1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a change in appearance
sự thay đổi về ngoại hình
a complex system of mutual cooperation and symbiosis
một hệ thống hợp tác lẫn nhau và cộng sinh phức tạp
a decline in water quality
sự suy giảm chất lượng nước
a great effort
một nỗ lực lớn
a reference to
sự đề cập đến
a successful conservation effort
một nỗ lực bảo tồn thành công
abundance
sự phong phú, dồi dào
algae
tảo
at risk of destruction
có nguy cơ bị hủy diệt
attract tourists
thu hút khách du lịch
be described as
được mô tả như là
be eliminated
bị tiêu diệt, biến mất
be likely to survive
có khả năng sống sót
be related to
có liên quan đến
be threatened
bị đe dọa
become endangered
trở nên có nguy cơ tuyệt chủng
before it is too late
trước khi quá muộn
chemical pollution
ô nhiễm hóa chất
clear water
nước trong
completely destroyed
bị phá hủy hoàn toàn
coral bleaching
hiện tượng tẩy trắng san hô
coral colonies
các quần thể san hô
coral polyp
polyp san hô
critical for survival
quan trọng cho sự sống còn
crucial ecosystem
hệ sinh thái quan trọng
deterioration
sự suy thoái, hư hỏng
details of
chi tiết về
dramatic consequences
hậu quả nghiêm trọng
ecological requirements
yêu cầu về sinh thái
expel
đào thải, tống ra ngoài
follow suit
làm theo, noi gương
halt the decline
ngăn chặn sự suy giảm
hard exoskeleton
bộ xương ngoài cứng
have no hope of revival = have no hope of recovery
không có hy vọng hồi phục (2)
have the potential for recovery = have the potential for revival
có khả năng phục hồi (2)
highly interconnected ecosystem
hệ sinh thái liên kết chặt chẽ
hit the hardest
bị ảnh hưởng nặng nề nhất
in order to thrive
để phát triển mạnh
in response
để đáp lại
in serious jeopardy
đang gặp nguy hiểm nghiêm trọng
in the past few decades
trong vài thập kỷ qua
inhabit
sống trong, cư trú
it remains to be seen
vẫn còn phải xem, còn phải chờ
lie no deeper than
nằm ở độ sâu không quá
living organisms
sinh vật sống
maintain the health of the oceans
duy trì sức khỏe của đại dương
make a great effort
nỗ lực rất lớn
marine organisms
sinh vật biển
massive structures
cấu trúc khổng lồ
mutual cooperation
sự hợp tác lẫn nhau
not an overstatement to say
không ngoa khi nói
oil slicks
vết dầu loang
pesticides and fertilisers
thuốc trừ sâu và phân bón
primary dangers
các mối nguy hiểm chính
protect the reef
bảo vệ rạn san hô
provide employment
cung cấp việc làm
rainforests of the seas
rừng mưa nhiệt đới của đại dương
remove carbon dioxide from the air
loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí
secrete
tiết ra
sedimentation
sự bồi lắng
shallow submarine platforms
các thềm ngầm nông
shelter land from ocean storms
che chở đất liền khỏi bão biển
sufficient sunlight
đủ ánh sáng mặt trời
symbiosis
sự cộng sinh
take a toll on
gây tác hại, ảnh hưởng tiêu cực đến
temperature range
khoảng nhiệt độ
the presence of
sự hiện diện của
the relationship which develops among creatures = a complex system of mutual cooperation and symbiosis
mối quan hệ phát triển giữa các sinh vật (2)
tropical and subtropical regions
vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
turn white in colour
chuyển sang màu trắng
valued at
có giá trị ước tính
varying sizes
kích thước khác nhau
widespread damage
thiệt hại diện rộng
zooxanthellae
tảo cộng sinh (với san hô)