IV. VĐTL_Kéo giãn II[ghi âm trọng tâm]

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/173

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:28 AM on 3/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

174 Terms

1
New cards

Câu 1: Kỹ thuật năng lượng cơ (MET) được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào kể từ năm 1948?

A. Phẫu thuật chỉnh hình

B. Châm cứu (Acupuncture)

C. Nắn chỉnh xương (Osteopathy).

D. Vật lý trị liệu thần kinh

C. Nắn chỉnh xương (Osteopathy).

2
New cards

Câu 2: Hình thức co cơ nào được sử dụng chủ đạo trong kỹ thuật năng lượng (MET)?

A. Co cơ đẳng trương (Isotonic)

B. Co cơ đẳng trường nhẹ nhàng.

C. Co cơ lệch tâm (Eccentric)

D. Co cơ hướng tâm (Concentric)

B. Co cơ đẳng trường nhẹ nhàng.

3
New cards

Câu 3: MET giúp thư giãn thông qua hai cơ chế thần kinh chính ức chế tự sinh và _____?

A. ức chế cơ học

B. ức chế tương hổ (Reciprocal inhibition).

C. ức chế dẫn truyền

D. ức chế cảm giác

B. ức chế tương hổ (Reciprocal inhibition).

4
New cards

Câu 4: Trong kỹ thuật ức chế tương hổ (RI), để làm giãn một cơ bị căng, chúng ta cần kích hoạt nhóm cơ nào?

A. Nhóm cơ đồng vận

B. Nhóm cơ ổn định

C. Nhóm cơ đối vận (nhóm cơ đối diện).

D. Nhóm cơ trung gian

C. Nhóm cơ đối vận (nhóm cơ đối diện).

5
New cards

Câu 5: Khi áp dụng RI cho cơ tam đầu đùi (hamstrings) bị căng, nhóm cơ nào cần được kích hoạt?

A. Cơ tam đầu đùi

B. Cơ mông lớn

C. Cơ tứ đầu đùi (quads).

D. Cơ bụng chân

C. Cơ tứ đầu đùi (quads).

6
New cards

Câu 6: Nếu cơ nhị đầu cánh tay (biceps) bị căng, kỹ thuật RI yêu cầu bệnh nhân kích hoạt nào?

A. Cơ cánh tay quay

B. Cơ tam đầu cánh tay (triceps).

C. Cơ ngực lớn

D. Cơ lưng

B. Cơ tam đầu cánh tay (triceps).

7
New cards

Câu 7: Bệnh nhân nên sử dụng khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng khi thực hiện co cơ trong kỹ thuật MET?
A. 50%
B. 10%
C. 80%
D. 100%

B. 10%

8
New cards

Câu 8: Mục tiêu cốt lõi của kỹ thuật RItác động vào _____ thông qua việc tạo ra phản ứng đối nghịch?

A. Gân cơ

B. Cấu trúc xương

C. Hệ thần kinh (Mind).

D. Dây chằng

C. Hệ thần kinh (Mind).

9
New cards

Câu 9: Trước khi yêu cầu bệnh nhân co cơ trong RI, kỹ thuật viên nên đưa chi đến ngưỡng kháng trở rồi thực hiện thao tác gì?

A. Giữ nguyên vị trí

B. Ép mạnh thêm

C. Lùi lại một chút (back off slightly).

D. Xoay khớp nhanh

C. Lùi lại một chút (back off slightly).

10
New cards

Câu 10: Trong quá trình bệnh nhân co cơ duy trì, kỹ thuật viên cần nhắc nhở bệnh nhân thực hiện việc gì để hỗ trợ thư giãn?

A. Nín thở sâu

B. Nhắm mắt lại

C. Gồng toàn thân

D. Hít thở đều (không nín thở).

D. Hít thở đều (không nín thở).

11
New cards

Câu 11: Thi gian duy trì co cơ đẳng trường được đếm ngược trong ví d minh ha là bao nhiêu giây?
A. 3 giây
B.
6 giây
C. 10 giây
D. 15 giây

B. 6 giây ✓

12
New cards

Câu 12: Khi thực hiện RI cho cácvùng cổ bên phải bị căng (như cơ ức đòn chũm), bệnh nhân cần kích hoạt cơ ở phía bên nào?

A. Phía bên phải

B. Phía sau gáy

C. Phía bên trái.

D. Phía trước cổ

C. Phía bên trái.

13
New cards

Câu 13: Trong ví dụ kéo giãn cơ tam đầu đùi, bệnh nhân được hướng dẫn kéo bàn chântoàn bộ chân về hướng nào?

A. Về phía mặt hoặc vai của bệnh nhân.

B. Về phía sàn nhà

C. Về phía đối diện

D. Về phía người điều trị

A. Về phía mặt hoặc vai của bệnh nhân.

14
New cards

Câu 14: Sự khác biệt chính giữa PNF truyền thống và RI là gì?

A. PNF truyền thống nhẹ nhàng hơn RI

B. PNF truyền thống tác động vào bị căng, còn RI tác động vào cơ đối diện.

C. RI sử dụng lực mạnh hơn PNF

D. RI chỉ dùng cho chi trên, PNF dùng cho chi dưới

B. PNF truyền thống tác động vào cơ bị căng, còn RI tác động vào cơ đối diện.

15
New cards

Câu 15: Sau khi kết thúc giai đoạn co cơ và bệnh nhân thở ra, bước tiếp theo trong quy trình MET là gì?

