lí

48
New cards

honest

adj. trung thực, thật thà, chân thật

49
New cards

dishonest

adj. không thành thật, không trung thực

50
New cards

honesty

n. tính chân thật, tính chân thật

51
New cards

respect

v/n. tôn trọng, kính trọng

52
New cards

respectful

adj. lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng

53
New cards

respectable

adj. đáng trọng, đáng kính, đứng đắn

54
New cards

respective

adj. riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị,…)

55
New cards

table manners

n. phép tắc ăn uống (cách ứng xử đúng đắn khi ăn với những người khác)

56
New cards

experience

n. kinh nghiệm, trải nghiệm

57
New cards

experienced

adj. có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

58
New cards

do the cooking - cook

v. nấu ăn, nấu nướng

59
New cards

help (sb) (to) do sth

giúp (ai đó) làm gì

60
New cards

help sb with sth

giúp ai đó với cái gì

61
New cards

divide sth into

chia cái gì thành

62
New cards

do the chores

làm việc nhà

63
New cards

shop for sth

mua sắm thứ gì

64
New cards

do the laundry

giặt đồ, giặt là

65
New cards

do the washing-up

rửa bát

66
New cards

put out

đổ rác, dập lửa

67
New cards

instead of

thay vì

68
New cards

pick up sb

pick up sth

đón ai đó

nhặt cái gì lên

69
New cards

ask sb to do sth

yêu cầu ai đó làm gì

70
New cards

take responsibility for sth

chịu trách nhiệm cho điều gì

71
New cards

try to do sth

try doing sth

cố gắng làm gì đó

thử làm gì đó

72
New cards

in addition = moreover = furthermore = besides

ngoài ra, bên cạnh đó

73
New cards

strengthen one’s bonds

củng cố mỗi quan hệ

74
New cards

all in all

nói chung, nhìn chung

75
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai đó làm gì

76
New cards

teach sb to do sth

dạy ai đó làm gì

77
New cards

take care of = look after

quan tâm, chăm sóc

78
New cards

grow up

lớn lên

79
New cards

agree with sb

đồng ý, đồng tình với ai đó

80
New cards

be useful for sth

có lợi, có ích cho cái gì

81
New cards

cheer sb up

cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên

82
New cards

carry on

tiếp tục

83
New cards

share sth with sb

chia sẻ cái gì với ai

84
New cards

make a list of

lập danh sách cái gì

85
New cards

at the end of sth

in the end

cuối của cái gì

cuối cùng

86
New cards

spend time doing sth

dành thời gian làm gì đó

87
New cards

prepare sb for sth

chuẩn bị cho cái gì

88
New cards

show respect to sb

tỏ sự kính trọng với ai

89
New cards

have a wealth of sth

có nhiều cái gì đó

90
New cards

crash sth into sth

đâm cái gì vào cái gì đó

91
New cards

be on business

đi công tác