1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
issue an order
ban hành sắc lệnh
promote
thúc đẩy
qualified volunteer
TNV có trình độ
cover
chi trả, bao gồm
varies
biến đổi
variable
dễ thay đổi
economy
nền kinh tế
economical
tiết kiệm
oversea = abroad
ở nước ngoài
get back on their feet
tự lập lại cuộc sống
live up to its promise
đáp ứng kì vọng
tough
khó khăn
competitive
mang tính cạnh tranh
willing to
sẵn sàng
bachelor’s degree
đại học
field
lĩnh vực
doctorage degree
tiến sĩ
absorb
hấp thụ
scatter
phân tán, rải rác
inhibit
ngăn chặn, cản trở
reflection
phản chiếu
encourage
thúc đẩy
insulation
vật liệu cách nhiệt
prevent heat loss
ngăn chặn mất nhiệt
transform
chuyển đổi
trap
giữ lại, bẫy
angle
góc
maximize
tối đa hoá
circulate
tuần hoàn
appliance
đồ gia dụng
require
yêu cầu
register
đăng kí
fill out
điền vào
obey the rule
tuân thủ quy định
guardian
người giám hộ
be entitled to
đc phép
be enrolled in
đc ghi danh
issued
phát hành
present
đưa ra, trình bày
operate
vận hành
stamp
đóng dấu
renew
gia hạn
charge a fine
thu phí phạt
overdue
quá hạn
privileges
quyền lợi
wholesome food = healthy food
đồ ăn lành mạnh
wholegrain
ngũ cốc nguyên hạt
be obese = be overweight
bị thừa cân
be responsible = be in charge of
có trách nhiệm
gain a good education = be educated
gduc tốt
physical education
môn thể dục
nutritious
bổ dưỡng
expert = specialist = professional
chuyên gia
be in moderate
sự điều độ
tuck shop = food kiosk
quầy bán đồ ăn vặt
junk food = fast food
đồ ăn nhanh
sugary
có đường
serving = portion
khẩu phần
boil
luộc
steam
hấp
bake
nướng bánh
grill
nướng thịt
stir-fry
xào
fry
chiên
uncooked food = raw food
thực phẩm sống
dressing = sauce
gia vị
eating habit = eating practice
thói quen ăn uống
headmaster = principal
hiệu trưởng
advertisement = publicity
quảng bá, quảng cáo
general public
công chúng
on offer = on sale
đc bày bán
in view of
because of
current concern
mối quan ngại hiện nay
it comes at no surprise
ko có gì đáng ngạc nhiên
attitude
thái độ
newspaper insert
phụ bản báo
brochure
tập sách báo
deliver = ship
giao đến
the majority of >< the minority of
phần lớn
be well aware
biết rõ
relise
nhận thấy
in the long run
về lâu dài
consider
cân nhắc
resort to
bất đắc dĩ phải dùng đến
take advantage of
tận dụng
court
sân thể thao