A. Cho bệnh nhân nghỉ ngơi hoàn toàn

B. Đưa chi đến tầm vận động mới xa hơn (kéo giãn thêm).

C. Yêu cầu bệnh nhân co cơ lại ngay lập tức

D. Kết thúc buổi điều trị

B. Đưa chi đến tầm vận động mới xa hơn (kéo giãn thêm).

16
New cards

Câu 16: Khi thực hiện kỹ thuật RI, người điều trị cần đặt tay cố định (brace) ở vị trí nào so với hướng chuyển động của bệnh nhân?

A. Ở cùng phía với hướng chuyển động

B. Ở phía đối diện để tạo lực kháng lại hướng chuyển động.

C. Ở khớp phía trên

D. Ở khớp phía dưới

B. Ở phía đối diện để tạo lực kháng lại hướng chuyển động.

17
New cards

Câu 17: Kỹ thuật MET được mô tả tương tự như các kỹ thuật thư giãn cơ nào?

A. Kéo - thả và nghỉ ngơi

B. Gập - duỗi và xoay

C. Co - nghỉ (contract-relax) và giữ - nghỉ (hold-relax).

D. Nhấn - giữ và thả lỏng

C. Co - nghỉ (contract-relax) và giữ - nghỉ (hold-relax).

18
New cards

Câu 18: Để ức chế cơ tam đầu đùi bằng kỹ thuật RI, ngoài cơ tứ đầu, nhóm cơ nào khác cũng được kích hoạt?

A. Các cơ gập hông (hip flexors).

B. Các cơ duỗi hông

C. Các cơ khép đùi

D. Các cơ xoay ngoài đùi

A. Các cơ gập hông (hip flexors).

19
New cards

Câu 19: Tại sao MET được coi là hình thức trị liệu bằng tay an toàn?

A. Vì nó không sử dụng thuốc

B. Vì nó sử dụng lực co cơ nhẹ nhàng của chính bệnh nhân.

C. Vì nó do bác sĩ thực hiện

D. Vì nó không tác động vào khớp

B. Vì nó sử dụng lực co cơ nhẹ nhàng của chính bệnh nhân.

20
New cards

Câu 20: Kết quả của việc 'đánh lừa hệ thần kinh' trong kỹ thuật RI là gì?

A. Tăng cường sức mạnh cơ bắp

B. Làm mất kích hoạt (deactivate) sự căng cứng của nhóm mục tiêu.

C. Làm tê liệt tạm thời dây thần kinh

D. Tăng phản xạ gân xương

B. Làm mất kích hoạt (deactivate) sự căng cứng của nhóm cơ mục tiêu.

21
New cards

Câu 21: Mục đích chính của việc kiểm tra bao khớp trước khi kéo giãn là gì?

A. Để kiểm tra sức mạnh cơ

B. Để xác định bao khớp bị ngắn, bị rút hay hạn chế độ di động hay không.

C. Để đo chiều dài chi

D. Để kiểm tra cảm giác da

B. Để xác định bao khớp có bị ngắn, bị rút hay hạn chế độ di động hay không.

22
New cards

Câu 22: Trong kỹ thuật kiểm tra bao khớp cổ tay, tay người bệnh nên ở tư thế nào?

A. Duỗi thẳng các ngón tay

B. Nắm chặt bàn tay

C. Nghỉ trên bàn, cổ tay trung tínhcác ngón tay nắm nhẹ.

D. Treo thõng xuống mép bàn

C. Nghỉ trên bàn, cổ tay trung tính và các ngón tay nắm nhẹ.

23
New cards

Câu 23: Khi kiểm tra độ di động bao khớp (tách khớp), vị trí đặt tay của người điều trị như thế nào?

A. Hai tay nắm chặt cổ tay bệnh nhân

B. Một tay giữ chặt đầu gần, một tay nắm đầu xa để tách hai mặt khớp.

C. Hai tay đan vào nhau

D. Một tay giữ vai, một tay giữ bàn tay

B. Một tay giữ chặt đầu gần, một tay nắm đầu xa để tách hai mặt khớp.

24
New cards

Câu 24: Để kiểm tra bao khớp phía trước của cổ tay, người điều trị cần thực hiện động tác gì?

A. Kéo giãn cổ tay về phía sau

B. Đẩy xương cổ tay ra phía sau

C. Kéo nhẹ xương cổ tay ra sau đó đẩy xương cổ tay ra phía trước.

D. Xoay tròn cổ tay

C. Kéo nhẹ xương cổ tay ra sau đó đẩy xương cổ tay ra phía trước.

25
New cards

Câu 25: Để kiểm tra bao khớp phía sau của cổ tay, tư thế tay của người bệnh nên như thế nào?

A. Bàn tay úp hoàn toàn

B. Bàn tay ngửa hoàn toàn.

C. Bàn tay nghiêng về phía trụ

D. Bàn tay nắm chặt

B. Bàn tay ngửa hoàn toàn.

26
New cards

Câu 26: Trong kỹ thuật nắn chỉnh khớp (manipulation), khớp được đẩy ra khỏi giới hạn nào?

A. Giới hạn đau

B. Giới hạn giải phẫu

C. Giới hạn sinh lý bình thường.

D. Giới hạn bệnh lý

C. Giới hạn sinh lý bình thường.

27
New cards

Câu 27: Để kiểm tra độ di động phục vụ cho cử động nghiêng quay, người điều trị trượt hàng xương cổ tay về phía nào?

A. Về phía quay

B. Về phía gan tay

C. Về phía trụ.

D. Về phía mu tay

C. Về phía trụ.

28
New cards

Câu 28: Để kiểm tra bao khớp phía bên quay, người điều trị cần đặt bàn tay bệnh nhân ở tư thế nào?

A. Bàn tay ngửa lên

B. Bàn tay trung tính

C. Bàn tay úp xuống (sấp).

D. Bàn tay nắm lại

C. Bàn tay úp xuống (sấp).

29
New cards

Câu 29: Nếu người bệnh bị thiếu độ di động bao khớp, người điều trị thường thực hiện di động khớp từ độ mấy đến độ mấy?

