1/90
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
benefit
n. lợi ích
bond
n. sự gắn bó, kết nối
breadwinner
n. người trụ cột đi làm nuôi gia đình
character
n. tính cách
cheer up
v. cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
damage
v. phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
gratitude
n. sự biết ơn, lòng biết ơn
grocery
n. thực phẩm và hàng hoá
heavy lifting
n. mang vác nặng
homemaker
n. người nội trợ
laundry
n. quần áo, đồ giặt là
manner
n. tác phong, cách ứng xử
responsibility
n. trách nhiệm
routine
n. lệ thường, công việc hằng ngày
rubbish = garbage
n. rác rưởi, đồ bỏ đi, đồ thải
spotlessly
adv. không tì vết
strengthen
v. củng cố, làm mạnh thêm
support
n, v. ủng hộ, hỗ trợ
truthful
adj. trung thực
value
n. giá trị
washing-up
n. rửa chén bát
divide = split
v. phân chia
manage a home
quản lí nhà cửa, gia đình
raise children
nuôi dạy trẻ
earn/ make money
kiếm tiền
support family
hỗ trợ gia đình
household chores = home task = housework = home duty = household duty
việc nhà
equally
adv. bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
equalize
v. làm bằng nhau/ ngang nhau
equality
n. sự bình đẳng
grocery
n. cửa hàng tạp hoá
groceries
n. hàng tạp hoá và thực phẩm phụ
litter
n. những mẩu rác nhỏ như giấy/chai/lọ/lon… vứt bừa bãi ra nơi công cộng.
waste
n. những chất/ nguyên liệu/ vật liệu không còn cần đến nữa và bị vứt bỏ (cần được xử lí)
responsible
adj. chịu trách nhiệm
appreciate
v. đánh giá đúng, cao, hiểu rõ giá trị
appreciation
n. sự cảm kích, sự đánh giá
appreciative
adj. biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
appreciable
adj. đáng kể, tương đối
teenager
n. thanh thiếu niên
valuable
adj. có giá trị lớn, quý giá
invaluable
adj. vô giá
valueless
adj. không có giá trị
result
n. kết quả,
v. dẫn đến
survey
n. sự khảo sát
truthful
adj. thực, đúng sự thực
truth
n. sự thật, lẽ phải, chân lí
honest
adj. trung thực, thật thà, chân thật
dishonest
adj. không thành thật, không trung thực
honesty
n. tính chân thật, tính chân thật
respect
v/n. tôn trọng, kính trọng
respectful
adj. lễ phép, kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
respectable
adj. đáng trọng, đáng kính, đứng đắn
respective
adj. riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị,…)
table manners
n. phép tắc ăn uống (cách ứng xử đúng đắn khi ăn với những người khác)
experience
n. kinh nghiệm, trải nghiệm
experienced
adj. có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
do the cooking - cook
v. nấu ăn, nấu nướng
help (sb) (to) do sth
giúp (ai đó) làm gì
help sb with sth
giúp ai đó với cái gì
divide sth into
chia cái gì thành
do the chores
làm việc nhà
shop for sth
mua sắm thứ gì
do the laundry
giặt đồ, giặt là
do the washing-up
rửa bát
put out
đổ rác, dập lửa
instead of
thay vì
pick up sb
pick up sth
đón ai đó
nhặt cái gì lên
ask sb to do sth
yêu cầu ai đó làm gì
take responsibility for sth
chịu trách nhiệm cho điều gì
try to do sth
try doing sth
cố gắng làm gì đó
thử làm gì đó
in addition = moreover = furthermore = besides
ngoài ra, bên cạnh đó
strengthen one’s bonds
củng cố mỗi quan hệ
all in all
nói chung, nhìn chung
encourage sb to do sth
khuyến khích ai đó làm gì
teach sb to do sth
dạy ai đó làm gì
take care of = look after
quan tâm, chăm sóc
grow up
lớn lên
agree with sb
đồng ý, đồng tình với ai đó
be useful for sth
có lợi, có ích cho cái gì
cheer sb up
cổ vũ ai, làm cho ai đó tươi tỉnh lên
carry on
tiếp tục
share sth with sb
chia sẻ cái gì với ai
make a list of
lập danh sách cái gì
at the end of sth
in the end
cuối của cái gì
cuối cùng
spend time doing sth
dành thời gian làm gì đó
prepare sb for sth
chuẩn bị cho cái gì
show respect to sb
tỏ sự kính trọng với ai
have a wealth of sth
có nhiều cái gì đó
crash sth into sth
đâm cái gì vào cái gì đó
be on business
đi công tác