WRITTING ( ielts_task 1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

..

Last updated 5:58 AM on 4/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

Several, Various

adj. một vài

2
New cards

dominate

v.thống trị, chi phối, chiếm trọn,Chiếm phần lớn diện tích
—task 1 (Map) :"By 2020, industrial zones dominated the southern part of the island, replacing the original woodland."

(Đến năm 2020, các khu công nghiệp đã chiếm lĩnh/áp đảo phần phía nam hòn đảo, thay thế cho khu rừng nguyên sinh).

3
New cards

extensively, significantly,

adv. một cách rộng rãi, sâu rộng, một cách đáng kể.
Task 1 (Map/Process): The residential area was extensively renovated between 2000 and 2010. (Khu dân cư đã được cải tạo trên diện rộng trong khoảng thời gian từ 2000 đến 2010).

4
New cards

convert (into), transform

v. chuyển đổi, biến đổi
Task 1 (Map): The old library was converted into a local community center.
(Thư viện cũ đã được chuyển đổi thành một trung tâm sinh hoạt cộng đồng).
Task 1 (Process): In the final stage, the heat is converted into electricity.
(Ở giai đoạn cuối, nhiệt năng được chuyển hóa thành điện năng).

5
New cards

construct, build, erect

v. xây dựng lắp đặt
Task 1 (Map): A new hospital was constructed adjacent to the residential area. (Một bệnh viện mới đã được xây dựng kế bên khu dân cư)

6
New cards

position, situate, locate, set, occupy

v. Đặt vào vị trí, bố trí
Task 1 (Map): The new factory is located on the outskirts.
(Nhà máy mới nằm ở vùng ngoại ô)

7
New cards

surround

v. Bao quanh, vây quanh
(diễn tả một vật được bao quanh bởi những vật khác) _ be surrounded by [something]

8
New cards

moved, relocated

v. di dời, di chuyển
(được dùng để chỉ sự di dời từ một vị trí này sang vị trí khác → vẫn là cùng một đối tượng, chỉ thay đổi chỗ) _move [something] to the [different place]

9
New cards

in addition / furthermore
→ Moreover / Additionally

Ngoài ra, thêm vào đó / Hơn nữa, vả lại.
Dùng để thêm thông tin bổ trợ cho ý trước đó cùng hương (cùng là ưu điểm hoặc cùng là nhược điểm)

10
New cards

On the other hand
→ In contrast / By contrast / Conversely

Mặt khác, ngược lại.
Dùng để đưa ra một quan điểm, khía cạnh đối lập với ý trước đó. Thường dùng trong dạng bài Discussion (Thảo luận 2 mặt)

11
New cards

dominant

adj. nổi bật nhất ,chủ yếu, có ưu thế, cốt yếu, trọng yếu

"The most dominant change in the village was the conversion of farmland into a massive sports complex."

(Sự thay đổi nổi bật/áp đảo nhất trong ngôi làng là việc chuyển đổi đất nông nghiệp thành một khu phức hợp thể thao đồ sộ).

Explore top flashcards

flashcards
Anatomy Exam 3 Quizzes
33
Updated 1218d ago
0.0(0)
flashcards
MGMT 3000 - Midterm
129
Updated 395d ago
0.0(0)
flashcards
history tudors AQA
430
Updated 1229d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1
110
Updated 1151d ago
0.0(0)
flashcards
Anatomy Exam 3 Quizzes
33
Updated 1218d ago
0.0(0)
flashcards
MGMT 3000 - Midterm
129
Updated 395d ago
0.0(0)
flashcards
history tudors AQA
430
Updated 1229d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 1
110
Updated 1151d ago
0.0(0)