A. Từ độ 1 đến độ 2

B. Từ độ 3 đến độ 5

C. Từ độ 1 đến độ 4.

D. Chỉ thực hiện độ 5

C. Từ độ 1 đến độ 4.

30
New cards

Câu 30: Kỹ thuật kiểm tra khớp trụ quay dưới mặt ngửa cẳng tay được thực hiện như thế nào?

A. Một tay giữ xương quay, một tay đẩy xương trụ lên

B. Một tay giữ xương trụ, một tay đẩy xương quay xuống.

C. Hai tay xoay ngược chiều nhau

D. Kéo giãn hai xương ra xa nhau

B. Một tay giữ xương trụ, một tay đẩy xương quay xuống.

31
New cards

Câu 31: Tình trạng co rút màng gian cốt ảnh hưởng trực tiếp đến những cử động nào của cẳng tay?

A. Gập và duỗi khuỷu

B. Gập và duỗi cổ tay

C. Cử động quay sấp và quay ngửa cẳng tay.

D. Nghiêng quay và nghiêng trụ

C. Cử động quay sấp và quay ngửa cẳng tay.

32
New cards

Câu 32: Trong kỹ thuật di động màng gian cốt, việc đẩy màng ra phía trước giúp tăng cử động nào?

A. Quay ngửa

B. Gập khuỷu

C. Quay sấp.

D. Duỗi khuỷu

C. Quay sấp.

33
New cards

Câu 33: Trong kỹ thuật di động màng gian cốt, việc kéo màng ra phía sau giúp tăng cử động nào?

A. Quay sấp

B. Gập cổ tay

C. Quay ngửa.

D. Duỗi cổ tay

C. Quay ngửa.

34
New cards

Câu 34: Kỹ thuật di động mô mềm bằng tay nhằm mục đích gì?

A. Tăng sức mạnh cơ bắp

B. Tăng khả năng giãn dài củathay đổi cấu trúc cân cơ.

C. Làm cứng khớp

D. Giảm tuần hoàn máu

B. Tăng khả năng giãn dài của cơ và thay đổi cấu trúc cân cơ.

35
New cards

Câu 35: Ba kỹ thuật chính trong di động mô mềm được nhắc đến là gì?

A. Châm cứu, bấm huyệt, xông hơi

B. Xoa bóp, giải phóng cân mạc trị liệu điểm kích hoạt (trigger point).

C. Kéo giãn, tập mạnh cơ, tập thăng bằng

D. Nhiệt trị liệu, điện trị liệu, thủy trị liệu

B. Xoa bóp, giải phóng cân mạc và trị liệu điểm kích hoạt (trigger point).

36
New cards

Câu 36: Điểm kích hoạt (trigger point) thường có biểu hiện như thế nào khi sờ nắn?

A. Là một vùng mềm nhũn

B. Là một điểm gồ lên, u lên trên cơ.

C. Là một vùng lạnh hơn xung quanh

D. Là một vết lõm sâu

B. Là một điểm gồ lên, u lên trên cơ.

37
New cards

Câu 37: Nguyên tắc khi tác động lực vào điểm kích hoạt là gì?

A. Xoa nhẹ trên bề mặt da

B. Ấn sâu xuống theo phương thẳng đứng sau đó thực hiện day.

C. Kéo da sang hai bên

D. Vỗ nhẹ liên tục

B. Ấn sâu xuống theo phương thẳng đứng sau đó thực hiện day.

38
New cards

Câu 38: Sự khác biệt về tốc độ và độ sâu giữa xoa bóp và giải phóng cân mạc là gì?

A. Giải phóng cân mạc nhanh hơn và nông hơn

B. Hai kỹ thuật có tốc độ và độ sâu như nhau

C. Giải phóng cân mạc thực hiện với tốc độ chậm tác động sâu hơn xoa bóp.

D. Xoa bóp chậm hơn và sâu hơn

C. Giải phóng cân mạc thực hiện với tốc độ chậm và tác động sâu hơn xoa bóp.

39
New cards

Câu 39: Triệu chứng ngứa hoặc tê râm ran sau tổn thương thần kinh ngoại biên thường báo hiệu điều gì?

A. Dây thần kinh bị đứt hoàn toàn

B. Nhiễm trùng vết thương

C. Dây thần kinh đang trong quá trình lành thương.

D. Tình trạng bệnh nặng thêm

C. Dây thần kinh đang trong quá trình lành thương.

40
New cards

Câu 40: Mục đích của kỹ thuật di động thần kinh là gì?

A. Làm tăng sức mạnh dẫn truyền thần kinh

B. Giải phóng sự kết dính hoặc mô sẹo xung quanh màng não và rễ thần kinh.

C. Làm tê liệt dây thần kinh để giảm đau

D. Kích thích mọc thêm dây thần kinh mới

B. Giải phóng sự kết dính hoặc mô sẹo xung quanh màng não và rễ thần kinh.

41
New cards

Câu 41: Tư thế để kéo giãn dây thần kinh giữa (Median nerve) gồm những yếu tố nào?
A. Khép vai, gập khuỷu, gập cổ tay
B. Giang vai 90°, duỗi khuỷu hoàn toàn, duỗi cổ tay tối đa nghiêng cổ sang bên đối diện
C. Giang vai, duỗi khuỷu, gập cổ tay
D. Giang vai, gập khuỷu, duỗi cổ tay

B. Giang vai 90°, duỗi khuỷu hoàn toàn, duỗi cổ tay tối đa và nghiêng cổ sang bên đối diện

42
New cards

Câu 42: Trong bài tập động dây thần kinh giữa chủ động, việc gập duỗi khuỷu kết hợp với tư thế nào ở đầu?

A. Gập đầu về phía trước

B. Xoay đầu sang cùng bên

C. Nghiêng đầu sang bên đối diện.

D. Giữ đầu thẳng

C. Nghiêng đầu sang bên đối diện.

43
New cards

Câu 43: Tư thế kéo giãn dây thần kinh quay (Radial nerve) bao gồm những gì?

A. Giang vai, duỗi khuỷu, duỗi cổ tay, ngửa cẳng tay

B. Giang vai, duỗi khuỷu, gập cổ tay, nghiêng trụ và xoay trong cánh tay tối đa.

C. Khép vai, gập khuỷu, gập cổ tay

D. Giang vai, gập khuỷu, ngửa cẳng tay

B. Giang vai, duỗi khuỷu, gập cổ tay, nghiêng trụ và xoay trong cánh tay tối đa.

44
New cards

Câu 44: Để tăng độ căng khi kéo giãn dây thần kinh quay, người bệnh nên làm gì với cổ?

A. Cúi gập cổ

B. Ngửa cổ ra sau

C. Nghiêng cổ sang bên đối diện.

D. Nghiêng cổ sang cùng bên

C. Nghiêng cổ sang bên đối diện.

45
New cards

Câu 45: Tư thế kéo giãn dây thần kinh trụ (Ulnar nerve) bao gồm những gì?
A. Giang vai, duỗi khuỷu, sấp cẳng tay
B. Giang vai 90°, gập khuỷu 90°, quay sấp cẳng tay tối đa duỗi cổ tay về phía quay
C. Khép vai, duỗi khuỷu, ngửa cẳng tay
D. Giang vai, gập khuỷu, gập cổ tay

B. Giang vai 90°, gập khuỷu 90°, quay sấp cẳng tay tối đa và duỗi cổ tay về phía quay

46
New cards

Câu 46: Thử nghiệm kéo giãn dây thần kinh đùi (Femoral nerve) được thực hiện ở tư thế nào?

A. Nằm ngửa, gập hông, gập gối

B. Nằm sấp, kê gối dưới đùi, duỗi hông và gập gối tối đa.

C. Ngồi xổm

D. Đứng thẳng

B. Nằm sấp, kê gối dưới đùi, duỗi hông và gập gối tối đa.

47
New cards

Câu 47: Tư thế kéo giãn dây thần kinh tọa (Sciatic nerve) yêu cầu phối hợp các cử động nào?

A. Duỗi gối, duỗi hông, duỗi mặt lòng cổ chân

B. Gập gối, gập hông, gập mặt lưng cổ chân

C. Duỗi gối, gập hông, gập mặt lưng cổ chân và hơi xoay trong chân.

D. Duỗi gối, duỗi hông, xoay ngoài chân

C. Duỗi gối, gập hông, gập mặt lưng cổ chân và hơi xoay trong chân.

48
New cards

Câu 48: Bài tập 'Nắm - Mở - Duỗi' bàn tay thường được chỉ định cho hội chứng nào?

A. Hội chứng ống cổ tay.

B. Hội chứng De Quervain

C. Hội chứng khuỷu tay tennis

D. Hội chứng ống trụ

A. Hội chứng ống cổ tay.

49
New cards

Câu 49: Chỉ định chung của kỹ thuật kéo giãn là gì?

A. Khi khớp bị lỏng lẻo

B. Khi có viêm cấp tính

C. Khi tầm vận động (ROM) bị giới hạn do co ngắn mô mềm, kết dính hoặc mô sẹo.

D. Khi gãy xương chưa liền

C. Khi tầm vận động (ROM) bị giới hạn do co ngắn mô mềm, kết dính hoặc mô sẹo.

50
New cards

Câu 50: Nguyên tắc quan trọng khi thực hiện di động sẹo là gì?

A. Chỉ xoa nhẹ trên bề mặt da

B. Phải ấn sâu đi chậm để tách sự kết dính, không chỉ lướt trên bề mặt da.

C. Thực hiện thật nhanh và mạnh

D. Dùng dụng cụ cạo gió lên vết sẹo

B. Phải ấn sâu và đi chậm để tách sự kết dính, không chỉ lướt trên bề mặt da.

51
New cards

Câu 51: Tại sao không nên vào trực tiếp lên vết sẹo lồi?

A. Vì gây đau cho bệnh nhân

B. Vì làm vết sẹo bị rách

C. Vì có thể kích thích làm sẹo phát triển to hơn.

D. Vì không có tác dụng gì

C. Vì có thể kích thích làm sẹo phát triển to hơn.

52
New cards

Câu 52: Chống chỉ định di động sẹo khi vết sẹo có tình trạng gì?

A. Sẹo đã lành hoàn toàn

B. Sẹo bị co rút

C. Đang chảy mủ, chảy dịch hoặc chưa lành miệng.

D. Sẹo bị dính

C. Đang chảy mủ, chảy dịch hoặc chưa lành miệng.

53
New cards

Câu 53: Tại sao lỏng lẻo khớp chống chỉ định của kỹ thuật kéo giãn?

A. Vì làm bệnh nhân khó chịu

B. Vì kéo giãn sẽ làm khớp mất ổn định thêm, gây nguy hiểm cho người bệnh.

C. Vì không hiệu quả

D. Vì làm tăng tầm vận động quá mức

B. Vì kéo giãn sẽ làm khớp mất ổn định thêm, gây nguy hiểm cho người bệnh.

54
New cards

Câu 54: Tại sao sự hiện diện của khối xương (chồi xương) gây giới hạn ROM chống chỉ định kéo giãn?

A. Vì chồi xương sẽ gãy

B. Vì đây là giới hạn cơ học, việc cố ép sẽ gây đau và tổn thương không tăng được tầm vận động.

C. Vì làm mòn sụn khớp

D. Vì gây viêm nhiễm

B. Vì đây là giới hạn cơ học, việc cố ép sẽ gây đau và tổn thương mà không tăng được tầm vận động.

55
New cards

Câu 55: Trong trường hợp bệnh nhân có dụng cụ kết hợp xương gây hạn chế cử động, khi nào mới nên tiếp tục kéo giãn?

A. Ngay sau khi mổ kết hợp xương

B. Sau khi vết mổ lành da

C. Sau khi người bệnh đã phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ đó (thường sau 6 tháng đến 1 năm).

D. Bất cứ lúc nào bệnh nhân muốn

C. Sau khi người bệnh đã phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ đó (thường sau 6 tháng đến 1 năm).

56
New cards

Câu 56: Tại sao không được kéo giãn khi bệnh nhân mới gãy xương và liền xương chưa hoàn chỉnh?

A. Để tránh đau cho bệnh nhân

B. Để tránh nguy cơ làm gãy lại hoặc di lệch ổ gãy.

C. Vì cơ bắp đang yếu

D. Vì khớp bị cứng

B. Để tránh nguy cơ làm gãy lại hoặc di lệch ổ gãy.

57
New cards

Câu 57: Nguy cơ nào xảy ra khi đặt ổ gãy ngay tại mép bàn (điểm tựa) để tập vận động?

A. Làm bệnh nhân khó chịu

B. Làm trầy xước da

C. Làm di lệch ổ gãy hoặc bung nẹp/đinh đã cố định.

D. Làm giảm tuần hoàn máu

C. Làm di lệch ổ gãy hoặc bung nẹp/đinh đã cố định.

58
New cards

Câu 58: Tại sao tình trạng viêm cấp tính (sưng, nóng, đỏ, đau) là chống chỉ định kéo giãn?

A. Vì bệnh nhân không chịu hợp tác

B. Vì kéo giãn sẽ làm tăng phản ứng viêm gây tổn thương mô đang nhạy cảm.

C. Vì thuốc kháng viêm chưa có tác dụng

D. Vì kỹ thuật viên khó thực hiện

B. Vì kéo giãn sẽ làm tăng phản ứng viêm và gây tổn thương mô đang nhạy cảm.

59
New cards

Câu 59: Khi gặp bệnh nhân có khối máu tụ hoặc chèn ép khoang, thái độ xử trí đúng là gì?

A. Thực hiện kéo giãn nhẹ nhàng

B. Chườm nóng rồi kéo giãn

C. Không kéo giãn và phải chuyển đi cấp cứu hoặc giải quyết khối máu tụ trước.

D. Massage tan khối máu tụ

C. Không kéo giãn và phải chuyển đi cấp cứu hoặc giải quyết khối máu tụ trước.

60
New cards

Câu 60: Trường hợp nào mô mềm bị co ngắn nhưng không cần kéo giãn?

A. Khi bệnh nhân cảm thấy đau

B. Khi sự co ngắn đó mang lại sự ổn định khớp cần thiết hoặc giúp bệnh nhân yếu liệt thực hiện được chức năng sinh hoạt.

C. Khi kỹ thuật viên thấy không cần thiết

D. Khi bệnh nhân đã lớn tuổi

B. Khi sự co ngắn đó mang lại sự ổn định khớp cần thiết hoặc giúp bệnh nhân yếu liệt thực hiện được chức năng sinh hoạt.

61
New cards

Câu 61: Yếu tố 'thẳng trục' (alignment) trong kéo giãn có vai trò gì?

A. Giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái hơn

B. Ngăn ngừa cử động thay thế để đạt được sự kéo giãn tối đa lên nhóm cơ mục tiêu.

C. Giúp kỹ thuật viên đỡ mỏi tay

D. Tăng tính thẩm mỹ của bài tập

B. Ngăn ngừa cử động thay thế để đạt được sự kéo giãn tối đa lên nhóm cơ mục tiêu.

62
New cards

Câu 62: Ví dụ về sự mất thẳng trục khi kéo giãn cơ lưng rộng là gì?

A. Bệnh nhân đứng thẳng lưng

B. Bệnh nhân hít thở sâu

C. Bệnh nhân bị khom người khi thực hiện cử động duỗi vai lên cao.

D. Bệnh nhân xoay vai ra ngoài

C. Bệnh nhân bị khom người khi thực hiện cử động duỗi vai lên cao.

63
New cards

Câu 63: Cử động thay thế thường gặp khi kéo giãn cơ tam đầu đùi không cố định chậu là gì?

A. Lưng bị gập

B. Chậu bị xoay theo cử động của chân.

C. Đầu gối bị gập

D. Cổ chân bị duỗi

B. Chậu bị xoay theo cử động của chân.

64
New cards

Câu 64: Kỹ thuật 'giữ - nghỉ' (hold-relax) dựa trên nguyên lý thần kinh cơ nào?

A. Ức chế tương hổ

B. Phản xạ duỗi

C. Ức chế tự thân sau khi co cơ đẳng trường.

D. Phản xạ gân xương

C. Ức chế tự thân sau khi co cơ đẳng trường.

65
New cards

Câu 65: Tại sao việc khởi động làm ấm và kéo giãn trước khi tập luyện cường độ cao lại quan trọng?

A. Để tăng thành tích thi đấu

B. Để giảm cân

C. Để ngăn ngừa hoặc giảm nguy cơ chấn thương cơ xương khớp.

D. Để tăng kích thước cơ bắp

C. Để ngăn ngừa hoặc giảm nguy cơ chấn thương cơ xương khớp.

66
New cards

Câu 66: Thành phần 'cường độ' trong kéo giãn nên được điều chỉnh như thế nào?

A. Luôn ở mức tối đa

B. Phải phù hợp với ngưỡng chịu đựng của bệnh nhân, tránh gây đau nhói cấp tính.

C. Càng mạnh càng tốt

D. Phải gây đau mới có hiệu quả

B. Phải phù hợp với ngưỡng chịu đựng của bệnh nhân, tránh gây đau nhói cấp tính.

67
New cards

Câu 67: Tình trạng 'bàn tay rũ' hoặc 'bàn chân rũ' do liệt mềm bậc 0-1 nên được tập vận động loại nào?

A. Kéo giãn mạnh

B. Vận động chủ động

C. Vận động thụ động phù hợp, không được đè ra kéo giãn.

D. Tập kháng trở

C. Vận động thụ động phù hợp, không được đè ra kéo giãn.

68
New cards

Câu 68: Khi di động sẹo, nên thực hiệnvị trí nào so với vết sẹo?

A. Chỉ thực hiện trên bề mặt sẹo

B. Thực hiệnhai bên của vết sẹo.

C. Thực hiện ở vùng da lành xa vết sẹo

D. Không chạm vào vùng da xung quanh

B. Thực hiện ở hai bên của vết sẹo.

69
New cards

Câu 69: Dấu hiệu nào cho thấy dây thần kinh đang bị kéo căng hết mức trong bài tập Median nerve (dây thần kinh giữa)?

A. Đau nhói tại vai

B. Cảm giác căng tê lan dọc theo cánh tay đến các ngón tay 1, 2, 3.

C. Tê ở ngón út

D. Mỏi cơ vùng cổ

B. Cảm giác căng tê lan dọc theo cánh tay đến các ngón tay 1, 2, 3.

70
New cards

Câu 70: Trong di động thần kinh, kỹ thuật 'trượt' (sliding) khác 'căng' (tensioning) ở điểm nào?

A. Kỹ thuật trượt gây đau hơn

B. Kỹ thuật trượt phối hợp cử động các khớp để dây thần kinh di chuyển không làm tăng áp lực căng tối đa.

C. Kỹ thuật căng nhẹ nhàng hơn

D. Kỹ thuật trượt chỉ dùng cho chi dưới

B. Kỹ thuật trượt phối hợp cử động các khớp để dây thần kinh di chuyển mà không làm tăng áp lực căng tối đa.

71
New cards

Câu 71: Tại sao cần kiểm tra phim X-quang trước khi tập vận động cho bệnh nhân gãy xương?

A. Để xem xương đã can chưa

B. Để xác định chính xác vị trí gãy, tránh tạo điểm tựa gây di lệch ổ gãy khi tập.

C. Để lưu hồ sơ bệnh án

D. Để giải thích cho người nhà

B. Để xác định chính xác vị trí gãy, tránh tạo điểm tựa gây di lệch ổ gãy khi tập.

72
New cards

Câu 72: Thủ thuật nào được dùng để kiểm tra độ di động của hàng xương cổ tay về phía trụ?

A. Gập mạnh cổ tay

B. Xoay tròn cổ tay

C. Tách nhẹ khớp rồi đẩy trượt hàng xương cổ tay về phía trụ.

D. Kéo giãn ngón tay cái

C. Tách nhẹ khớp rồi đẩy trượt hàng xương cổ tay về phía trụ.

73
New cards

Câu 73: Màng gian cốt nằm giữa hai xương nào ở cẳng tay?

A. Xương quay và xương cánh tay

B. Xương trụ và xương cánh tay

C. Xương quay và xương trụ.

D. Xương thuyền và xương nguyệt

C. Xương quay và xương trụ.

74
New cards

Câu 74: Trong kỹ thuật di động mô mềm, áp lực bàn tay cần được duy trì như thế nào?

A. Ấn mạnh rồi thả lỏng ngay

B. Thay đổi liên tục

C. Duy trì áp lực hoặc vuốt chậm sâu.

D. Vỗ nhẹ trên da

C. Duy trì áp lực hoặc vuốt chậm sâu.

75
New cards

Câu 75: Mục tiêu của việc 'tách rời hai mặt khớp' trong kiểm tra bao khớp là gì?

A. Để tạo tiếng kêu rắc rắc

B. Để xem hai mặt khớp có độ rời hay bị rút quá mức không thể tách được.

C. Để làm giãn dây chằng

D. Để tăng sức mạnh cơ

B. Để xem hai mặt khớp có độ rời hay bị rút quá mức không thể tách được.

76
New cards

Câu 76: Khi thực hiện kéo giãn thần kinh trụ, cảm giác căng thường xuất hiện ở vùng nào?

A. Vùng ngón cái và ngón trỏ

B. Vùng vai và cổ

C. Vùng mặt trong khuỷu tayngón 4, 5.

D. Vùng mặt ngoài cánh tay

C. Vùng mặt trong khuỷu tay và ngón 4, 5.

77
New cards

Câu 77: Tại sao bệnh nhân bị bỏng vùng ngực thường có xu hướng co rút tư thế?

A. Do thói quen xấu

B. Vì sẹo bỏng có xu hướng co lại, kéo vai và ngực gập về phía trước.

C. Do đau cơ lưng

D. Do yếu cơ ngực

B. Vì sẹo bỏng có xu hướng co lại, kéo vai và ngực gập về phía trước.

78
New cards

Câu 78: Để xử lý sẹo lồi theo phương pháp cơ học, người ta thường dùng biện pháp nào?

A. Bôi thuốc mỡ

B. Chiếu đèn hồng ngoại

C. Sử dụng băng ép.

D. Phẫu thuật cắt bỏ

C. Sử dụng băng ép.

79
New cards

Câu 79: Các yếu tố cấu thành một chương trình kéo giãn bao gồm những gì?

A. Dụng cụ tập luyện và không gian tập

B. Thẳng trục, ổn định, cường độ, thời gian, tốc độ, tần suất loại kỹ thuật.

C. Chế độ dinh dưỡng và nghỉ ngơi

D. Thuốc giảm đau và kháng viêm

B. Thẳng trục, ổn định, cường độ, thời gian, tốc độ, tần suất và loại kỹ thuật.

80
New cards

Câu 80: Khi bệnh nhân có cảm giác đau nhói cấp tính lúc kéo giãn, người điều trị nên làm gì?

A. Động viên bệnh nhân cố chịu

B. Giảm lực kéo một chút

C. Ngưng thực hiện kỹ thuật kéo giãn ngay lập tức.

D. Tăng tốc độ kéo giãn

C. Ngưng thực hiện kỹ thuật kéo giãn ngay lập tức.

81
New cards

Câu 81: Kỹ thuật di động mô mềm được giảng dạy chính thức trong học phần nào?
A. Nhập môn đạo đức-vật lý trị liệu
B. Giải phẫu – sinh lý
C. Phương thức trị liệu
D. Thực tập lâm sàng

C. Phương thức trị liệu

82
New cards

Câu 82: Tại sao không nên chụp ảnh/quay phim giáo viên khi đang thực hiện kỹ thuật trên lớp? ( ko cần học cái đó ha QvQ)

A. Vì mất tập trung học tập

B. Để bảo vệ quyền riêng tư và tránh các rắc rối không đáng có trên mạng xã hội.

C. Vì vi phạm nội quy nhà trường

D. Vì ảnh hưởng đến thiết bị

B. Để bảo vệ quyền riêng tư và tránh các rắc rối không đáng có trên mạng xã hội.

83
New cards

Câu 83: Tư thế 'đỡ hoa' (bàn tay ngửa, đưa ra sau tai) là mô tả cho việc kéo giãn dây thần kinh nào?

A. Dây thần kinh giữa

B. Dây thần kinh quay

C. Dây thần kinh trụ.

D. Dây thần kinh nách

C. Dây thần kinh trụ.

84
New cards

Câu 84: Động tác 'xoay trong tối đa' cánh tay là thành phần của kỹ thuật kéo giãn dây thần kinh nào?

A. Dây thần kinh trụ

B. Dây thần kinh giữa

C. Dây thần kinh quay.

D. Dây thần kinh cơ bì

C. Dây thần kinh quay.

85
New cards

Câu 85: Trong kỹ thuật kiểm tra khớp trụ quay dưới, tay cố định đặt ở xương nào?

A. Xương quay

B. Xương trụ.

C. Xương cánh tay

D. Xương cổ tay

B. Xương trụ.

86
New cards

Câu 86: Cảm giác của người điều trị khi đẩy trượt xương cổ tay giúp xác định điều gì?

A. Xác định sức mạnh cơ

B. Xác định nhiệt độ da

C. Xác định độ di động đang ở giới hạn sinh lý, bệnh lý hay giải phẫu.

D. Xác định mức độ đau

C. Xác định độ di động đang ở giới hạn sinh lý, bệnh lý hay giải phẫu.

87
New cards

Câu 87: Khi kiểm tra bao khớp phía trụ để đánh giá cử động nghiêng quay, ta dựa trên quy luật gì?

A. Quy luật đòn bẩy

B. Quy luật lồi - lõm (lồi thì trượt ngược hướng với chuyển động xương).

C. Quy luật bảo toàn năng lượng

D. Quy luật trọng lực

B. Quy luật lồi - lõm (lồi thì trượt ngược hướng với chuyển động xương).

88
New cards

Câu 88: Tại saocăng do hoạt động nhiều có thể làm giảm độ tách khớp khi kiểm tra bao khớp?

A. Do cơ bị teo nhỏ

B. Do lực căng cơ ép hai mặt khớp lại với nhau, gây khó khăn cho việc tách rời cơ học.

C. Do khớp bị khô dịch

D. Do xương bị biến dạng

B. Do lực căng cơ ép hai mặt khớp lại với nhau, gây khó khăn cho việc tách rời cơ học.

89
New cards

Câu 89: Việc so sánh hai bên cơ thể khi kiểm tra bao khớp có ý nghĩa gì?

A. Để kiểm tra sự cân đối thẩm mỹ

B. Để xác định độ di động bình thường của cá nhân đó và phát hiện bên bị giới hạn.

C. Để tiết kiệm thời gian khám

D. Để xem bệnh nhân thuận tay nào

B. Để xác định độ di động bình thường của cá nhân đó và phát hiện bên bị giới hạn.

90
New cards

Câu 90: Một sẹo mổ được coi là 'bóng lưỡng' vùng da xung quanh thường do nguyên nhân gì?

A. Do vết mổ lành tốt

B. Do cơ địa bệnh nhân

C. Do ma sát quá nhiều hoặc xoa bóp quá mức tại vùng đó.

D. Do nhiễm trùng

C. Do ma sát quá nhiều hoặc xoa bóp quá mức tại vùng đó.

91
New cards

Câu 91: Khi thực hiện di động thần kinh đùi, việc đặt gối dưới đùi nhằm mục đích gì?

A. Để bệnh nhân nằm êm hơn

B. Để hỗ trợ tư thế duỗi hông giúp dây thần kinh đùi ở trạng thái căng ban đầu.

C. Để nâng cao chân

D. Để tránh trượt chân

B. Để hỗ trợ tư thế duỗi hông giúp dây thần kinh đùi ở trạng thái căng ban đầu.

92
New cards

Câu 92: Bài tập nào giúp các sợi thần kinh trượt lên nhau nhiều nhất trong hội chứng ống cổ tay?

A. Bài tập nắm chặt bàn tay

B. Bài tập duỗi thẳng tay

C. Các bài tập động dây thần kinh phối hợp nhiều khớp (như nghiêng đầu kết hợp gập duỗi khuỷu/cổ tay).

D. Bài tập xoay cổ tay

C. Các bài tập động dây thần kinh phối hợp nhiều khớp (như nghiêng đầu kết hợp gập duỗi khuỷu/cổ tay).

93
New cards

Câu 93: Đối với sẹo bỏng diện rộng, phương pháp kéo giãn thường tập trung vào điều gì?

A. Kéo giãn vùng da lành

B. Cố định và kéo giãn ở tư thế đối nghịch với xu hướng co rút của sẹo (ví dụ: duỗi tay tối đa).

C. Chỉ kéo giãn vùng sẹo trung tâm

D. Không được kéo giãn

B. Cố định và kéo giãn ở tư thế đối nghịch với xu hướng co rút của sẹo (ví dụ: duỗi tay tối đa).

94
New cards

Câu 94: Tại sao việc duy trì sự ổn định (stability) lại quan trọng trong kéo giãn?

A. Để đảm bảo an toàn cho kỹ thuật viên

B. Để đảm bảo lực kéo giãn tập trung đúng vàocần tác động không gây tổn thương các vùng lân cận.

C. Để bệnh nhân không bị ngã

D. Để tăng thời gian kéo giãn

B. Để đảm bảo lực kéo giãn tập trung đúng vào mô cần tác động mà không gây tổn thương các vùng lân cận.

95
New cards

Câu 95: Kỹ thuật 'vuốt chậm sâu' trong di động mô mềm thường được áp dụng cho thành phần nào?

A. Da và tổ chức dưới da

B. Mạch máu

C. Cân cơ (fascia) và các lớp cơ sâu.

D. Dây thần kinh

C. Cân cơ (fascia) và các lớp cơ sâu.

96
New cards

Câu 96: Dây thần kinh lớn nhất trong cơ thể là dây thần kinh nào?

A. Dây thần kinh đùi

B. Dây thần kinh giữa

C. Dây thần kinh tọa.

D. Dây thần kinh quay

C. Dây thần kinh tọa.

97
New cards

Câu 97: Sự ngắn lại của cơ đối vận (antagonist) dẫn đến hậu quả gì cho khớp?

A. Tăng tầm vận động của khớp

B. Hạn chế tầm vận động của khớp theo hướng ngược lại.

C. Làm lỏng lẻo khớp

D. Không ảnh hưởng gì

B. Hạn chế tầm vận động của khớp theo hướng ngược lại.

98
New cards

Câu 98: Khi di động khớp cổ tay để tăng cử động nghiêng trụ, ta cần trượt hàng xương về phía nào?

A. Về phía trụ

B. Về phía gan tay

C. Về phía quay.

D. Về phía mu tay

C. Về phía quay.

99
New cards

Câu 99: Tư thế 'nghiêng cổ sang bên đối diện' có tác dụng đối với các dây thần kinh đám rối cánh tay?

A. Làm chùng dây thần kinh

B. Làm tăng độ căng lên rễ thần kinhtoàn bộ đường đi của dây thần kinh đó.

C. Không ảnh hưởng gì

D. Làm giảm áp lực lên dây thần kinh

B. Làm tăng độ căng lên rễ thần kinh và toàn bộ đường đi của dây thần kinh đó.

100
New cards

Câu 100: Quy trình thực hiện kỹ thuật kéo giãn cơ bản bao gồm bao nhiêu bước?

A. 3 bước

B. 4 bước.

C. 5 bước

D. 6 bước

B. 4 bước.

Explore top notes

note
Accusative Plural Russian
Updated 648d ago
0.0(0)
note
Absorption of Mineral Salts
Updated 345d ago
0.0(0)
note
Asch’s study of conformity
Updated 913d ago
0.0(0)
note
Choosing Appropriate Language
Updated 1184d ago
0.0(0)
note
history - the holocaust
Updated 265d ago
0.0(0)
note
Waves
Updated 557d ago
0.0(0)
note
AP World History: Unit 7
Updated 333d ago
0.0(0)
note
Proteins
Updated 613d ago
0.0(0)
note
Accusative Plural Russian
Updated 648d ago
0.0(0)
note
Absorption of Mineral Salts
Updated 345d ago
0.0(0)
note
Asch’s study of conformity
Updated 913d ago
0.0(0)
note
Choosing Appropriate Language
Updated 1184d ago
0.0(0)
note
history - the holocaust
Updated 265d ago
0.0(0)
note
Waves
Updated 557d ago
0.0(0)
note
AP World History: Unit 7
Updated 333d ago
0.0(0)
note
Proteins
Updated 613d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Bacterial Pathogens
42
Updated 1125d ago
0.0(0)
flashcards
MIS 309 Final- Ch 15-17
83
Updated 1051d ago
0.0(0)
flashcards
PSY 411 Chapter 2 Notes
22
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics Final
104
Updated 103d ago
0.0(0)
flashcards
FR voc: je travaille
114
Updated 855d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 7.1: Muscle Tissue
22
Updated 1060d ago
0.0(0)
flashcards
Bacterial Pathogens
42
Updated 1125d ago
0.0(0)
flashcards
MIS 309 Final- Ch 15-17
83
Updated 1051d ago
0.0(0)
flashcards
PSY 411 Chapter 2 Notes
22
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics Final
104
Updated 103d ago
0.0(0)
flashcards
FR voc: je travaille
114
Updated 855d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 7.1: Muscle Tissue
22
Updated 1060d ago
0.0(0)